Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:30:00 đến ngày 2021-08-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là511.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, nhà thầu kèm theo bản sao đã chứng thực tài liệu liên quan để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (xem file) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công (xem file) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (xem file) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (xem file) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ICẢI TẠO SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | Xem File | xemfile | 1 | |
| 2 | 1Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 6,6 | |
| 3 | 2Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,66 | |
| 4 | 3V/C phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,27 | |
| 5 | 4Lát nền, sàn đá granite | Mô tả kỹ thuậ theo Chương V | m2 | 21,69 | |
| 6 | 5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,46 | |
| 7 | 6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật heo Chương V | Tấn | 0,05 | |
| 8 | 7Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M3 | 0,95 | |
| 9 | 8Lắp dựng khung thép đỡ tam cấp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 9,28 | |
| 10 | 9Xây gạch ống câu thẻ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,27 | |
| 11 | 10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 13,87 | |
| 12 | IICẢI TẠO NHÀ KHO | Xem File | xemfile | 1 | |
| 13 | 1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 20 | |
| 14 | 2Bả matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 20 | |
| 15 | 3Sơn trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 98,39 | |
| 16 | 4Sữa chữa trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Khoán | 1 | |
| 17 | 5Nhân công di dời tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khoán | 1 | |
| 18 | IIICẢI TẠO PHÒNG SAO IN ĐỀ | Xem File | xemfile | 1 | |
| 19 | 1Tháo dở cữa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 11,24 | |
| 20 | 2Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 11,24 | |
| 21 | IVHỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | Xem File | xemfile | 1 | |
| 22 | 1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M | 986 | |
| 23 | 2Lắp đặt ống PVC D16 chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M | 398 | |
| 24 | 3Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 ĐẦU | 6,4 | |
| 25 | 4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 NÚT | 0,8 | |
| 26 | 5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo háy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 trung tâm | 1 | |
| 27 | 6Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 còi | 0,8 | |
| 28 | 7Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 đèn | 2,6 | |
| 29 | 8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 14 | |
| 30 | VCẢI TẠO PHÒNG HỌP NỘI BỘ | Xem File | xemfile | 1 | |
| 31 | 1Tháo dở trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 75 | |
| 32 | 2Tháo dở cữa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 13,52 | |
| 33 | 3V/C phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M3 | 5 | |
| 34 | 4Xây gạch ống câu thẻ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M3 | 2,03 | |
| 35 | 5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 27,04 | |
| 36 | 6lắp đặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 87,75 | |
| 37 | 7Bả matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 27,04 | |
| 38 | 8Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 75 | |
| 39 | 9Sơn trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 163,09 | |
| 40 | 10Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 75 | |
| 41 | 11Làm vách gỗ ván công nghiệp phủ Melamin 2 mặt D.12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M2 | 36,74 | |
| 42 | 12Lắp đặt đèn âm trần hợp dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 6 | |
| 43 | 13Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | |
| 44 | 14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | |
| 45 | 15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M | 200 | |
| 46 | 16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | M | 50 | |
| 47 | 17Lắp đặt đèn âm trần 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là511.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, nhà thầu kèm theo bản sao đã chứng thực tài liệu liên quan để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 239.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 239.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (xem file) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công (xem file) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công (xem file) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (xem file) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 30 |
| 5 | Ván khuôn (m2) | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 50 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở đất | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy đo cách điện | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi