Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hạ tầng kỹ thuật Trung tâm tích hợp dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hạ tầng kỹ thuật Trung tâm tích hợp dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689999 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí vận hành Trung tâm THDL tại tầng 4 tòa nhà VNPT, ngân sách tỉnh năm 2021 (Theo Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:35:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,291,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là352.748.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.824.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự các hạng mục đang mời thầu, cụ thể là bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, thiết bị như: thiết bị hạ tầng kỹ thuật điện, điều hoà, hệ thống phòng cháy FM 200, hạ tầng kỹ thuật hệ thống mạng, hệ thống an ninh bảo mật, thiết bị chuyển mạch cho phòng NOC, hệ thống máy chủ, hệ thống lưu trữ và sao lưu. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mộ tại các Mẫu 10A, 10B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT)+ Tương tự về quy mô: hợp đồng tương tự có quy mô thực hiện đối với các Trung tâm dữ liệu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị gói thầu; đầu mối liên lạc, trao đổi thông tin, phụ trách toàn bộ quá trình thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng kỹ thuật điện, điều hoà, hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Điện tử trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống mạng, hệ thống an ninh bảo mật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có chứng chỉ JNCIA – JUNOS hoặc CCNA hoặc tương đương còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy chủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có chứng chỉ MSCA hoặc tương đương còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lưu trữ và sao lưu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tài chính kế toán trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy phát điện 670Kva | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 2 | Đo, kiểm tra hệ thống điện trở tiếp địa (của cả hệ thống cáp tiếp địa đồng (1x6) và cáp tiếp địa đồng (1x4) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hệ thống | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống Tủ điện gồm 09 cái | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hệ thống | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho 03 phòng: Server + Network + M&E | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hệ thống | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa cây Carrier 48000BTU | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 3 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa âm trần Nagakawa 50000BTU | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 2 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng Điều hòa treo tường LG 24000BTU/H | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 2 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Core/Aggregation Switches (Juniper EX8208 Ethernet Switch) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Access Switch for Servers 1GE (Juniper EX4200-48T Ethernet Switch) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 4 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị L2 Switch for DMZ Internet/Management modules (Juniper EX2200-24T-4G Ethernet Switch) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Internet Routers (Inbound) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Wan Router Juniper MX 5 Router | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Firewall/IPS cho Server Farm (Checkpoint Firewall Appliance 12400) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị quản trị Firewall Server (Check Point Smart-1 Appliance – Checkpoint Security Management Device: Checkpoint SM2507) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Firewall cho internet Inbound (Juniper SRX650 Services Gateway) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng Cặp thiết bị SSL VPN: (Juniper MAG6611 Junos Pulse Gateway – SSL VPN Device) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị quản trị Network & Sercurity tập trung Juniper Security NSMXpress Appliance | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 18 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị bảo mật hệ thống thư điện tử (Email Security): Symantec Messaging Gateway 8380 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Cân bằng tải và Application Security cho vùng Internet : F5 BIG-IP LTM 3900 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 20 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Cân bằng tải cho vùng máy chủ : F5 BIG-IP System 2200S | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị cảm biến MiDFS-IDS | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 22 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Cisco SG300-28 Port Switch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 23 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Cisco 2960G-24 Port Switch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 24 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Wifi Dlink | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 25 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị Juniper EX2200-48T-4G Ethernet Switch (Juniper EX2200) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 26 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ cơ sở dữ liệu: HP DL580G7 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 6 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 27 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ ứng dụng: HP BL460c G8 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 19 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 28 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ quản trị, sao lưu: HP BL460c G8 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 5 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 29 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ Endpoint: HP BL460c G8 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 4 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 30 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ SMS Gateway: HP BL460c G8 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 31 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ ứng dụng số hóa văn bản: HP BL460c G8 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 32 | Bảo trì, bảo dưỡng Khung máy chủ phiến (Blade chassis): HP Blade System C7000 Enclosure | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 33 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ IBM 3650 M4 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 7 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 34 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ IMB 3650 M2: 8 bộ, gồm: Máy chủ Số hóa: 02 bộ; Máy chủ GIS viễn thông: 01 bộ; Máy chủ thuộc dự án Trung tâm THDL: 05 bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 8 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 35 | Máy chủ Đề tài khoa học (micro) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 02 lần/năm |
| 36 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống lưu trữ: HP 3PAR StoreServ 7400 Storage | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 37 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị SAN Switch: HP 8/24 SAN Switch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 38 | Bảo trì, bảo dưỡng Thư viện băng từ: HP StoreEver MLS2024 Tape Library | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
| 39 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị HP Store One | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | Thực hiện 01 lần/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.52748E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.824.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là352.748.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.824.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự các hạng mục đang mời thầu, cụ thể là bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, thiết bị như: thiết bị hạ tầng kỹ thuật điện, điều hoà, hệ thống phòng cháy FM 200, hạ tầng kỹ thuật hệ thống mạng, hệ thống an ninh bảo mật, thiết bị chuyển mạch cho phòng NOC, hệ thống máy chủ, hệ thống lưu trữ và sao lưu. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mộ tại các Mẫu 10A, 10B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT)+ Tương tự về quy mô: hợp đồng tương tự có quy mô thực hiện đối với các Trung tâm dữ liệu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị gói thầu; đầu mối liên lạc, trao đổi thông tin, phụ trách toàn bộ quá trình thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng kỹ thuật điện, điều hoà, hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Điện tử trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống mạng, hệ thống an ninh bảo mật | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có chứng chỉ JNCIA – JUNOS hoặc CCNA hoặc tương đương còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy chủ | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có chứng chỉ MSCA hoặc tương đương còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lưu trữ và sao lưu | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thực hiện nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tài chính kế toán trở lên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Bằng tốt nghiệp, Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi