Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:09:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim đại | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bấm kim số 10 | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bấm kim số 3 | 70 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bấm lỗ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn cắt giấy | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo dán tiền | 120 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt 2,4cm | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo giấy 2,4cm | 3.600 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo giấy 5cm | 1.500 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo simili 3,5cm | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo simili 5cm | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng keo trong (Đục) lớn | 3.000 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng keo trong VP nhỏ | 1.200 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bảng mica (60 x 80)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bảng mica (70 x 100)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bảng mica (100 x 120)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bảng mica (100 x 200)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng mica (120 x 150)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bảng mica (120 x 180)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảng mica (80 x 100)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bảng mica (90 x 120)cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng tên dây đeo nhỏ | 1.500 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bìa còng bật 10cm simili | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bìa còng bật 15cm simili | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bìa còng bật 3,5 cm simili | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bìa còng bật (5 – 7) cm simili | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bìa giấy 03 dây | 900 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bìa giấy màu A4 | 200 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bìa giấy màu A3 | 200 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bìa hộp chữ nhật 10cm simili | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bìa hộp nhựa A4 - 7cm | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bìa lá A4 mỏng | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bìa lỗ A4 nhựa | 300 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bìa màu thơm dày A4 | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bìa màu thơm mỏng A4 | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bìa nhựa 100 lá A4 | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bìa nhựa 100 lá F4 | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bìa nhựa 20 lá A4 | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bìa nhựa 20 lá F4 | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bìa nhựa 40 lá A4 | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bìa nhựa 60 lá A4 | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bìa nhựa 60 lá F4 | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bìa nhựa 80 lá A4 | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bìa nhựa 80 lá F4 | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bìa nhựa còng nhẫn 2,5cm | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bìa nhựa còng nhẫn 3,5cm | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bìa nút A4 | 1.200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bìa nút F4 | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bìa trình ký đôi | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bìa trình ký đơn | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bút bi xanh | 15.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bút bi đỏ + đen | 2.500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bút cắm bàn | 1.500 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bút chì 2B | 1.500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bút dạ quang | 240 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bút lông bảng | 1.600 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bút lông bi | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bút lông dầu lớn | 1.200 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bút lông dầu kim | 2.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bút xóa kéo | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bút xóa nước | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Cắt băng keo | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Còng inox 06 móc | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Dao lam | 6.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Dao rọc giấy lớn | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Dao rọc giấy nhỏ | 100 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Đèn pin sạc | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Đĩa CD | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Đĩa DVD | 200 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Đồ chuốt bút chì | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | File nhựa 01 ngăn | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Giấy in cacbon vi tính 210/1 liên | 10 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Giấy in cacbon vi tính 210/2 liên | 30 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Giấy in cacbon vi tính 240/1 liên | 15 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Giấy in cacbon vi tính 380/1 liên | 15 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Giấy manh caro + kẻ ngang | 200 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Giấy nhiệt 80mm | 12.000 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Giấy note 3 x 2 | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Giấy note 3 x 3 | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Giấy note 3 x 4 | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Giấy note màu dạ quang (Không keo) | 20 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Giấy perlure | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Giấy photo A3/70 | 50 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Giấy photo A4/68 | 50 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Giấy photo A4/70 | 12.000 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Giấy photo A5/70 | 10.000 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Giấy photo màu A4/80 | 30 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Giấy than cacbon | 300 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Gôm tẩy chì | 700 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Hộp dấu | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Kéo cắt giấy lớn | 300 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Kéo cắt giấy nhỏ | 200 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Keo dán 500gr | 2.000 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Keo dán sắt | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Keo dán tuýp | 4.200 | Tuýp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Kẹp bướm 19mm | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Kẹp bướm 25mm | 350 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Kẹp bướm 32mm | 300 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Kẹp bướm 51mm | 150 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Kẹp giấy Accord nhựa | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kẹp giấy Accord sắt | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Kẹp giấy lớn | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Kẹp giấy nhỏ | 4.000 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Kẹp gỡ kim | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Kẹp inox trình ký | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Kim bấm số 10 | 17.000 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Kim bấm số 03 | 150 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Kim bấm số lớn 23/10 | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Kim bấm số đại 23/15 | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Máy tính 12 số | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Máy tính 08 số | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Móc dán tường | 50 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Mực dấu shiny | 700 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Mực tàu | 100 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Nhãn decal số | 500 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Nhãn decal vàng A4 | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Phim trong | 80 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Pin 3A | 1.500 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Pin 9V | 100 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Pin đại | 200 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Pin tiểu | 7.500 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Pin trung | 1.200 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Ruột chì kỹ thuật 0,5mm | 50 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Ruy băng LQ – 310 (hoặc tương đương) | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 125 | Ruy băng: LQ - 2170, LQ2070, 2080, 2180 - FX2170 (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 126 | Ruy băng: LQ - 300 + (LQ300 + II A4), hoặc tương đương) | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 127 | Sáp đếm tiền | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 128 | Sổ caro lớn | 200 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Sổ caro nhỏ | 800 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Pin Cmos | 200 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Tập 100 trang | 6.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tập 200 trang | 700 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Thun khoanh | 1.200 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Thước kẻ 20cm | 150 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Thước kẻ 30cm | 300 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Thước kẻ 50cm | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi