Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778141-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210765356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:09:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,461,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim đại15CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Bấm kim số 10500CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Bấm kim số 370CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Bấm lỗ10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Bàn cắt giấy2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Băng keo dán tiền120CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Băng keo 2 mặt 2,4cm50CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Băng keo giấy 2,4cm3.600CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Băng keo giấy 5cm1.500CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Băng keo simili 3,5cm100CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Băng keo simili 5cm100CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Băng keo trong (Đục) lớn3.000CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Băng keo trong VP nhỏ1.200CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Bảng mica (60 x 80)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Bảng mica (70 x 100)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bảng mica (100 x 120)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Bảng mica (100 x 200)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Bảng mica (120 x 150)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Bảng mica (120 x 180)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Bảng mica (80 x 100)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Bảng mica (90 x 120)cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Bảng tên dây đeo nhỏ1.500BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Bìa còng bật 10cm simili100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Bìa còng bật 15cm simili30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Bìa còng bật 3,5 cm simili200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Bìa còng bật (5 – 7) cm simili150CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Bìa giấy 03 dây900CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Bìa giấy màu A4200XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Bìa giấy màu A3200XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Bìa hộp chữ nhật 10cm simili50CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Bìa hộp nhựa A4 - 7cm20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Bìa lá A4 mỏng30.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Bìa lỗ A4 nhựa300XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Bìa màu thơm dày A450XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Bìa màu thơm mỏng A450XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Bìa nhựa 100 lá A4200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Bìa nhựa 100 lá F4100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Bìa nhựa 20 lá A4100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Bìa nhựa 20 lá F450CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Bìa nhựa 40 lá A450CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Bìa nhựa 60 lá A4100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Bìa nhựa 60 lá F450CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Bìa nhựa 80 lá A450CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Bìa nhựa 80 lá F430CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Bìa nhựa còng nhẫn 2,5cm200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Bìa nhựa còng nhẫn 3,5cm200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Bìa nút A41.200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Bìa nút F4200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Bìa trình ký đôi100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Bìa trình ký đơn100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Bút bi xanh15.000CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Bút bi đỏ + đen2.500CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Bút cắm bàn1.500BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Bút chì 2B1.500CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Bút dạ quang240CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Bút lông bảng1.600CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Bút lông bi50CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Bút lông dầu lớn1.200CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Bút lông dầu kim2.000CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Bút xóa kéo1.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Bút xóa nước50CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Cắt băng keo50CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Còng inox 06 móc50CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Dao lam6.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Dao rọc giấy lớn500CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Dao rọc giấy nhỏ100CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Đèn pin sạc50CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Đĩa CD3.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Đĩa DVD200HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Đồ chuốt bút chì500CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
71File nhựa 01 ngăn200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Giấy in cacbon vi tính 210/1 liên10ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Giấy in cacbon vi tính 210/2 liên30ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Giấy in cacbon vi tính 240/1 liên15ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Giấy in cacbon vi tính 380/1 liên15ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Giấy manh caro + kẻ ngang200XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Giấy nhiệt 80mm12.000CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Giấy note 3 x 250XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Giấy note 3 x 350XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Giấy note 3 x 450XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Giấy note màu dạ quang (Không keo)20XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Giấy perlure50XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Giấy photo A3/7050ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Giấy photo A4/6850ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Giấy photo A4/7012.000ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Giấy photo A5/7010.000ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Giấy photo màu A4/8030ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Giấy than cacbon300HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Gôm tẩy chì700CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Hộp dấu50HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Kéo cắt giấy lớn300CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Kéo cắt giấy nhỏ200CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Keo dán 500gr2.000HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Keo dán sắt100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Keo dán tuýp4.200TuýpXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Kẹp bướm 19mm100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Kẹp bướm 25mm350HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Kẹp bướm 32mm300HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Kẹp bướm 51mm150HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Kẹp giấy Accord nhựa10HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Kẹp giấy Accord sắt10HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Kẹp giấy lớn50HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Kẹp giấy nhỏ4.000HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Kẹp gỡ kim200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Kẹp inox trình ký20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Kim bấm số 1017.000HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Kim bấm số 03150HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Kim bấm số lớn 23/1020HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Kim bấm số đại 23/1520HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Máy tính 12 số30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Máy tính 08 số30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Móc dán tường50VỉXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Mực dấu shiny700HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Mực tàu100ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Nhãn decal số500XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Nhãn decal vàng A41.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Phim trong80HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Pin 3A1.500CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Pin 9V100CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Pin đại200CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Pin tiểu7.500CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Pin trung1.200CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Ruột chì kỹ thuật 0,5mm50ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Ruy băng LQ – 310 (hoặc tương đương)100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
125Ruy băng: LQ - 2170, LQ2070, 2080, 2180 - FX2170 (hoặc tương đương)50CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
126Ruy băng: LQ - 300 + (LQ300 + II A4), hoặc tương đương)100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
127Sáp đếm tiền150CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
128Sổ caro lớn200CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Sổ caro nhỏ800CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Pin Cmos200CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Tập 100 trang6.000CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Tập 200 trang700CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Thun khoanh1.200GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Thước kẻ 20cm150CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Thước kẻ 30cm300CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Thước kẻ 50cm50CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->