Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất, dụng cụ, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:46:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,395,855,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn (C2H5OH) | 8 | lít | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥ 99.5% | ||
| 2 | Đá khô | 150 | túi | Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 3 | Nước cất siêu sạch | 10 | 2,5 lít | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥99.9% | ||
| 4 | HCl | 5 | lít | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 37%Bromide (Br) ≤ 50 ppmFree chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.020 ppm | ||
| 5 | HNO3 | 5 | lít | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 69%Colour ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppmAg (Silver) ≤ 0.010 ppmAl (Aluminium) ≤ 0.050 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmAu (Gold) ≤ 0.050 ppmB (Boron) ≤ 0.050 ppm | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 4 | 500 ml | Xuất xứ: G7Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr | ||
| 8 | H2O2 | 5 | lít | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≥28% | ||
| 9 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 2 | 25g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.% | ||
| 10 | Metyl Iso butylketon (MIBK) | 5 | 500 ml | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ≤99.5% | ||
| 11 | Na2SO4 | 3 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0%pH-value (5 %; water; 25 °C) 5.2 - 8.0Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % | ||
| 12 | (NH4)2SO4 | 3 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 13 | Khí Heli | 5 | bình | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.99% | ||
| 14 | Khí axetylen | 57 | bình | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.99% | ||
| 15 | Khí argon | 57 | bình | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.99% | ||
| 16 | NaOH | 1 | 500g | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 17 | n-Hexan | 70 | lít | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cu | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.014 g/cm3 (20 °C)pH value 0.47 (H₂O, 20 °C) | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Pb | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.02 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cd | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.013 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của As | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.013 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Zn | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Nồng độ: 1000ppmDensity 1.02 g/cm3 (20 °C)pH value 0.48 (H₂O, 20 °C) | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của dầu | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7Độ tinh khiết: ~ 1000ppm | ||
| 24 | Buffer pH 4 | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EUpH value 4.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 25 | Buffer pH 7 | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EUBoiling point 109 °C (1013 hPa)Density 1.01 g/cm3 (20 °C)Melting Point -5 °CpH value 7.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 26 | Buffer pH 10 | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EUBoiling point 100 °C (1013 hPa)Density 1.0044 g/cm3 (25 °C)pH value 10.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 27 | Giấy thử pH | 40 | hộp | Xuất xứ: G7pH: 1 - 14 | ||
| 28 | Cell đo phổ thiết bị ICP-MS | 1 | cái | Xuất xứ: G7Cuvet UV 10mm, thể tích 3.5mL | ||
| 29 | Millex-LH 13mm Philic PTFE 0.45µm Non-sterile IC-Certified 100/pk | 5 | hộp | Xuất xứ: G7Vật liệu lọc: PTFELỗ lọc 45µm | ||
| 30 | Áo blue dài tay | 3 | cái | Xuất xứ; Châu Á | ||
| 31 | Bình định mức 1000ml | 3 | cái | Xuất xứ; G7Loại ASThể tích: 1000ml | ||
| 32 | Bình định mức 100ml | 2 | cái | Xuất xứ; G7Loại ASThể tích: 100ml | ||
| 33 | Bình định mức 25ml | 2 | cái | Xuất xứ; G7Loại ASThể tích: 25ml | ||
| 34 | Bình định mức 50ml | 2 | cái | Xuất xứ; G7Loại ASThể tích: 50ml | ||
| 35 | Bình nhựa 0,5 lít | 2 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại A. | ||
| 36 | Bình nhựa 2 lít | 2 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại A. | ||
| 37 | Bình nhựa 5 lít | 2 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại A. | ||
| 38 | Bình tam giác 250ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại A. | ||
| 39 | Bình tia 500ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Chịu được dung môi Acetone | ||
| 40 | Chai đựng hóa chất bằng thủy tinh 500ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại A. | ||
| 41 | Cốc thủy tinh 250ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại A. | ||
| 42 | Đũa thủy tinh | 7 | cái | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 43 | Găng tay thí nghiệm không bụi | 5 | hộp | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 44 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | hộp | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 45 | Micropipet 1ml | 2 | cái | Xuất xứ: Châu ÂuThể tích lấy mẫu: 100 µlĐộ dung sai tương ứng: 0.5%Độ chính xác: 0.3% | ||
| 46 | Micropipet 5ml | 2 | cái | Xuất xứ: Châu ÂuThể tích lấy mẫu: 5000 µlĐộ dung sai tương ứng: 0.3%Độ chính xác: 0.15% | ||
| 47 | Ống đong 100ml | 2 | cái | Xuất Xứ: Châu ÂuDung tích Ống đong: 100ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm | ||
| 48 | Ống đong 250ml | 2 | cái | Xuất Xứ: Châu ÂuDung tích Ống đong: 250ml- Giới hạn chính xác: 0.5mm- Độ chia: 1mm- Chiều cao: 256mm | ||
| 49 | Phễu chiết 1000ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Thể tích 1000mlKhóa PTFE | ||
| 50 | Phễu chiết 100ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Thể tích 100mlKhóa PTFE | ||
| 51 | Phễu chiết 250ml | 2 | cái | Xuất xứ: G7Thể tích 250mlKhóa PTFE | ||
| 52 | Pipet 10ml | 3 | cái | Xuất xứ: G7Độ chính xác loại ASĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01mlChiều dài: 360mm | ||
| 53 | Giấy lau | 6 | hộp | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 54 | Quần áo BHLĐ | 3 | bộ | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 55 | Giầy BHLĐ | 3 | đôi | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 56 | Áo phao | 3 | cái | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 57 | Hệ thống phá mẫu lò vi sóng phục vụ phân tích kim loại: Hệ thống phá mẫu vi sóng | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7. Ứng dụng cho phá mẫu Phá mẫu theo theo chương trình thời gian và nhiệt độ (Time-to-Temperature). Ăng-ten phát vi sóng dạng quay 360o giúp phân phối công suất vi sóng đồng đều. Buồng phá mẫu được phủ PTFE tăng cường khả năng chịu ăn mòn. Công suất vi sóng: 1200 W Tần số vi sóng: 2450 MHz. Đầu đo nhiệt độ dạng hồng ngoại không tiếp xúc (Non-contact IR based), độ chính ±0.1oC. Nguồn điện: 220V AC, 50 Hz, 15 A Lưu lượng hút xả và làm mát: 150 CFM (255m3/h) Màn hình hiển thị loại cảm ứng mầu 7.4 x 4.4 in, 1024 x 600 pixels. Tốc độ bộ vi xử lý: 1.2 GHz Bộ nhớ trong: 10 GB Lưu phương pháp phá mẫu: trên 1000 phương pháp. Kích thước buồng phá mẫu: 39 x 34 x 30.5 cm (40 lít) Khối lượng: 75 kg Kích thước: 58 x 61 x 64 cm Cung cấp bao gồm: Ống xả (3” Ø) Kẹp giữ cho ống xả (3” Ø), 2 chiếc Cầu trì 15A/250V, 2 chiếc Cáp USB Cáp nguồn. Hướng dẫn sử dụng | ||
| 58 | Bình phá mẫu áp suất cao eVHP (06 bình) | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7- Bình phản ứng bằng TFM- Dung tích 110 ml.- Nhiệt độ tối đa: 300oC- Nhiệt độ điều khiển tối đa: 230oC- Áp suất tối đa: 151 bar/2200 psi- Áp suất điều khiển tối đa: 69 bar/1000 psi- Bình phá mẫu được trang bị bộ an toàn quá áp (OPGuard™)- Rô-to phản ứng loại 12 vị tríCung cấp bao gồm:- Bình phá mẫu eVHP tiêu chuẩn, 06 chiếc- Rô-to phản ứng loại 12 vị trí- Khuôn giữ bình phá mẫu eVHP- Dụng cụ thoát, lắp cho bình phá mẫu eVHP- Dụng cụ tháo van giảm áp cho bình phá mẫu eVHP- Khay giữ cho bình phá mẫu eVHP, 6 vị trí | ||
| 59 | Bình phá mẫu áp suất cao eVHP (12 bình) | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7- Bình phản ứng bằng TFM- Dung tích 110 ml.- Nhiệt độ tối đa: 300oC- Nhiệt độ điều khiển tối đa: 230oC- Áp suất tối đa: 151 bar/2200 psi- Áp suất điều khiển tối đa: 69 bar/1000 psi- Bình phá mẫu được trang bị bộ an toàn quá áp (OPGuard™)- Rô-to phản ứng loại 12 vị tríCung cấp bao gồm:- Bình phá mẫu eVHP tiêu chuẩn, 12 chiếc- Rô-to phản ứng loại 12 vị trí- Khuôn giữ bình phá mẫu eVHP- Dụng cụ thoát, lắp cho bình phá mẫu eVHP | ||
| 60 | Hóa chất dụng cụ cơ bản thiết bị hoạt động trong vòng 1 năm | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7Bao gồm hóa chất, dụng cụ thủy tinh… | ||
| 61 | Bộ dụng cụ chứa mẫu chuyên dùng (Chai đựng mẫu bằng nhựa PP 1L và thủy tinh 1L) | 150 | Bộ | Xuất xứ: G7Chịu được dung môi Acetone | ||
| 62 | Thay thế, cung cấp, bảo dưỡng thiết bị phân tích kim loại ICP - MS | 1 | Năm | Model: 7500C Nguồn gốc: Agilent - Mỹ Chỉ tiêu kỹ thuật: Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống hóa hơi ICP-MS Hiểu chỉnh, bảo dưỡng thiết bị hóa hơi bằng Laser Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống lấy mẫu tự động Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống phun mẫu và nguyên tử hóa mẫu Plasma Hiểu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống dẫn khí Heli, Argon | ||
| 63 | Thiết bị phụ trợ của thiết bị ICP-MS (Bộ lưu điện) | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7Bộ lưu điện Santak Online C10K-LCD (10KVA/9KW)Nguồn vào: Điện áp 220 VAC (120 ~ 275VAC); Tần số 50/60Hz (40 ~ 70Hz) Hệ số công suất: 0,9Nguồn ra: Điện áp 220V+/- 1%; Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 0.2Hz (chế độ ắc quy)Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave), Thời gian chuyển mạch: 0 mili giây.CHẾ ĐỘ BYPASS: Tự động chuyển sang chế độ Bypass khi UPS lỗi, quá tải.Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giâyGIAO DIỆN: Bảng điều khiển: Nút khởi động/tắt nguồn, Nút Test/tắt còi báoLCD hiển thị chế độ làm việc, thông tin đầu vào/ đầu ra, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, mã lỗi.Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật/tắt UPS và hệ thống. Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Linux, Window, Unix, SunKích thước (HxWxD) (mm): 616 x 248 x 500/Trọng lượng: 62,1KGThời gian lưu điện>4 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi