Gói thầu: Các dịch vụ công ích năm 2021 trên địa bàn huyện Bến Lức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Các dịch vụ công ích năm 2021 trên địa bàn huyện Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 12:33:00 đến ngày 2021-08-03 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,664,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Cảnh quan;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về quy hoạch đô thị;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ định giá xây dựng* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng)* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự công nhân của nhà thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ Kỹ thuật Trồng và chăm sóc cây xanh 3 người, chứng chỉ Cấp Thoát Nước 2 người, chứng chỉ nghề Điện 2 người được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn bồn hoặc xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn bồn hoặc xe bồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu thùng hoặc xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu thùng hoặc xe nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ lá gừng, cỏ đậu | Khu khuôn viên HU-UB huyện (cây xanh) | m2 | 3.001 | |
| 2 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ nhung | Khu khuôn viên HU-UB huyện (cây xanh) | m2 | 3.214,5 | |
| 3 | Chăm sóc-bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu | Khu khuôn viên HU-UB huyện (cây xanh) | m2 | 589,7 | |
| 4 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Khu khuôn viên HU-UB huyện (cây xanh) | Cây | 389 | |
| 5 | Chăm sóc cây cảnh trên chậu | Khu khuôn viên HU-UB huyện (cây xanh) | Cây | 69 | |
| 6 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ lá gừng | Khuôn viên (mũi tàu Cầu Ván) | m2 | 1.080 | |
| 7 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Khuôn viên (mũi tàu Cầu Ván) | Cây | 28 | |
| 8 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Khuôn viên (mũi tàu Cầu Ván) | Cây | 31 | |
| 9 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ nhung | Chăm sóc cỏ, cây cảnh Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Lức | m2 | 443 | |
| 10 | Chăm sóc-bảo dưỡng cây lá màu | Chăm sóc cỏ, cây cảnh Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Lức | m2 | 159,37 | |
| 11 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Chăm sóc cỏ, cây cảnh Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Lức | Cây | 356 | |
| 12 | Chăm sóc cây cảnh trên chậu | Chăm sóc cỏ, cây cảnh Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Lức | Cây | 134 | |
| 13 | Chăm sóc-b_dưỡng cỏ đậu khu mộ từ trần (phía đông bắc) | Chăm sóc cỏ, cây cảnh Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Lức | m2 | 400 | |
| 14 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ nhung | Cây cảnh, cỏ bồn phía trước đền tưởng niệm | m2 | 1.972 | |
| 15 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Cây cảnh, cỏ bồn phía trước đền tưởng niệm | Cây | 78 | |
| 16 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ đậu | Công viên Chợ cũ Gò Đen | m2 | 357,38 | |
| 17 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ lá gừng | Công viên Chợ cũ Gò Đen | m2 | 156,13 | |
| 18 | Chăm sóc-bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu | Công viên Chợ cũ Gò Đen | m2 | 61,22 | |
| 19 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Công viên Chợ cũ Gò Đen | Cây | 84 | |
| 20 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ đậu | Công viên Cầu Bến Lức | m2 | 1.840,1 | |
| 21 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ nhung | Công viên Cầu Bến Lức | m2 | 410,1 | |
| 22 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ lá gừng | Công viên Cầu Bến Lức | m2 | 1.560,5 | |
| 23 | Chăm sóc-bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu | Công viên Cầu Bến Lức | m2 | 520,4 | |
| 24 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Công viên Cầu Bến Lức | Cây | 42 | |
| 25 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Công viên Cầu Bến Lức | Cây | 289 | |
| 26 | Chăm sóc-bảo dưỡng cỏ lá gừng | Dải phân cách đường Phước Lợi – Phước Lý | m2 | 498 | |
| 27 | Chăm sóc-bảo dưỡng bồn, viền cây lá màu | Dải phân cách đường Phước Lợi – Phước Lý | m2 | 316 | |
| 28 | Chăm sóc cây cảnh công viên | Dải phân cách đường Phước Lợi – Phước Lý | Cây | 21 | |
| 29 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Dải phân cách đường Phước Lợi – Phước Lý | Cây | 21 | |
| 30 | Quét dọn vệ sinh công cộng sân H. Uỷ-UB huyện (hè phố đô thị III-IV: 9.919,78m2*183 lượt= 1.815.320 lượt) | Khu khuôn viên HU-UB huyện (Công viên) | Lượt | 1.815.320 | |
| 31 | Nạo vét bùn hố ga (77 hố*0,1m3/hố) | Khu khuôn viên HU-UB huyện (Nạo vét cống, hố ga khuôn viên) | m3 | 7,7 | |
| 32 | Nạo vét bùn trong cống ngầm đk 30-60 (55m*0,05m3/m) | Khu khuôn viên HU-UB huyện (Nạo vét cống, hố ga khuôn viên) | m3 | 2,75 | |
| 33 | Nạo vét bùn hố ga (6 hố*0,2m3/hố) | Khu khuôn viên HU-UB huyện (Nạo vét cống, hố ga phía trước đường nội bộ) | m3 | 1,2 | |
| 34 | Nạo vét bùn trong cống ngầm đk 30-60 (60m*0,1m3/m) | Khu khuôn viên HU-UB huyện (Nạo vét cống, hố ga phía trước đường nội bộ) | m3 | 6 | |
| 35 | Quét dọn vệ sinh công cộng (mặt đường loại 1: 450m x2m x2bên*104 lượt= 187.200 lượt) | Quét dọn vệ sinh đường Nguyễn Minh Trung | Lượt | 187,2 | |
| 36 | Quét dọn vệ sinh công cộng (mặt đường loại 1: 150mx2mx2bên*104 lượt= 62.400 lượt) | Quét dọn vệ sinh đường trước cổng Trường Nguyễn Trung Trực | Lượt | 62.400 | |
| 37 | Nạo vét bùn trong cống đường Long Hiệp - Mỹ Yên: 300mx0.05m3/m | Nạo vét hố ga đường Long Hiệp – Mỹ Yên | m3 | 15 | |
| 38 | Nạo vét bùn hố ga đường Long Hiệp - Mỹ Yên: 27hốx0.2m3/hố | Nạo vét hố ga đường Long Hiệp – Mỹ Yên | m3 | 5,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Cảnh quan;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành về quy hoạch đô thị;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ định giá xây dựng* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng)* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự công nhân của nhà thầu | 15 | - Chứng chỉ Kỹ thuật Trồng và chăm sóc cây xanh 3 người, chứng chỉ Cấp Thoát Nước 2 người, chứng chỉ nghề Điện 2 người được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn bồn hoặc xe bồn | Xe tải gắn bồn hoặc xe bồn | 1 |
| 2 | Xe cẩu thùng hoặc xe nâng người làm việc trên cao | Xe cẩu thùng hoặc xe nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 3 | Máy cưa cây | Máy cưa cây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi