Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí chỉnh lý tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí chỉnh lý tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665083 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:36:00 đến ngày 2021-08-03 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 35.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 168.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, quản trị văn phòng (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy A4/A5, Tốc độ in: 28 trang A4/phút, In đảo mặt, Độ phân giải 1200x 1200 dpi, Khay nạp giấy 250 tờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính cấu hình: Intel Core I3 trở lên, RAM/ HDD: 8Gb/ 240Gb SSD, VGA: VGA onboard, OS: Dos, màn hình LCD 19.5 inch, Độ phân giải: 1600x900, Cổng giao tiếp: VGA/HDMI |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 13 | |
| 2 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.638 | |
| 3 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.470 | |
| 4 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.638 | |
| 5 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn, hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 520 | |
| 6 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 234 | |
| 7 | Giấy trắng viết phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.638 | |
| 8 | Bút viết bìa | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 65 | |
| 9 | Bút viết phiếu thống kê tài liệu loại | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 10 | Bút chì đánh số tờ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 11 | Cặp, hộp đựng tài liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 91 | |
| 12 | Hồ dán nhãn hộp | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 35.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 35.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 168.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 7 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, quản trị văn phòng (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | Khổ giấy A4/A5, Tốc độ in: 28 trang A4/phút, In đảo mặt, Độ phân giải 1200x 1200 dpi, Khay nạp giấy 250 tờ | 1 |
| 2 | Máy tính | Máy tính cấu hình: Intel Core I3 trở lên, RAM/ HDD: 8Gb/ 240Gb SSD, VGA: VGA onboard, OS: Dos, màn hình LCD 19.5 inch, Độ phân giải: 1600x900, Cổng giao tiếp: VGA/HDMI | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi