Gói thầu: Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665031 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:04:00 đến ngày 2021-08-03 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là746.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng Viên |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trong đó có ít nhất 02 phó giáo sư hoặc giảng viên cao cấp;- ≥ 12 giảng viên có trình độ tiến sỹ- giảng viên chính và có chứng chỉ về sư phạm cho giảng viên quản lý nhà nước (có bằng cấp, chứng chỉ, quyết định… kèm theo)- ≥ 16 giảng viên là giảng viên cơ hữu (nhân sự công ty) của nhà thầu.(Đã tham gia giảng dạy ít nhất 03 lớp về quản lý nhà nước ngạch chuyên viên, chuyên viên chính hoặc cán bộ cấp Phòng)s |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp học |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, giữ ngạch chuyên viên chính trở lên (có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo)- 100 % cán bộ quản lý lớp học là nhân sự của nhà thầu(Đã tham gia quản lý 03 lớp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chiếu phổ thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công nghệ: LCDĐộ sáng: 3.300 Ansi LumensĐộ tương phản: 4.000:1Độ phân giải thực: XGA (1024x768 pixel)Kích thước trình chiếu: Từ 30 inch tới 300 inchTỷ lệ trình chiếu: 4 : 3Zoom cơ: 1.3xChỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/-30°Kết nối đầu vào: 1-RGB, 2-HDMI, 1-Composite, 1-USB type AKết nối đầu ra: 1-Stereo JackHỗ trợ kết nối không dây HDMI dongle |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy chiếu cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công nghệ máy chiếu: DLP- Kiểu nguồn sáng: đèn LED- Độ sáng: 600 lm- Kích thước chiếu: 50-100 inchs- Khoảng cách chiếu: 0.86 – 1.72 m- Độ tương phản: 40,000:1- Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)- Trọng lượng: ≤ 0.5kg- Cổng kết nối : HDMI (MHL) x 1, USB-A x 1, VGA x 1 (Computer IN), Micro SD Card x 1 (Read only) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ VXL: Core i5 1135G7 2.4GHz-8MB trở lên- Cạc đồ họa: Intel® Iris® Xe Graphics- Bộ nhớ: 8Gb trở lên- Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 512GB SSD trở lên- Hệ điều hành: Windows 10 Home |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên | - Đối tượng: Cán bộ, công chức viên chức đang giữ ngạch chuyên viên và tương đương, chuẩn bị nâng ngạch lên chuyên viên- Thời gian học: 320 tiết- Hình thức học: Hỗn hợp- Số lượng học viên: 100 | Lớp | 1 | Chi tiết tại Phần 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên chính | - Đối tượng: Cán bộ, công chức viên chức đang giữ ngạch chuyên viên, chuẩn bị thi nâng ngạch lên chuyên viên chính….- Thời gian học: 240 tiết- Hình thức học: Hỗn hợpSố lượng học viên: 80 | Lớp | 1 | Chi tiết tại Phần 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Lớp Bồi dưỡng lãnh đạo quản lý cấp phòng | - Đối tượng: Cán bộ, công chức viên chức cấp phòng, chuyên viên…..- Thời gian học: 160 tiết- Hình thức học: Hỗn hợp- Số lượng học viên: 90 | Lớp | 1 | Chi tiết tại Phần 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.46E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là746.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng Viên | 21 | -Trong đó có ít nhất 02 phó giáo sư hoặc giảng viên cao cấp;- ≥ 12 giảng viên có trình độ tiến sỹ- giảng viên chính và có chứng chỉ về sư phạm cho giảng viên quản lý nhà nước (có bằng cấp, chứng chỉ, quyết định… kèm theo)- ≥ 16 giảng viên là giảng viên cơ hữu (nhân sự công ty) của nhà thầu.(Đã tham gia giảng dạy ít nhất 03 lớp về quản lý nhà nước ngạch chuyên viên, chuyên viên chính hoặc cán bộ cấp Phòng)s | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý lớp học | 6 | - Đại học, giữ ngạch chuyên viên chính trở lên (có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo)- 100 % cán bộ quản lý lớp học là nhân sự của nhà thầu(Đã tham gia quản lý 03 lớp trở lên) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu phổ thông | Công nghệ: LCDĐộ sáng: 3.300 Ansi LumensĐộ tương phản: 4.000:1Độ phân giải thực: XGA (1024x768 pixel)Kích thước trình chiếu: Từ 30 inch tới 300 inchTỷ lệ trình chiếu: 4 : 3Zoom cơ: 1.3xChỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/-30°Kết nối đầu vào: 1-RGB, 2-HDMI, 1-Composite, 1-USB type AKết nối đầu ra: 1-Stereo JackHỗ trợ kết nối không dây HDMI dongle | 3 |
| 2 | Máy chiếu cầm tay | - Công nghệ máy chiếu: DLP- Kiểu nguồn sáng: đèn LED- Độ sáng: 600 lm- Kích thước chiếu: 50-100 inchs- Khoảng cách chiếu: 0.86 – 1.72 m- Độ tương phản: 40,000:1- Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)- Trọng lượng: ≤ 0.5kg- Cổng kết nối : HDMI (MHL) x 1, USB-A x 1, VGA x 1 (Computer IN), Micro SD Card x 1 (Read only) | 1 |
| 3 | Máy tính xách tay | - Bộ VXL: Core i5 1135G7 2.4GHz-8MB trở lên- Cạc đồ họa: Intel® Iris® Xe Graphics- Bộ nhớ: 8Gb trở lên- Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 512GB SSD trở lên- Hệ điều hành: Windows 10 Home | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi