Gói thầu: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên hệ thống chiếu sáng năm 2021 trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Duy tu bảo dưỡng thường xuyên hệ thống chiếu sáng năm 2021 trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:20:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 537.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học điện công nghiệp- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học điện công nghiệp (2 người);- Văn bằng tốt nghiệp đại học điện tử (1 người);Bố trí hợp lý, đúng chuyên môn- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ định giá xây dựng;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự công nhân kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề (thợ điện) được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần cẩu (sức nâng 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần cẩu (sức nâng 5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng khu vực Gò Đen | Bộ | 37 | |
| 2 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng khu vực Gò Đen | Bộ | 37 | |
| 3 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng khu vực Gò Đen | Trạm | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới | Bộ | 54 | |
| 5 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới | Bộ | 54 | |
| 6 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới | Trạm | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ | Bộ | 85 | |
| 8 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ | Bộ | 85 | |
| 9 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ | Trạm | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS đoạn Ranh Thủ Thừa đến Cầu Bến Lức | Bộ | 275 | |
| 11 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS đoạn Ranh Thủ Thừa đến Cầu Bến Lức | Bộ | 275 | |
| 12 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS đoạn Ranh Thủ Thừa đến Cầu Bến Lức | Trạm | 4 | |
| 13 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS đoạn Km1924+826 đến Km1932+570m | Bộ | 436 | |
| 14 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS đoạn Km1924+826 đến Km1932+570m | Bộ | 436 | |
| 15 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS đoạn Km1924+826 đến Km1932+570m | Trạm | 8 | |
| 16 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS đoạn Km1927+00 đến Km1928+400m & Km1932+500 đến Km1933+700m | Bộ | 152 | |
| 17 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS đoạn Km1927+00 đến Km1928+400m & Km1932+500 đến Km1933+700m | Bộ | 152 | |
| 18 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS đoạn Km1927+00 đến Km1928+400m & Km1932+500 đến Km1933+700m | Trạm | 2 | |
| 19 | Duy tu - Bảo dưỡng tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Hệ thống đèn tín hiệu giao thông QL1A (Giao lộ ngã 3 Gò Đen; Nguyễn Trung Trực; Long Kim; Cầu Bến Lức; Bình Nhựt; Tiểu học Thạnh Đức) | tủ | 6 | |
| 20 | Duy tu - Bảo dưỡng cột, bầu, mặt đèn tín hiệu giao thông | Hệ thống đèn tín hiệu giao thông QL1A (Giao lộ ngã 3 Gò Đen; Nguyễn Trung Trực; Long Kim; Cầu Bến Lức; Bình Nhựt; Tiểu học Thạnh Đức) | cột | 6 | |
| 21 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng đt 816 (Đoạn từ QL 1A đến cầu Vàm Thủ Đoàn) | Bộ | 75 | |
| 22 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng đt 816 (Đoạn từ QL 1A đến cầu Vàm Thủ Đoàn) | Bộ | 75 | |
| 23 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng đt 816 (Đoạn từ QL 1A đến cầu Vàm Thủ Đoàn) | Trạm | 3 | |
| 24 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS cầu Vàm Thủ Đoàn (đèn cao áp) | Bộ | 20 | |
| 25 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS cầu Vàm Thủ Đoàn (đèn cao áp) | Bộ | 20 | |
| 26 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS cầu Vàm Thủ Đoàn (đèn cao áp) | Trạm | 1 | |
| 27 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng đt 816 (Đoạn từ Đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) | Bộ | 144 | |
| 28 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng đt 816 (Đoạn từ Đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)v | Bộ | 144 | |
| 29 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng đt 816 (Đoạn từ Đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) | Trạm | 1 | |
| 30 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng đt 830C (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Siêu đến ranh xã Tân Bửu) | Bộ | 105 | |
| 31 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng đt 830C (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Siêu đến ranh xã Tân Bửu) | Bộ | 105 | |
| 32 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng đt 830C (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Siêu đến ranh xã Tân Bửu) | Trạm | 4 | |
| 33 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng đt 830C (Đoạn từ ranh Tân Bửu đến cống Ông Cốm + Nhánh HL 10) | Bộ | 113 | |
| 34 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng đt 830C (Đoạn từ ranh Tân Bửu đến cống Ông Cốm + Nhánh HL 10) | Bộ | 113 | |
| 35 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng đt 830C (Đoạn từ ranh Tân Bửu đến cống Ông Cốm + Nhánh HL 10) | Trạm | 4 | |
| 36 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835B | Bộ | 20 | |
| 37 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835B | Bộ | 20 | |
| 38 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835B | Trạm | 1 | |
| 39 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn compact | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835C | Bộ | 65 | |
| 40 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835C | Bộ | 65 | |
| 41 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835C | Trạm | 2 | |
| 42 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng ĐT 830D | Bộ | 90 | |
| 43 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng ĐT 830D | Bộ | 90 | |
| 44 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng ĐT 830D | Trạm | 4 | |
| 45 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng ĐT 832 | Bộ | 114 | |
| 46 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng ĐT 832 | Bộ | 114 | |
| 47 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng ĐT 832 | Trạm | 3 | |
| 48 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng Cầu Vượt dân sinh số 1 | Bộ | 17 | |
| 49 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng Cầu Vượt dân sinh số 1 | Bộ | 17 | |
| 50 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng Cầu Vượt dân sinh số 1 | Trạm | 1 | |
| 51 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835 | Bộ | 80 | |
| 52 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835 | Bộ | 80 | |
| 53 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | Hệ thống chiếu sáng ĐT 835 | Trạm | 2 | |
| 54 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS Đường Phước Lợi - Phước Lý | Bộ | 44 | |
| 55 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Đường Phước Lợi - Phước Lý | Bộ | 44 | |
| 56 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS Đường Phước Lợi - Phước Lý | Trạm | 1 | |
| 57 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn 4U | HTCS Đường Long Hiệp - Mỹ Yên | Bộ | 6 | |
| 58 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Đường Long Hiệp - Mỹ Yên | Bộ | 6 | |
| 59 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS Đường Long Hiệp - Mỹ Yên | Trạm | 1 | |
| 60 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS Đường vào Di Tích Lịch Sử Nguyễn Trung Trực | Bộ | 17 | |
| 61 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Đường vào Di Tích Lịch Sử Nguyễn Trung Trực | Bộ | 17 | |
| 62 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS Đường vào Di Tích Lịch Sử Nguyễn Trung Trực | Trạm | 1 | |
| 63 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS Đường Phước Tú | Bộ | 38 | |
| 64 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Đường Phước Tú | Bộ | 38 | |
| 65 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS Đường Phước Tú | Trạm | 1 | |
| 66 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS Khuôn Viên Huyện Ủy - UBND Huyện (Hệ thống đèn cao áp) | Bộ | 55 | |
| 67 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Khuôn Viên Huyện Ủy - UBND Huyện (Hệ thống đèn cao áp) | Bộ | 55 | |
| 68 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS Khuôn Viên Huyện Ủy - UBND Huyện (Hệ thống đèn cao áp) | Trạm | 3 | |
| 69 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Khuôn Viên Huyện Ủy - UBND Huyện (Hệ thống đèn trang trí: (gồm 7 trụ: 05 bóng/trụ) quả cầu thủy tinh) | Bóng | 35 | |
| 70 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS khuôn viên nghĩa trang liệt sĩ huyện: (Hệ thống đèn cao áp) | Bộ | 20 | |
| 71 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS khuôn viên nghĩa trang liệt sĩ huyện: (Hệ thống đèn cao áp) | Bộ | 20 | |
| 72 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS khuôn viên nghĩa trang liệt sĩ huyện: (Hệ thống đèn cao áp) | Trạm | 1 | |
| 73 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS khuôn viên nghĩa trang liệt sĩ huyện: (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh) | Bóng | 110 | |
| 74 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS công viên chợ cũ gò đen (Hệ thống đèn cao áp) | Bộ | 20 | |
| 75 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS công viên chợ cũ gò đen (Hệ thống đèn cao áp) | Bộ | 20 | |
| 76 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS công viên chợ cũ gò đen (Hệ thống đèn cao áp) | Trạm | 1 | |
| 77 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS công viên chợ cũ gò đen (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh) | Bóng | 30 | |
| 78 | Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp | HTCS Đường Mỹ Yên - Thanh Phú: (QL1A Đến Cầu Ấp 2 Mỹ Yên) | Bộ | 55 | |
| 79 | Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng | HTCS Đường Mỹ Yên - Thanh Phú: (QL1A Đến Cầu Ấp 2 Mỹ Yên) | Bộ | 55 | |
| 80 | Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L | HTCS Đường Mỹ Yên - Thanh Phú: (QL1A Đến Cầu Ấp 2 Mỹ Yên) | Trạm | 1 | |
| 81 | Số lượng trụ BTLT 8.5m dự phòng thay thế do hư hỏng: 30 trụ đơn (tạm tính) | Dự phòng hư hỏng trụ BTLT 8.5m: (thay thế trụ hư hỏng) | DTCT | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 537.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 537.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học điện công nghiệp- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học điện công nghiệp (2 người);- Văn bằng tốt nghiệp đại học điện tử (1 người);Bố trí hợp lý, đúng chuyên môn- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ định giá xây dựng;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
| 5 | Nhân sự công nhân kỹ thuật của nhà thầu | 5 | Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề (thợ điện) được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần cẩu (sức nâng 5 tấn) | cần cẩu (sức nâng 5 tấn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi