Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777020-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210695746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:46:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,855,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn (C2H5OH)8lítXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.5%
2Đá khô150túiTiêu chuẩn Việt Nam
3Nước cất siêu sạch102,5 lítXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥99.9%
4HCl5lítXuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 37%Bromide (Br) ≤ 50 ppmFree chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.020 ppm
5HNO35lítXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 69%Colour ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppmAg (Silver) ≤ 0.010 ppmAl (Aluminium) ≤ 0.050 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmAu (Gold) ≤ 0.050 ppmB (Boron) ≤ 0.050 ppm
6Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)4500 mlXuất xứ: G7Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn
7Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS1500 mlXuất xứ: G7Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr
8H2O25lítXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥28%
9Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)225gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.%
10Metyl Iso butylketon (MIBK)5500 mlXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≤99.5%
11Na2SO43500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water; 25 °C) 5.2 - 8.0Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %
12(NH4)2SO43500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%
13Khí Heli5bìnhXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.99%
14Khí axetylen57bìnhXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.99%
15Khí argon57bìnhXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.99%
16NaOH1500gXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%
17n-Hexan70lítXuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%
18Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cu1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.014 g/cm3 (20 °C)pH value 0.47 (H₂O, 20 °C)
19Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Pb1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.02 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C)
20Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cd1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.013 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C)
21Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của As1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.013 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C)
22Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Zn1500 mlXuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.02 g/cm3 (20 °C)pH value 0.48 (H₂O, 20 °C)
23Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của dầu1500 mlXuất xứ: G7Độ tinh khiết: ~ 1000ppm
24Buffer pH 42500 mlXuất xứ: G7, EUpH value 4.0 (H₂O, 25 °C)
25Buffer pH 72500 mlXuất xứ: G7, EUBoiling point 109 °C (1013 hPa)Density 1.01 g/cm3 (20 °C)Melting Point -5 °CpH value 7.0 (H₂O, 25 °C)
26Buffer pH 102500 mlXuất xứ: G7, EUBoiling point 100 °C (1013 hPa)Density 1.0044 g/cm3 (25 °C)pH value 10.0 (H₂O, 25 °C)
27Giấy thử pH40hộpXuất xứ: G7pH: 1 - 14
28Cell đo phổ thiết bị ICP-MS1cáiXuất xứ: G7Cuvet UV 10mm, thể tích 3.5mL
29Millex-LH 13mm Philic PTFE 0.45µm Non-sterile IC-Certified 100/pk5hộpXuất xứ: G7Vật liệu lọc: PTFELỗ lọc 45µm
30Áo blue dài tay3cáiXuất xứ; Châu Á
31Bình định mức 1000ml3cáiXuất xứ; G7Loại ASThể tích: 1000ml
32Bình định mức 100ml2cáiXuất xứ; G7Loại ASThể tích: 100ml
33Bình định mức 25ml2cáiXuất xứ; G7Loại ASThể tích: 25ml
34Bình định mức 50ml2cáiXuất xứ; G7Loại ASThể tích: 50ml
35Bình nhựa 0,5 lít2cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại A.
36Bình nhựa 2 lít2cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại A.
37Bình nhựa 5 lít2cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại A.
38Bình tam giác 250ml2cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại A.
39Bình tia 500ml2cáiXuất xứ: G7Chịu được dung môi Acetone
40Chai đựng hóa chất bằng thủy tinh 500ml2cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại A.
41Cốc thủy tinh 250ml2cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại A.
42Đũa thủy tinh7cáiXuất xứ: Châu Á
43Găng tay thí nghiệm không bụi5hộpXuất xứ: Châu Á
44Khẩu trang than hoạt tính5hộpXuất xứ: Châu Á
45Micropipet 1ml2cáiXuất xứ: Châu ÂuThể tích lấy mẫu: 100 µlĐộ dung sai tương ứng: 0.5%Độ chính xác: 0.3%
46Micropipet 5ml2cáiXuất xứ: Châu ÂuThể tích lấy mẫu: 5000 µlĐộ dung sai tương ứng: 0.3%Độ chính xác: 0.15%
47Ống đong 100ml2cáiXuất Xứ: Châu ÂuDung tích Ống đong: 100ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm
48Ống đong 250ml2cáiXuất Xứ: Châu ÂuDung tích Ống đong: 250ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm
49Phễu chiết 1000ml2cáiXuất xứ: G7Thể tích 1000mlKhóa PTFE
50Phễu chiết 100ml2cáiXuất xứ: G7Thể tích 100mlKhóa PTFE
51Phễu chiết 250ml2cáiXuất xứ: G7Thể tích 250mlKhóa PTFE
52Pipet 10ml3cáiXuất xứ: G7Độ chính xác loại ASĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01mlChiều dài: 360mm
53Giấy lau6hộpXuất xứ: Châu Á
54Quần áo BHLĐ3bộXuất xứ: Châu Á
55Giầy BHLĐ3đôiXuất xứ: Châu Á
56Áo phao3cáiXuất xứ: Châu Á
57Hệ thống phá mẫu lò vi sóng phục vụ phân tích kim loại: Hệ thống phá mẫu vi sóng1BộXuất xứ: G7. Ứng dụng cho phá mẫu Phá mẫu theo theo chương trình thời gian và nhiệt độ (Time-to-Temperature). Ăng-ten phát vi sóng dạng quay 360o giúp phân phối công suất vi sóng đồng đều. Buồng phá mẫu được phủ PTFE tăng cường khả năng chịu ăn mòn. Công suất vi sóng: 1200 W Tần số vi sóng: 2450 MHz. Đầu đo nhiệt độ dạng hồng ngoại không tiếp xúc (Non-contact IR based), độ chính ±0.1oC. Nguồn điện: 220V AC, 50 Hz, 15 A Lưu lượng hút xả và làm mát: 150 CFM (255m3/h) Màn hình hiển thị loại cảm ứng mầu 7.4 x 4.4 in, 1024 x 600 pixels. Tốc độ bộ vi xử lý: 1.2 GHz Bộ nhớ trong: 10 GB Lưu phương pháp phá mẫu: trên 1000 phương pháp. Kích thước buồng phá mẫu: 39 x 34 x 30.5 cm (40 lít) Khối lượng: 75 kg Kích thước: 58 x 61 x 64 cm Cung cấp bao gồm: Ống xả (3” Ø) Kẹp giữ cho ống xả (3” Ø), 2 chiếc Cầu trì 15A/250V, 2 chiếc Cáp USB Cáp nguồn. Hướng dẫn sử dụng
58Bình phá mẫu áp suất cao eVHP (06 bình)1BộXuất xứ: G7- Bình phản ứng bằng TFM- Dung tích 110 ml.- Nhiệt độ tối đa: 300oC- Nhiệt độ điều khiển tối đa: 230oC- Áp suất tối đa: 151 bar/2200 psi- Áp suất điều khiển tối đa: 69 bar/1000 psi- Bình phá mẫu được trang bị bộ an toàn quá áp (OPGuard™)- Rô-to phản ứng loại 12 vị tríCung cấp bao gồm:- Bình phá mẫu eVHP tiêu chuẩn, 06 chiếc- Rô-to phản ứng loại 12 vị trí- Khuôn giữ bình phá mẫu eVHP- Dụng cụ thoát, lắp cho bình phá mẫu eVHP- Dụng cụ tháo van giảm áp cho bình phá mẫu eVHP- Khay giữ cho bình phá mẫu eVHP, 6 vị trí
59Bình phá mẫu áp suất cao eVHP (12 bình)1BộXuất xứ: G7- Bình phản ứng bằng TFM- Dung tích 110 ml.- Nhiệt độ tối đa: 300oC- Nhiệt độ điều khiển tối đa: 230oC- Áp suất tối đa: 151 bar/2200 psi- Áp suất điều khiển tối đa: 69 bar/1000 psi- Bình phá mẫu được trang bị bộ an toàn quá áp (OPGuard™)- Rô-to phản ứng loại 12 vị tríCung cấp bao gồm:- Bình phá mẫu eVHP tiêu chuẩn, 12 chiếc- Rô-to phản ứng loại 12 vị trí- Khuôn giữ bình phá mẫu eVHP- Dụng cụ thoát, lắp cho bình phá mẫu eVHP
60Hóa chất dụng cụ cơ bản thiết bị hoạt động trong vòng 1 năm1BộXuất xứ: G7Bao gồm hóa chất, dụng cụ thủy tinh…
61Bộ dụng cụ chứa mẫu chuyên dùng (Chai đựng mẫu bằng nhựa PP 1L và thủy tinh 1L)150BộXuất xứ: G7Chịu được dung môi Acetone
62Thay thế, cung cấp, bảo dưỡng thiết bị phân tích kim loại ICP - MS1NămModel: 7500C Nguồn gốc: Agilent - Mỹ Chỉ tiêu kỹ thuật: Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống hóa hơi ICP-MS Hiểu chỉnh, bảo dưỡng thiết bị hóa hơi bằng Laser Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống lấy mẫu tự động Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống phun mẫu và nguyên tử hóa mẫu Plasma Hiểu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống dẫn khí Heli, Argon
63Thiết bị phụ trợ của thiết bị ICP-MS (Bộ lưu điện)1BộXuất xứ: G7Bộ lưu điện Santak Online C10K-LCD (10KVA/9KW)Nguồn vào: Điện áp 220 VAC (120 ~ 275VAC); Tần số 50/60Hz (40 ~ 70Hz) Hệ số công suất: 0,9Nguồn ra: Điện áp 220V+/- 1%; Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 0.2Hz (chế độ ắc quy)Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave), Thời gian chuyển mạch: 0 mili giây.CHẾ ĐỘ BYPASS: Tự động chuyển sang chế độ Bypass khi UPS lỗi, quá tải.Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giâyGIAO DIỆN: Bảng điều khiển: Nút khởi động/tắt nguồn, Nút Test/tắt còi báoLCD hiển thị chế độ làm việc, thông tin đầu vào/ đầu ra, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, mã lỗi.Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật/tắt UPS và hệ thống. Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Linux, Window, Unix, SunKích thước (HxWxD) (mm): 616 x 248 x 500/Trọng lượng: 62,1KGThời gian lưu điện>4 phút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->