Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, nội thất tầng 5,6,7,8 trụ sở chi nhánh VCB Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776323-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, nội thất tầng 5,6,7,8 trụ sở chi nhánh VCB Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210775041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:20:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,341,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trần xuyên sáng hình tròn (vị trí quầy hướng dẫn) 3,14 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
2 Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng 3,14 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
3 Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
4 Trần xuyên sáng vòng tròn viền cột 2,07 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
5 Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng 2,07 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
6 Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
7 Đèn thả trần ɸ200 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
8 Đèn thả trần ɸ250 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
9 Đèn thả trần ɸ300 4 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
10 Trần thạch cao giật cấp 28 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
11 Sơn nước cho trần thạch cao 28 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
12 Trần lam gỗ 86 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
13 Vách ốp lam gỗ lượn sóng có đèn hắt sáng 25,01 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
14 Ốp Laminate hai mặt cho cửa đi cũ 23,52 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
15 Ốp cột tròn trang trí kết hợp bàn tròn 6,24 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
16 Ốp cột tròn trang trí kết hợp tủ phía dưới 3,79 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
17 Vách ngăn phía sau quầy hướng dẫn 7 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
18 Bộ chữ inox Vietcombank + Logo trên vách ngăn sau quầy 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
19 Quầy hướng dẫn 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
20 Ghế làm việc 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
21 Sofa 1 chỗ 4 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
22 Bàn nước 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
23 Bàn tròn 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
24 Ghế bàn tròn 4 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
25 Ghế bàn tròn ngay cột 7 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
26 Thảm lót sàn 147 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
27 Len chân tường 30 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
28 Màn cuốn 28,88 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5
29 Trần xuyên sáng 25,41 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
30 Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng 25,41 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
31 Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
32 Bục sân khấu 14,18 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
33 Vách sân khấu 16,47 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
34 Bộ chữ mica Vietcombank + Logo trên vách sân khấu 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
35 Màn hình bảng LED - P2.5 5,63 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
36 Video Processor 1 Hệ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
37 Vách trang trí 49,24 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
38 Cửa gỗ 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
39 Sàn nhựa giả gỗ 57,8 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
40 Len chân tường 24,4 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
41 Màn cuốn 13,22 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
42 Bảng tên phòng 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5
43 Vách kính 10,04 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
44 Bộ phụ kiện bản lề sàn cho cửa kính 2 cánh 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
45 Thay mới kính ghép 6,38mm cho 2 bộ cửa cũ bị vỡ. 5,02 m2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
46 Cửa gỗ 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
47 Vách ốp lam gỗ 32,94 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
48 Vách, cột ốp gỗ 53,93 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
49 Bộ chữ Inox Vietcombank + Logo 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
50 Đèn Led 12W hắt sáng bộ chữ Vietcombank + Logo 3 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
51 Sơn lại và lắp thêm lam gỗ cho vách ngăn giữa phòng 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
52 Sơn lại bàn làm việc, bàn họp, bàn nước 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
53 Giấy dán tường 54,93 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
54 Thảm lót sàn 109,8 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
55 Len chân tường 61 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
56 Màn cuốn 26,5 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
57 Bảng tên phòng 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5
58 Bàn Phó Giám đốc 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
59 Bàn phụ 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
60 Ghế Phó Giám đốc 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
61 Ghế tiếp khách 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
62 Bộ chữ Inox Vietcombank + Logo 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
63 Tủ trang trí 1 17,08 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
64 Tủ trang trí 2 4,82 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
65 Sofa 3 chỗ 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
66 Bàn nước 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
67 Cột ốp gỗ 4,66 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
68 Giấy dán tường 39,48 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
69 Thảm lót sàn 37,21 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
70 Len chân tường 24,4 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
71 Màn cuốn 7,06 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
72 Bảng tên phòng 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6
73 Vách kính 30,86 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng
74 Bộ phụ kiện bản lề sàn cho cửa kính 2 cánh 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng
75 Thay mới kính ghép 6,38mm 3 bộ cửa cũ bị vỡ. 7,53 m2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng
76 Decal in dán vách kính 30,86 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng
77 Màn cuốn cho vách kính 30,86 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng
78 Tủ trang trí 17,08 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng
79 Bàn họp 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc
80 Tủ thấp 3,7 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc
81 Tủ thấp 5,5 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc
82 Panel 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc
83 Màn cuốn 28,06 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc
84 Bảng tên phòng 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc
85 Màn cuốn 34,16 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & Khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 6
86 Bảng tên phòng 4 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & Khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 6
87 Trần xuyên sáng 40,92 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
88 Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng 40,92 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
89 Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
90 Hệ vách tủ trang trí 15,25 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
91 Vách ốp lam gỗ 15,25 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
92 Ốp cột trang trí 13,8 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
93 Bộ chữ "Vietcombank + Logo - Chi nhánh Gia Lai" 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
94 Tủ thấp trang trí 1 6,1 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
95 Tủ trang trí 2 7,13 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
96 Bàn họp trực tuyến 1 10 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
97 Bàn họp trực tuyến 2 2 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
98 Ghế họp 31 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
99 Thảm lót sàn 111,63 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
100 Len chân tường 48,8 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
101 Màn cuốn 21,18 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
102 Bảng tên phòng 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7
103 Màn cuốn 46,75 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 7
104 Bảng tên phòng 5 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 7
105 Bục sân khấu 55,5 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
106 Viền cổng sân khấu 22,9 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
107 Vách cánh gà sân khấu 19,48 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
108 Ốp gỗ cho đà 44 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
109 Ốp lại bề mặt gỗ cho vách lam cũ 31,04 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
110 Ốp cột trang trí 7,96 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
111 Màn hình bảng LED - P4 19,35 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
112 Video Processor 1 Hệ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
113 Hệ thống khung sắt áp dụng công nghệ Laser Fiber, cắt dập theo tiêu chuẩn Nhật Bản, độ chính xác kĩ thật cao, viền nhôm. 1 Hệ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
114 Phông màn sân khấu 60,75 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
115 Ngôi sao & búa liềm 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
116 Logo VCB 1 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
117 Bảng hiệu Đảng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" 9,4 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
118 Bộ chữ inox: TIN CẬY - CHUẨN MỰC - SẴN SÀNG ĐỔI MỚI - BỀN VỮNG - NHÂN VĂN 2 Bộ Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
119 Bục phát biểu 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
120 Bục tượng Bác 1 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
121 Bàn đại biểu 20 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
122 Ghế đại biểu 40 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
123 Ghế hội trường 3 chỗ 55 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
124 Tủ quầy thấp 9 Md Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
125 Tủ trưng bày 1 10,82 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
126 Tủ trưng bày 2 12,66 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
127 Tủ trang trí 3 15,76 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
128 Màn cuốn 64,27 M2 Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
129 Bảng tên phòng 5 Cái Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị nội thất. (Đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao/ đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, liên lưu hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.850.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. - Xử lý sự cố trong vòng 24 giờ ngay sau khi chủ đầu tư thông báo. - Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành trong vòng 2 năm như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->