Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay mới vật tư, mực in, linh kiện máy vi tính, máy in, máy photo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay mới vật tư, mực in, linh kiện máy vi tính, máy in, máy photo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:56:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là656.976.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.990.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng cung cấp Dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay mới vật tư, mực in, linh kiện máy vi tính, máy in, máy photo. Hoặc hợp đồng cho thuê máy vi tính, máy in, máy photo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.941.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 689.824.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính, ngân hàng, hoặc Điện, Điện tử trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng PCCC và CNCH còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tư vấn hướng dẫn công việc bảo trì, sửa chữa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo.+ Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế linh kiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính trở lên.+ Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi chuyên dụng để vệ sinh bụi, mực, mực thải ... các loại máy in, máy photo, máy vi tính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì trọn gói máy vi tính | Quy định tại Mục II, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 182 | |
| 2 | Bảo trì trọn gói máy in | Quy định tại Mục II, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 83 | |
| 3 | Bảo trì trọn gói máy photocopy giới hạn 4000 bản chụp/tháng | Quy định tại Mục II, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 4 | Thuê máy photocopy - Máy photocopy kỹ thuật số laser-Chức năng: Copy, in mạng, scan trắng đen, scan màu-Có sẵn: Bộ nạp đảo bản gốc tự động – ARDF.-Có sẵn: Bộ nạp đảo bản sao tự động – Duplex-Khổ giấy sao chụp: A5-A3.-Tốc độ sao chụp: ≥ 45 bản/phút (A4).-Khay chứa giấy: 02 Khay giấy x 550 tờ, khay đôi 2x1.250 tờ-Khay tay: 100 tờ.-Độ phân giải: 2400 x 600 dpi.- Độ phóng thu: 25% - 400% tăng giảm từng 1%-Sao chụp liên tục 999 tờ-Thời gian khởi động: ≤ 20 giây-Thời gian chụp bản đầu tiên: ≤ 3.7giây-Dung lượng bộ nhớ: Ram ≥ 2GB + HDD 320GB-Có sẵn: Chức năng chia bộ điện tử.-Chức năng tiết kiệm điện-Điều khiển chức năng bằng màn hình cảm ứng màu.-Chức năng tự động chọn khổ giấy-Hệ thống tái sử dụng mực thải-Kích thước: (dài x rộng x cao) : 575 x 586 x 756 (mm)Chất lượng: Máy đã qua sử dụng, còn mới, ít hư hao hoặc máy mới.-Giới hạn 4000 bản chụp/máy/tháng-Trường hợp vượt quá 4.000 bản chụp sẽ tính phí phát sinh là: 100 đồng/bản chụp.Lưu ý: a) Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu (01 máy photo) trước thời điểm đóng thầu để kiểm tra các tính năng kỹ thuật của thiết bịb) Nhà thầu cung cấp catalogue để xác minh thông số kỹ thuật của máy photocopy cho thuê | Quy định tại Mục II, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 8 | |
| 5 | Kỹ thuật viên túc trực tại Sở 24/7 | Quy định tại Mục II, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân sự | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.56976E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.990.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là656.976.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.990.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng cung cấp Dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay mới vật tư, mực in, linh kiện máy vi tính, máy in, máy photo. Hoặc hợp đồng cho thuê máy vi tính, máy in, máy photo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.941.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 689.824.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính, ngân hàng, hoặc Điện, Điện tử trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng PCCC và CNCH còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tư vấn hướng dẫn công việc bảo trì, sửa chữa | 2 | Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo.+ Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế linh kiện | 2 | - Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính trở lên.+ Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi | Máy hút bụi chuyên dụng để vệ sinh bụi, mực, mực thải ... các loại máy in, máy photo, máy vi tính | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi