Gói thầu: Gói thầu số 3-HNK-21: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776040-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3-HNK-21: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210776034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:36:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,104,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 17 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) 7 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) 4 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 6 cái
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) 18 cái
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) 2 cái
7 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện 1 Trọn gói công trình
8 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c 1 bộ
9 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35)-XT 2 bộ
10 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) 1 bộ
11 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35)-XT 1 bộ
12 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) 1 bộ
13 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) 1 bộ
14 Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-35 4 bộ
15 Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT 21 bộ
16 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 1 bộ
17 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c 3 bộ
18 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT 9 bộ
19 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c 1 bộ
20 Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c 8 bộ
21 Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-22(35) 2 bộ
22 Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT 6 bộ
23 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22(35)c 3 bộ
24 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XT 1 bộ
25 Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đúp XL5F-35 1 bộ
26 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22(35)c 6 bộ
27 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35c-XT 1 bộ
28 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22-XT 2 bộ
29 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-22(35)c 1 bộ
30 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 4 bộ
31 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 2 bộ
32 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 7 bộ
33 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 39 bộ
34 Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 2 bộ
35 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 1 bộ
36 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 1 bộ
37 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 20 bộ
38 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 1 bộ
39 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 10 bộ
40 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 1 bộ
41 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 1 bộ
42 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 5 bộ
43 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 2 bộ
44 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện 1 Trọn gói công trình
45 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 3 chuỗi
46 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 21 chuỗi
47 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-95 (cả phụ kiện) 33 chuỗi
48 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 18 chuỗi
49 Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 6 chuỗi
50 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 6 chuỗi
51 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 122 chuỗi
52 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 64 chuỗi
53 Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 6 quả
54 Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm 21 quả
55 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm 237 quả
56 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì 1 Trọn gói công trình
57 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 0,228 km
58 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo 0,006 km
59 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-95/16 0,342 km
60 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 16,962 km
61 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo 0,204 km
62 Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE 1,524 km
63 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE làm lèo 0,018 km
64 Kéo dây dẫn AC-120/19 vượt đường ô tô 3m 5 vị trí
65 Kéo dây AC-120/19 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 3 vị trí
66 Kéo dây AC-120 vượt đường >10m 2 vị trí
67 Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc 14 vị trí
68 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện 1 Trọn gói công trình
69 Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 0,54 km
70 Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 13,434 km
71 Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 4,254 km
72 Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 1,278 km
73 Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm 45 quả
74 Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông vuông 21 quả
75 Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 117 quả
76 Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 24 chuỗi
77 Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ 18 chuỗi
78 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 43 chuỗi
79 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 83 chuỗi
80 Hạ thu hồi chống sét van 35kV 1 bộ
81 Hạ xà đỡ 3 bộ
82 Hạ xà néo 2 bộ
83 Hạ xà đỡ 6 bộ
84 Hạ xà đỡ dây 8 bộ
85 Hạ xà néo 9 bộ
86 Hạ xà néo 15 bộ
87 Hạ xà đỡ dây 9 bộ
88 Hạ cột tông bê tông vuông 8,5m 4 cột
89 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m 2 cột
90 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m 9 cột
91 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m 1 cột
92 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 17,268 tấn
93 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 3,55 tấn
94 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ 2,046 tấn
95 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 4,286 tấn
96 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho 1 Trọn gói công trình
97 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 3 đầu
98 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 57 đầu
99 Ép nối dây dẫn AC-120 10 mnối
100 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 162 bộ
101 Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-185 24 bộ
102 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) 9 cái
103 Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 9 cái
104 Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 21 bộ
105 Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang 104 VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV
1 Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV 5 bộ
2 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer 8 bộ
3 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) 1 bộ
4 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) 1 bộ
5 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) 1 bộ
6 Bộ xà lệch dẫn lèo XL3F-22(35) 4 bộ
7 Bộ xà đỡ thanh dẫn, chống sét van và đầu cáp 2 bộ
8 Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn 7 bộ
9 Bộ xà cố định 2 đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn 1 bộ
10 Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và chống sét van 22kV 1 bộ
11 Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22(35)kV 1 bộ
12 Bộ xà cố định đầu cáp lên cột đường dây 1 bộ
13 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m 1 bộ
14 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 14m 1 bộ
15 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 16m 2 bộ
16 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 18m 1 bộ
17 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 20m 2 bộ
18 Ghế cách điện 35kV 4 bộ
19 Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 24kV 1 bộ
20 Thang sắt cột ly tâm cao 16m 2 bộ
21 Thang sắt cột ly tâm cao 18m 1 bộ
22 Thang sắt cột ly tâm cao 20m 2 bộ
23 Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 1 bộ
24 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện 1 Trọn gói công trình
25 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ 115 m
26 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột 12 m
27 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ 317 m
28 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột 10 m
29 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ 1.160 m
30 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột 27 m
31 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE 45 m
32 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 30 m
33 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 18 m
34 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van và nối đất chống sét van, đầu cáp 125 m
35 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện 1 Trọn gói công trình
36 Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 6 quả
37 Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm 32 quả
38 Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm 16 quả
39 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm 6 quả
40 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) 1 bộ
41 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì 1 Trọn gói công trình
42 Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV 3 m
43 Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải 24kV trên cột ly tâm 1 bộ
44 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột ly tâm 11 quả
45 Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP1F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤15kg 1 bộ
46 Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg 2 bộ
47 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg 1 bộ
48 Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg 3 bộ
49 Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg 1 bộ
50 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE 9 m
51 Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kg 1 bộ
52 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 115 m
53 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 1.441 m
54 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x95mm2 2 đầu
55 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x400mm2 2 đầu
56 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x50mm2 2 đầu
57 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x400mm2 4 đầu
58 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 1 hộp
59 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 1 hộp
60 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 3 hộp
61 Ép đầu cốt đồng M35 dây đấu nối; dây nối đất chống sét van và đầu cáp 159 đầu
62 Thanh line đấu nối đầu cáp 27 cái
63 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 6 đầu
64 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 42 đầu
65 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 18 đầu
66 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) 3 cái
67 Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 3 cái
68 Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 12 bộ
69 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 41 m
70 Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực 117 Cái
71 Khóa an toàn tay thao tác cầu dao 5 Cái
72 Vật liệu phụ bịt đầu cáp 8 đầu
73 Chụp bảo vệ chống sét van 10 cái
74 Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi 10 cái
75 Biển báo tên cầu dao 5 cái
76 Biển báo an toàn 6 cái
C PHẦN PHẦN CÁP QUANG
1 Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km 8 Bộ
2 Bộ Switch 5 cổng 4 bộ
3 Tủ bảo vệ các thiết bị quang trên cột, kích thước 300x400x550mm (rộng x sâu x cao) trọn bộ, vỏ được chế tạo bằng tôn dầy 1,0-2,0mm, dập định hình sơn tĩnh điện 4 Tủ
4 Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter 8 bộ
5 Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột 4 Tủ
6 Lắp đặt Switch 5 cổng 4 bộ
7 Dây nhảy quang 8 đôi đầu dây
8 Dây nhảy mạng 4 đôi đầu dây
9 Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng 2 bộ
10 Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 67 bộ
11 Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang 12 bộ
12 Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang 59 bộ
13 Rải căng dây cáp quang ADSS-12 2,084 km
14 Rài cáp quang Nmoc-12 lên cột 0,024 km
15 Rải cáp quang Nmoc-12 trong ống luồn cáp HDPE-32/25 0,437 km
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang 437 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-32/25 bảo vệ cáp cấp nguồn 12 m
18 Hàn nối ODF-48 ngoài trời 4 bộ
19 Hàn nối măng xông cáp quang 12 sợi 1 bộ
20 Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 20 m
21 Biển báo hiệu cáp quang vượt đường 5 biển
22 Biển báo hiệu cáp quang điện lực 6 biển
23 Vận chuyển thiết bị cáp quang 1 Trọn gói công trình
D PHẦN XÂY LẮP TRẠM
1 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột 2 máy
2 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột 2 máy
3 Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột 2 Máy
4 Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột 2 Máy
5 Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột 20 Bộ
6 Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ 4 tủ
7 Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ 1 trụ
8 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer 12 bộ
9 Bộ xà đỡ thanh dẫn và chống sét van 2 bộ
10 Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-22(35) 4 bộ
11 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) 6 bộ
12 Ghế cách điện 35kV 1 bộ
13 Bộ xà đỡ cầu dao liên động 22, 35kV 5 bộ
14 Bộ xà đỡ cầu chì PK 22, 35kV 5 bộ
15 Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 22, 35kV 14 bộ
16 Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ 1 bộ
17 Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp 1 bộ
18 Thanh đỡ chống sét van 22-35kV 24 bộ
19 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-1 1 bộ
20 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-2 1 bộ
21 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-3 1 bộ
22 Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 1 bộ
23 Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép 1 Trọn gói công trình
24 Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện 24 m
25 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 22 m
26 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt 30 m
27 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van và nối đất chống sét van, đầu cáp 156 m
28 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 29 m
29 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE 63 m
30 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE 135 m
31 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 228 m
32 Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện 1 Trọn gói công trình
33 Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm biến áp 30 quả
34 Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp 4 quả
35 Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp 48 quả
36 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 4 quả
37 Lắp đặt cầu chì ống PK - 24kV 6 bộ
38 Lắp đặt cầu chì ống PK - 35kV 8 bộ
39 Bốc lên, xếp xuống cách điện 1 Trọn gói công trình
40 Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV 6 bộ
41 Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên bệ 1 máy
42 Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế 1 máy
43 Hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải có điều khiển LBS ≤ 35kV lên cột 1 máy
44 Hạ lắp đặt lại máy cắt Recloser 35kV lên cột 1 máy
45 Hạ lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 35kV trên cột 1 bộ
46 Hạ lắp đặt lại tủ điều khiển LBS, REC 35(22)kV trọn bộ 1 tủ
47 Hạ lắp lại cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện 6 m
48 Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV 4 bộ
49 Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV 7 bộ
50 Hạ thu hồi cầu chì PK 24kV 2 bộ
51 Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV 7 bộ
52 Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV 4 bộ
53 Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV 1 bộ
54 Hạ thu hồi chống sét van 24kV 1 bộ
55 Hạ thu hồi chống sét van 35kV 8 bộ
56 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 10 m
57 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE-70/11 210 m
58 Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE-95/16 12 m
59 Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 12 m
60 Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ 1 tủ
61 Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV 27 quả
62 Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV 27 quả
63 Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ sứ trung gian trên cột 2 bê tông ly tâm hình P, trọng lượng ≤ 50kg 1 bộ
64 Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông vuông hình P, trọng lượng ≤ 100kg 1 bộ
65 Hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 1 bộ
66 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg 7 bộ
67 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 11 bộ
68 Hạ thu hồi cột bê tông vuông cao 8,5m 2 cột
69 Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối 12 m
70 Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A120 xuất tuyến từ tủ phân phối 12 m
71 Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A150 xuất tuyến từ tủ phân phối 12 m
72 Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van 45 m
73 Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x70mm2 12 m
74 Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 4 m
75 Hạ thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 8 m
76 Hạ thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 8 m
77 Hạ thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A150 cũ 8 m
78 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 1,2 tấn
79 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,18 tấn
80 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ 0,459 tấn
81 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,063 tấn
82 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 42 đầu
83 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 4 đầu
84 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 4 đầu
85 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 271 đầu
86 Ép đầu cốt đồng M35 168 đầu
87 Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M150 14 đầu
88 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ dây cấp nguồn điều khiển 25 m
89 Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-185 42 bộ
90 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 110 m
91 Nắp chụp đầu cực CSV 14 bộ
92 Chụp bảo vệ kẹp quai 8 cái
93 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) 8 cái
94 Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 8 cái
95 Cẩu 5 tấn vận chuyển hoán đổi thiết bị trạm cắt 0,5 ca
96 Khóa an toàn tay thao tác cầu dao 20 Cái
97 Biển báo tên trạm cắt, trạm biến áp 21 cái
98 Biển báo tên cầu dao 20 cái
99 Biển báo an toàn 38 cái
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Bộ xà dây bọc X34PF 1 bộ
2 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 8 quả
3 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 4 bộ
4 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện 1 Trọn gói công trình
5 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 0,0838 km
6 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện 1 Trọn gói công trình
7 Hạ xà cũ 1 bộ
8 Hạ và lắp đặt loa phát thanh 2 bộ
9 Hạ thu hồi dây dẫn A-50 0,083 km
10 Hạ thu hồi dây dẫn AV95 0,249 km
11 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 0,172 km
12 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,02 tấn
13 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,1033 tấn
14 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho 1 Trọn gói công trình
15 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 4 bộ
16 Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 8 bộ
17 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 24 bộ
18 Hộp xịt RP7 1 Hộp
19 Băng dính cách điện 6 cuộn
F CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 13 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) 3 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 2 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) 8 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) 2 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b 2 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) 2 móng
8 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) 2 móng
9 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 2 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) 5 móng
11 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 39 bộ
12 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 2 bộ
13 Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình 1 Trọn gói công trình
H PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 22kV 1 cái
2 Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV 4 cái
3 Cọc bê tông báo hiệu cáp 38 cái
4 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 16m 1 VT
5 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m 2 VT
6 Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) 8 m
7 Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) 18 m
8 Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp thủ công) 50 m
9 Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy) 292 m
10 Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy) 1.045 m
11 Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) 67 m
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 1 cái
2 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 1 bộ
J PHẦN TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC
1 Rãnh cáp quang dưới nền vỉa hè RCQ-1H 137 m
K PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 39 vị trí
2 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV 6 sợi
3 Đo đồng vị pha đến 35kV 4 Vị trí
4 Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 3 cuộn dây 1 máy
5 Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có 5 Tủ
6 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV 1 hệ thống
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình 1 Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.063E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->