Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776479-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753818
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp bổ sung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:30:00 đến ngày 2021-08-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là511.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, nhà thầu kèm theo bản sao đã chứng thực tài liệu liên quan để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (xem file)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công (xem file)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (xem file)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (xem file)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ICẢI TẠO SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG Xem File xemfile 1
2 1Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 6,6
3 2Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,66
4 3V/C phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 2,27
5 4Lát nền, sàn đá granite Mô tả kỹ thuậ theo Chương V m2 21,69
6 5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,46
7 6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật heo Chương V Tấn 0,05
8 7Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V M3 0,95
9 8Lắp dựng khung thép đỡ tam cấp sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 9,28
10 9Xây gạch ống câu thẻ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,27
11 10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 13,87
12 IICẢI TẠO NHÀ KHO Xem File xemfile 1
13 1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 20
14 2Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 20
15 3Sơn trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 98,39
16 4Sữa chữa trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khoán 1
17 5Nhân công di dời tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V khoán 1
18 IIICẢI TẠO PHÒNG SAO IN ĐỀ Xem File xemfile 1
19 1Tháo dở cữa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 11,24
20 2Lắp dựng cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 11,24
21 IVHỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Xem File xemfile 1
22 1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V M 986
23 2Lắp đặt ống PVC D16 chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V M 398
24 3Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ĐẦU 6,4
25 4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 NÚT 0,8
26 5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo háy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm 1
27 6Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 còi 0,8
28 7Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đèn 2,6
29 8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 14
30 VCẢI TẠO PHÒNG HỌP NỘI BỘ Xem File xemfile 1
31 1Tháo dở trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 75
32 2Tháo dở cữa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 13,52
33 3V/C phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V M3 5
34 4Xây gạch ống câu thẻ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V M3 2,03
35 5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 27,04
36 6lắp đặt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 87,75
37 7Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 27,04
38 8Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 75
39 9Sơn trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 163,09
40 10Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 75
41 11Làm vách gỗ ván công nghiệp phủ Melamin 2 mặt D.12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V M2 36,74
42 12Lắp đặt đèn âm trần hợp dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 6
43 13Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15
44 14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1
45 15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V M 200
46 16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V M 50
47 17Lắp đặt đèn âm trần 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là511.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, nhà thầu kèm theo bản sao đã chứng thực tài liệu liên quan để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (xem file) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
2 Giám sát thi công (xem file) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
3 Đội trưởng thi công (xem file) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
4 Cán bộ an toàn lao động (xem file) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Xem File tại chương IV, E-HSMT1
2 Máy trộn bê tông Xem File tại chương IV, E-HSMT1
3 Máy đầm dùi Xem File tại chương IV, E-HSMT1
4 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Xem File tại chương IV, E-HSMT30
5 Ván khuôn (m2) Xem File tại chương IV, E-HSMT50
6 Máy cắt gạch, đá Xem File tại chương IV, E-HSMT1
7 Máy cắt thép Xem File tại chương IV, E-HSMT1
8 Máy đo điện trở đất Xem File tại chương IV, E-HSMT1
9 Máy đo cách điện Xem File tại chương IV, E-HSMT1
10 Máy thủy bình Xem File tại chương IV, E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->