Gói thầu: Gói thầu số 3-HNK-21: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-HNK-21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:36:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,104,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 17 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 7 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 6 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | 18 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35)-XT | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35)-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-35 | 4 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | 21 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | 3 | bộ | |
| 18 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 9 | bộ | |
| 19 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c | 8 | bộ | |
| 21 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-22(35) | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT | 6 | bộ | |
| 23 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22(35)c | 3 | bộ | |
| 24 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | 1 | bộ | |
| 26 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22(35)c | 6 | bộ | |
| 27 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22-XT | 2 | bộ | |
| 29 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-22(35)c | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 4 | bộ | |
| 31 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 2 | bộ | |
| 32 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 7 | bộ | |
| 33 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 39 | bộ | |
| 34 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 2 | bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 20 | bộ | |
| 38 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 39 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 10 | bộ | |
| 40 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 5 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 2 | bộ | |
| 44 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 45 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 46 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| 47 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-95 (cả phụ kiện) | 33 | chuỗi | |
| 48 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 49 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 50 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 51 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 122 | chuỗi | |
| 52 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 64 | chuỗi | |
| 53 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 54 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 21 | quả | |
| 55 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 237 | quả | |
| 56 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | 1 | Trọn gói công trình | |
| 57 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 0,228 | km | |
| 58 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo | 0,006 | km | |
| 59 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 0,342 | km | |
| 60 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 16,962 | km | |
| 61 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo | 0,204 | km | |
| 62 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 1,524 | km | |
| 63 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE làm lèo | 0,018 | km | |
| 64 | Kéo dây dẫn AC-120/19 vượt đường ô tô 3m | 5 | vị trí | |
| 65 | Kéo dây AC-120/19 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 3 | vị trí | |
| 66 | Kéo dây AC-120 vượt đường >10m | 2 | vị trí | |
| 67 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc | 14 | vị trí | |
| 68 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 69 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | 0,54 | km | |
| 70 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 13,434 | km | |
| 71 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 4,254 | km | |
| 72 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 | 1,278 | km | |
| 73 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 45 | quả | |
| 74 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông vuông | 21 | quả | |
| 75 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 117 | quả | |
| 76 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV | 24 | chuỗi | |
| 77 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 18 | chuỗi | |
| 78 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV | 43 | chuỗi | |
| 79 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | 83 | chuỗi | |
| 80 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 81 | Hạ xà đỡ | 3 | bộ | |
| 82 | Hạ xà néo | 2 | bộ | |
| 83 | Hạ xà đỡ | 6 | bộ | |
| 84 | Hạ xà đỡ dây | 8 | bộ | |
| 85 | Hạ xà néo | 9 | bộ | |
| 86 | Hạ xà néo | 15 | bộ | |
| 87 | Hạ xà đỡ dây | 9 | bộ | |
| 88 | Hạ cột tông bê tông vuông 8,5m | 4 | cột | |
| 89 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m | 2 | cột | |
| 90 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 9 | cột | |
| 91 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | 1 | cột | |
| 92 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 17,268 | tấn | |
| 93 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,55 | tấn | |
| 94 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 2,046 | tấn | |
| 95 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,286 | tấn | |
| 96 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Trọn gói công trình | |
| 97 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 3 | đầu | |
| 98 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 57 | đầu | |
| 99 | Ép nối dây dẫn AC-120 | 10 | mnối | |
| 100 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 162 | bộ | |
| 101 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-185 | 24 | bộ | |
| 102 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 9 | cái | |
| 103 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 104 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 | 21 | bộ | |
| 105 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 104 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 8 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo XL3F-22(35) | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ thanh dẫn, chống sét van và đầu cáp | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn | 7 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cố định 2 đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22(35)kV | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột đường dây | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 14m | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 16m | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 18m | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 20m | 2 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện 35kV | 4 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 20 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 2 | bộ | |
| 21 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 22 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | 2 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 24 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 115 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | 12 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 317 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.160 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột | 27 | m | |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 45 | m | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 30 | m | |
| 33 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 18 | m | |
| 34 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van và nối đất chống sét van, đầu cáp | 125 | m | |
| 35 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 36 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 37 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 32 | quả | |
| 38 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 39 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 40 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 41 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | 1 | Trọn gói công trình | |
| 42 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV | 3 | m | |
| 43 | Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải 24kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột ly tâm | 11 | quả | |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP1F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤15kg | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 3 | bộ | |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 50 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 9 | m | |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 52 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 115 | m | |
| 53 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.441 | m | |
| 54 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 55 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x400mm2 | 2 | đầu | |
| 56 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x50mm2 | 2 | đầu | |
| 57 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x400mm2 | 4 | đầu | |
| 58 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 | 1 | hộp | |
| 59 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 | 1 | hộp | |
| 60 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 | 3 | hộp | |
| 61 | Ép đầu cốt đồng M35 dây đấu nối; dây nối đất chống sét van và đầu cáp | 159 | đầu | |
| 62 | Thanh line đấu nối đầu cáp | 27 | cái | |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 6 | đầu | |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 42 | đầu | |
| 65 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 18 | đầu | |
| 66 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | |
| 67 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 68 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 12 | bộ | |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 41 | m | |
| 70 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 117 | Cái | |
| 71 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 5 | Cái | |
| 72 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | 8 | đầu | |
| 73 | Chụp bảo vệ chống sét van | 10 | cái | |
| 74 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 10 | cái | |
| 75 | Biển báo tên cầu dao | 5 | cái | |
| 76 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| C | PHẦN PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 8 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| 3 | Tủ bảo vệ các thiết bị quang trên cột, kích thước 300x400x550mm (rộng x sâu x cao) trọn bộ, vỏ được chế tạo bằng tôn dầy 1,0-2,0mm, dập định hình sơn tĩnh điện | 4 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột | 4 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| 7 | Dây nhảy quang | 8 | đôi đầu dây | |
| 8 | Dây nhảy mạng | 4 | đôi đầu dây | |
| 9 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 67 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 59 | bộ | |
| 13 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 2,084 | km | |
| 14 | Rài cáp quang Nmoc-12 lên cột | 0,024 | km | |
| 15 | Rải cáp quang Nmoc-12 trong ống luồn cáp HDPE-32/25 | 0,437 | km | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang | 437 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-32/25 bảo vệ cáp cấp nguồn | 12 | m | |
| 18 | Hàn nối ODF-48 ngoài trời | 4 | bộ | |
| 19 | Hàn nối măng xông cáp quang 12 sợi | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 | 20 | m | |
| 21 | Biển báo hiệu cáp quang vượt đường | 5 | biển | |
| 22 | Biển báo hiệu cáp quang điện lực | 6 | biển | |
| 23 | Vận chuyển thiết bị cáp quang | 1 | Trọn gói công trình | |
| D | PHẦN XÂY LẮP TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 2 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | 2 | Máy | |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 4 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 1 | trụ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 12 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ thanh dẫn và chống sét van | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-22(35) | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 6 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 22, 35kV | 5 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu chì PK 22, 35kV | 5 | bộ | |
| 15 | Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 22, 35kV | 14 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 18 | Thanh đỡ chống sét van 22-35kV | 24 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| 23 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Trọn gói công trình | |
| 24 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện | 24 | m | |
| 25 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 22 | m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 30 | m | |
| 27 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van và nối đất chống sét van, đầu cáp | 156 | m | |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 29 | m | |
| 29 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 63 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 135 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 228 | m | |
| 32 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm biến áp | 30 | quả | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 4 | quả | |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 48 | quả | |
| 36 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 4 | quả | |
| 37 | Lắp đặt cầu chì ống PK - 24kV | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì ống PK - 35kV | 8 | bộ | |
| 39 | Bốc lên, xếp xuống cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 6 | bộ | |
| 41 | Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 42 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 43 | Hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải có điều khiển LBS ≤ 35kV lên cột | 1 | máy | |
| 44 | Hạ lắp đặt lại máy cắt Recloser 35kV lên cột | 1 | máy | |
| 45 | Hạ lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 1 | bộ | |
| 46 | Hạ lắp đặt lại tủ điều khiển LBS, REC 35(22)kV trọn bộ | 1 | tủ | |
| 47 | Hạ lắp lại cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện | 6 | m | |
| 48 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV | 4 | bộ | |
| 49 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV | 7 | bộ | |
| 50 | Hạ thu hồi cầu chì PK 24kV | 2 | bộ | |
| 51 | Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV | 7 | bộ | |
| 52 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 4 | bộ | |
| 53 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 54 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 55 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 8 | bộ | |
| 56 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 10 | m | |
| 57 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE-70/11 | 210 | m | |
| 58 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE-95/16 | 12 | m | |
| 59 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 12 | m | |
| 60 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 1 | tủ | |
| 61 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 27 | quả | |
| 62 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 27 | quả | |
| 63 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ sứ trung gian trên cột 2 bê tông ly tâm hình P, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông vuông hình P, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 65 | Hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 7 | bộ | |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 11 | bộ | |
| 68 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông cao 8,5m | 2 | cột | |
| 69 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối | 12 | m | |
| 70 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A120 xuất tuyến từ tủ phân phối | 12 | m | |
| 71 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A150 xuất tuyến từ tủ phân phối | 12 | m | |
| 72 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 45 | m | |
| 73 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x70mm2 | 12 | m | |
| 74 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | 4 | m | |
| 75 | Hạ thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 8 | m | |
| 76 | Hạ thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 8 | m | |
| 77 | Hạ thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A150 cũ | 8 | m | |
| 78 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 1,2 | tấn | |
| 79 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,18 | tấn | |
| 80 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,459 | tấn | |
| 81 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,063 | tấn | |
| 82 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 42 | đầu | |
| 83 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 4 | đầu | |
| 84 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 4 | đầu | |
| 85 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 271 | đầu | |
| 86 | Ép đầu cốt đồng M35 | 168 | đầu | |
| 87 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M150 | 14 | đầu | |
| 88 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ dây cấp nguồn điều khiển | 25 | m | |
| 89 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-185 | 42 | bộ | |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 110 | m | |
| 91 | Nắp chụp đầu cực CSV | 14 | bộ | |
| 92 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 8 | cái | |
| 93 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 8 | cái | |
| 94 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 8 | cái | |
| 95 | Cẩu 5 tấn vận chuyển hoán đổi thiết bị trạm cắt | 0,5 | ca | |
| 96 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 20 | Cái | |
| 97 | Biển báo tên trạm cắt, trạm biến áp | 21 | cái | |
| 98 | Biển báo tên cầu dao | 20 | cái | |
| 99 | Biển báo an toàn | 38 | cái | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Bộ xà dây bọc X34PF | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 3 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 4 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 0,0838 | km | |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 7 | Hạ xà cũ | 1 | bộ | |
| 8 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 2 | bộ | |
| 9 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,083 | km | |
| 10 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,249 | km | |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,172 | km | |
| 12 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,02 | tấn | |
| 13 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,1033 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Trọn gói công trình | |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 4 | bộ | |
| 16 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 8 | bộ | |
| 17 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 24 | bộ | |
| 18 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | |
| 19 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | |
| F | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 13 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 2 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | 5 | móng | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 39 | bộ | |
| 12 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 2 | bộ | |
| 13 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
| H | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 22kV | 1 | cái | |
| 2 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 4 | cái | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 38 | cái | |
| 4 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 16m | 1 | VT | |
| 5 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m | 2 | VT | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) | 8 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) | 18 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp thủ công) | 50 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy) | 292 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy) | 1.045 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) | 67 | m | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| J | PHẦN TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Rãnh cáp quang dưới nền vỉa hè RCQ-1H | 137 | m | |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 39 | vị trí | |
| 2 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | 6 | sợi | |
| 3 | Đo đồng vị pha đến 35kV | 4 | Vị trí | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 3 cuộn dây | 1 | máy | |
| 5 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 5 | Tủ | |
| 6 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ thống | |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.063E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.592.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi