Gói thầu: Gia công răng giả kỹ thuật số, phục hình trên Implant, phục hình tháo lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gia công răng giả kỹ thuật số, phục hình trên Implant, phục hình tháo lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:22:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,294,900 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm chín mươi bốn nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết nội dung sau:+ Cam kết của nhà thầu về việc thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không đúng tiến độ và phạm vi cung cấp.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 21 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân phục hình răng hoặc Kỹ thuật viên phục hình răng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sứ kim loại KTS | 150 | Răng | - Đảm bảo lấy dấu với độ chính xác cao, chỉ lấy dấu 1 lần, giảm thiểu sai sót khi thao tác bằng phương pháp lấy dấu thông thường. Rút ngắn thời gian điều trị. - Đáp ứng mọi loại hình điều trị: phục hình răng, chỉnh hình răng, cấy ghép implant, thiết kế nụ cười...hỗ trợ trong thiết kế máng phẫu thuật. - Tiết kiệm thời gian và chi phí vật liệu khi lấy dấu thông thường. - Thao tác dễ dàng và sạch sẽ, mang lại cảm giác thoải mái cho bệnh nhân. Tính năng kỹ thuật của 01 đơn vị Sứ kim loại KTS: Thành phần sứ hợp kim thường Sườn hợp kim thường: - Ni 77% + Cr 12,6% + Mo 5% + Al 2,9% + Be 1,9% + Co 0,6% Sứ: Thành phần Opaque (%) Bột sứ (%) SiO2 50 - 59 57 - 62 Al2O3 9 - 15 11 - 16 Na2O 5 - 7 4 - 9 K2O 9 - 11 10 - 14 TiO2 0 - 3 0 - 0,6 ZnO2 0 - 5 0,1 - 1,5 SnO2 5 - 15 0 - 0,5 Rb2O 0 - 0,1 0 - 0,1 CeO2 - 0 - 3 Chất màu - vết | ||
| 2 | Sứ Titan KTS | 400 | Cái | `- Đảm bảo lấy dấu với độ chính xác cao, chỉ lấy dấu 1 lần, giảm thiểu sai sót khi thao tác bằng phương pháp lấy dấu thông thường. Rút ngắn thời gian điều trị. - Đáp ứng mọi loại hình điều trị: phục hình răng, chỉnh hình răng, cấy ghép implant, thiết kế nụ cười...hỗ trợ trong thiết kế máng phẫu thuật. - Tiết kiệm thời gian và chi phí vật liệu khi lấy dấu thông thường. - Thao tác dễ dàng và sạch sẽ, mang lại cảm giác thoải mái cho bệnh nhân.Tính năng kỹ thuật của 01 đơn vị sứ Titanium KTS: Thành phần sứ Titanium.Sườn hợp kim Titanium: Thành phần Tỷ lệ Ni 71 - 74% Cr 10 - 12% Mo 6 - 9% Al+Co+Be+Other | ||
| 3 | Toàn sứ Cercon HT KTS | 50 | Cái | Thành phần sứ toàn phần cercon HT: Vật liệu sườn sứ: - Phôi sứ Zirconia dạng đĩa, có màu trắng trong.- Chiều cao cả phôi sứ phù hợp cho nhiều dạng phục hình tương đương: 15, 20, 25 và 30 mm.Tính năng kỹ thuật: - Độ giãn nở nhiệt (CTE): 10,5 (25 - 5000 C) - Màu sắc: màu trắng và màu ngà - Độ cứng: > 1.500 MPa - Độ bền uốn: 2.000 N - Suất đàn hồi: 210 GPa - Nung ở nhiệt độ: 1.5000 CThành phần phôi sứ: - Zirconia 98% - Yttria 5% - Hafnium Oxide 2% - Alumina & Siliciumoxid 1%Vật liệu sứ phủ: - Vật liệu đắp sứ thẩm mỹ đồng bộ với vật liệu phôi sứ - Dãy màu sắc theo hệ thống màu Vident. | ||
| 4 | Răng tạm tức thì PMMA KTS | 10 | Cái | `- Đảm bảo lấy dấu với độ chính xác cao, chỉ lấy dấu 1 lần, giảm thiểu sai sót khi thao tác bằng phương pháp lấy dấu thông thường. Rút ngắn thời gian điều trị. - Đáp ứng mọi loại hình điều trị: phục hình răng, chỉnh hình răng, cấy ghép implant, thiết kế nụ cười...hỗ trợ trong thiết kế máng phẫu thuật. - Tiết kiệm thời gian và chi phí vật liệu khi lấy dấu thông thường. - Thao tác dễ dàng và sạch sẽ, mang lại cảm giác thoải mái cho bệnh nhân.Tính năng kỹ thuật của 01 đơn vị Thành phần: Là đĩa nhựa Acrylic tròn hoặc trụ được xử lý Inle. - Độ cứng: 10HV0.2 trở lên- Lực bẻ cong phải từ 50Wa trở lên. - Hấp thụ nước 501g /mm hoặc ít hơn- Lượng hòa tan 7,5E/mm hoặc ít hơn | ||
| 5 | Cùi giả toàn sứ KTS | 5 | Cái | `- Đảm bảo lấy dấu với độ chính xác cao, chỉ lấy dấu 1 lần, giảm thiểu sai sót khi thao tác bằng phương pháp lấy dấu thông thường. Rút ngắn thời gian điều trị. - Đáp ứng mọi loại hình điều trị: phục hình răng, chỉnh hình răng, cấy ghép implant, thiết kế nụ cười...hỗ trợ trong thiết kế máng phẫu thuật. - Tiết kiệm thời gian và chi phí vật liệu khi lấy dấu thông thường. - Thao tác dễ dàng và sạch sẽ, mang lại cảm giác thoải mái cho bệnh nhân.Tính năng kỹ thuật của 01 đơn vị : Thành phần cùi giả toàn sứ KTSVật liệu phôi sứ Phôi sứ Zirconia dạng đĩa, có màu trắng và màu ngàChiều cao cả phối sứ phù hợp cho nhiều dạng phục hình tương đương: 15,20,25,30 mmTính năng kỹ thuật Độ giãn nỡ nhiệt (CTE): 10,5 (25-500 độ C)Màu sắc: Màu trắng và màu ngà Độ cứng" 1.300- 1.500 Mpa Độ bền uốn: 2.000 N Suất đàn hồi: 210GPa Nung ở nhiệt độ: 1.000 - 1.300 độ C | ||
| 6 | Hàm giả tức thì cố định trên implant ( Răng tháo lắp loại 2 tựa trên thanh ngang cố định) | 6 | Hàm | Nguyên liệu nền nhựa, răng nhựa có chứng minh nguồn gốc xuất xứ Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân | ||
| 7 | Chụp sứ hợp kim Titan gắn bằng xê măng trên implant | 18 | Cái | `- Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân.Tính năng kỹ thuật 01 đơn vị chụp sứ hợp kim Titan gắn bằng xê măng trên ImplantThành phần 01 đơn vị sứ kim loại Titanium trên Implant bao gồm:- Sườn kim loại Titanium 01- Sứ 012.2.1. Sườn kim loại Titanium:76Thành phầnTỷ lệNi71-74%Cr10 - 12%Mo6 - 9%Al+Co+Be+Other | ||
| 8 | Chụp sứ Zirconia gắn bằng xê măng trên implant | 15 | Cái | `- Tính năng kỹ thuật của 01 đơn vị chụp sứ Zirconia gắn bằng cement trên Implant:Thành phần:- Sườn bằng vật liệu Zirconia 01- Sứ 01Vật liệu sứ Zirconia:- Phôi sứ Zirconia dạng đĩa, có màu trắng và màu ngà.- Chiều cao cả phôi sứ phù hợp cho nhiều dạng phục hình tương đương: 15, 20, 25 và 30 mm.Tính năng kỹ thuật:- Độ giãn nở nhiệt (CTE): 10,5 (25 – 5000 C)- Màu sắc: Màu trắng và màu ngà- Độ cứng: | ||
| 9 | Máng hướng dẫn phẫu thuật implant. | 6 | Hàm | `- Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân.- Đạt tiêu chuẩn thẩm mỹ | ||
| 10 | Hàm khung kim loại | 10 | Cái | `- Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân.- Đạt tiêu chuẩn thẩm mỹ*Yêu cầu kỹ thuật:Thành phần:Kim loại Wironit LACo 63,5%Cr 29%Mo 5%Si 1,2%Mn, N, C,Ta cân bằng | ||
| 11 | Răng giả tháo lắp loại 1 | 5 | Cái | `*Yêu cầu kỹ thuật: 01 đơn vị hàm nhựa tháo lắp răng loại 1 (Hàm nhựa nhiệt trùng hợp-nhựa nấu)Thành phần: hàm nhựa (nền hàm) và răngv Hàm nhựa (nền hàm):Bột:- Polymethacrylate de methyle- Peroxyde de benzoyle: 0,5 – 2% tạo gốc tự do- Bột màu vô cơ hay hữa cơ- Bột tale để làm các hạt bột rời nhauLỏng:- Methacrylate de methyle- Chất chống oxy hóa: hydroquinone 0,006%v Răng tháo lắp:- Cấu tạo 4 lớp ở răng trước và 3 lớp ở răng sau- Nhựa Polymethyl Methacrylate hoặc tương đương- Sắc tố màu: hiệu ứng lấp lánh màu- Huỳnh quang: phát huỳnh quang mạnh dưới ánh đèn cực tím- Hiện thị các múi răng rõ ràng- Có độ trong mờ cạnh cắn.- Nhiều dạng khuôn răng để lựa chọn: ³ 44 khuôn răng (³ 29 khuôn răng hàm trên: 17 khuôn răng L, 7 khuôn răng A, 5 khuôn răng P) và ³ 15 khuôn răng hàm dưới.- Lớp nền của răng mềm, liên kết tốt với vật liệu nền hàm, lớp trên cùng có độ cứng cao.- Thiết kế nền răng hình tháp, vòng cổ răng có các khấc. | ||
| 12 | Đệm hàm nhựa thường | 10 | Cái | Yêu cầu chung:- Hàng hóa cung cấp mới 100%, có chứng minh nguồn gốc xuất xứ.- Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân.- Đạt tiêu chuẩn thẩm mỹ- Bảo hành ³ 03 tháng Yêu cầu kỹ thuật:Thành phần:Bột:- Polymethacrylate de methyle- Peroxyde de benzoyle: 0,5 – 2% tạo gốc tự do- Bột màu vô cơ hay hữa cơ- Bột tale để làm các hạt bột rời nhauLỏng:- Methacrylate de methyle- Chất chống oxy hóa: hydroquinone 0,006% | ||
| 13 | Móc mềm | 10 | Cái | `- Loại nhựa nấu (có độ đàn hồi từ 30 - 40%) nhiệt độ 2000 C, độ chịu lực mài mòn 40 -50N, độ chịu lực nén 100 MGA.- Trọng lượng nhẹ - Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân | ||
| 14 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | 20 | Hàm | `- Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân- Đạt tiêu chuẩn thẩm mỹ | ||
| 15 | Máng hở mặt nhai nhựa cứng | 5 | Hàm | `- Nguyên vật liệu: hỗn hợp nhựa nấu, màu hồng nhạt.- Quá trình nấu nhựa: 02 giờ- Bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân | ||
| 16 | Máng tẩy nhựa mềm | 5 | Cặp | Nguyên vật liệu: hỗn hợp nhựa mềm (Plastic dùng trong trong y khoa).- Hàng hóa cung cấp mới 100%, có chứng minh nguồn gốc xuất xứ.- Độ dầy: 2 - 6 mm, độ nóng chảy 85 - 950 C- Độ co rút: 10%, độ cứng 10 – 20 NPA- Đảm bảo chất lượng sử dụng và không ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân | ||
| 17 | Máng nhai | 30 | Cái | Thành phần gồm:Bột:- Polymethacrylate de methyle- Peroxyde de benzoyle: 0,5 - 2% tạo gốc tự do- Bột tale để làm các hạt bột rời nhauLỏng:- Methacrylate de methyle- Chất chống oxy hóa: Hydroquinone 0,006% | ||
| 18 | Sứ Zirconia | 220 | Cái | Chất liệu cấu tạo 100% làm bằng Zirconia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết nội dung sau:+ Cam kết của nhà thầu về việc thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không đúng tiến độ và phạm vi cung cấp.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 21 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. | 1 | Cử nhân phục hình răng hoặc Kỹ thuật viên phục hình răng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi