Gói thầu: Bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762109-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Tên gói thầu Bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20210741732
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:00:00 đến ngày 2021-08-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.612.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đã có kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thiết bị y tế, sữa chữa, vận hành, bảo trì hoặc phân loại trang thiết bị y tếCó chứng chỉ đào tạo công nhận đủ khả năng tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế t
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học khoa điện tử y sinh hoặc điện - điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bảo trì trang thiết bị y tế (toán tin, tin học, điện-điện tử…. ).Có chứng chỉ đào tạo công nhận đủ khả năng tư vấn, phân loại trang thiết bị y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống chụp cắt lớp Philips vi tính 16 lát cắt/vòng quay ACCESS CT kèm máy bơm thuốc cản quang Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
2 Máy XQuang cao tần Shimadzu Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
3 Máy siêu âm 4D Doppler màu HITACHI Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
4 Hệ thống nội soi video khí quản Pentrax EPK-100P Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
5 Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số COVERGYN X3 Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
6 Máy phân tích huyết học tự động NIHON KOHDEN Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
7 Máy xét nghiệm sinh hóa tự động A25 BIOSYSTEM Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
8 Máy phân tích sinh hóa tự động TC MATRIX Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
9 Hệ thống máy ELISA tự động (Chromate 433, Stat Fax 2600, Stat Fax 2200 Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
10 Hệ thống thiết bị định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ VITEK 2 COMPACT 60 Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
11 Hệ thống ô xy trung tâm C&U Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
12 Máy đo nồng độ ôxy máu VO-100 Votem Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 12 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên; số thiết bị là 5
13 Bơm tiêm điện TE-SS700 TERUMO Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 16 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 12 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên; số thiết bị là 16
14 Máy phá rung tim TEC-5631 Nihon Kohden Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 12 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
15 Máy hút điện (hút dịch, khí màng phổi) CONSTANT 1400 Shin-Ei (Sanko) Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 12 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên; số thiết bị là 10
16 Máy ly tâm KUBOTA 2100 Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên; số thiết bị là 2
17 Máy ly tâm lạnh KUBOTA 5930 Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên\
18 Máy giặt đồ vải 50Kg TNE50 The One-Clean Tech Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
19 Nồi hấp đứng TOMY 220V - 70 lít Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
20 Nồi hấp đứng TOMY 220V - 70 lít Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
21 Nồi hấp tiệt trùng ES-315 TOMY Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 4 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên
22 Monitoring theo dõi BN 5 thông số PVM-2701 Nihon Kohden Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên; số thiết bị là 6
23 Monitoring OMNI Theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Danh mục dịch vụ cho 1 thiết bi, khối lượng là số lần thực hiện trong năm cụ thể là 6 tháng bảo trì thiết bị 1 lần kể từ lần đầu tiên; số thiết bị là 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.612.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.612.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đã có kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thiết bị y tế, sữa chữa, vận hành, bảo trì hoặc phân loại trang thiết bị y tếCó chứng chỉ đào tạo công nhận đủ khả năng tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế t 2 Tốt nghiệp đại học khoa điện tử y sinh hoặc điện - điện tử53
2 Bảo trì trang thiết bị y tế (toán tin, tin học, điện-điện tử…. ).Có chứng chỉ đào tạo công nhận đủ khả năng tư vấn, phân loại trang thiết bị y tế 2 Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->