Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776396-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210728601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:26:00 đến ngày 2021-08-03 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,474,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt576,88m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt255,95m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8966m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,0257m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4845100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,072100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,808tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9134tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0168tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1088tấn
12Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,9546m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8788m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1708100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1329tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt262,55m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1432100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,9m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4133m3
20Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,257100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,212tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2177m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0399100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3192tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9373tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,9478m3
28Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0968100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8713tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,244m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,204100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1564tấn
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7491tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7491tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,61m2
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,9447m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,083m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6728m3
39Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,752m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt344,7129m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt209,267m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,9976m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt171,6252m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt89,6704m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt103,99m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt122,8m
47Chi tiết gờ trang trí đầu cột đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,9176m2
49Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,9176m2
50Lợp mái tôn múi dày 0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1785100m2
51Tôn úp nóc mái khổ 0,6m dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,2m
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,8985m3
53Lát nền, sàn 600x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt148,5012m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7754m2
55Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,28m2
56Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,6624m2
57Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,32m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5914m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,9242m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1608m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0066100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0145tấn
63Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cấu kiện
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,936m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt671,3257m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt317,157m2
67Lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,78cái
68Ống thoát nước D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8m
69Cút D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
70Dọ chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3178100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7378100m2
73Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,6m2
74Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,24m2
75Cửa sổ nhôm hệ, cửa 02 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9m2
76Cửa sổ nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m2
B LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
6Cầu chì 220V/2ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Đèn báo phaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Thanh cái đồng 4P-50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
9Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1
10Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 moduleTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
11Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 moduleTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
16Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt kim thu sét d18, chiều dài kim 0,5m, mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
22Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
24Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cọc
25Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A (mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A (mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
27Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A, có đèn báo (mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt ổ cắm đơn, 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường (hạt ổ cắm + đế âm + nắp che chống nước)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi, 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường (hạt ổ cắm + đế âm + nắp che)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
30Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m, 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
31Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m, 2x18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
32Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng LED 18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
33Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300mm, 45WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt đèn bulb LED gắn trần 18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
35Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 75WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
36Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 - 450/750VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
37Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 - 450/750VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180m
38Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 - 450/750VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
39Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 - 450/750VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt480m
40Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 - 450/750VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
41Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16mm2 - 300/500VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
42Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 - 300/500VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
43Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x6mm2 - 300/500VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
44Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 - 300/500VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
45Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240m
46Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
47Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
48Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt290m
49Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
50Phụ kiện cho ống PVCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (chưa bao gồm thiết bị)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5máy
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,61100m
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,79100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
56Lắp đặt dây dẫm CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
57Lắp đặt dây dẫm CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
3Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt bộ phụ kiện 6 mónTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt sen tắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Lắp đặt chậu rửa bát đôi Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt vòi rửa bátTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 + xi phôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
13Lắp đặt van khóa D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
17Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
28Lắp đặt nối thẳng ren trong D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt cút ren trong D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
30Lắp đặt kép đúc D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
31Lắp đặt nút bịt D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
32Lắp đặt nút bịt D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,73100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,31100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
37Lắp đặt tê nhựa 45o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt tê nhựa 45o D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt tê nhựa 90o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt thập nhựa 45o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
42Lắp đặt cút nhựa 135o D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
43Lắp đặt cút nhựa 135o D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
46Lắp đặt cút ren trong 135o D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt nắp bịt ren ngoài D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt nắp bịt nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt nắp bịt nhựa D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt nắp bịt nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt nắp bịt nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt côn nhựa D75/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,34100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 - Class 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - Class 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Class 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
57Măng sông nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
58Măng sông nhựa D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
59Măng sông nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
60Măng sông nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
61Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,83m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7302m3
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1414m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0339100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1199tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0483tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5228m3
68Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,504m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0559tấn
71Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41cấu kiện
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,962m2
73Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,576m2
74Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,538m2
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1m3
76Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,4m3
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2172m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9603m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2478m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,444m2
81Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,3404m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5606m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1708100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1495tấn
85Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cấu kiện
86Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69cái
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,47m3
D SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m3
2Lu lèn lại mặt nền cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2100m2
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m3
4Giải bạt dứa chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2100m2
5Bê tông nền, M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m3
6Thi công khe coTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88m
7Thi công khe giãnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,2m
E Phần Nội Thất
1BÀN LÀM VIỆC
Bàn lãnh đạo mặt lượn cong trên mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí .
KT bàn: 1800x900x760.
Mã hiệu: DT 1890H12 Hoặc tương đương
Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu. 2400X1200X760. Mã hiệu: CT 2012 H5. Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3TỦ TÀI LIỆU DC1800H6Tủ tài liệu 4 buồng 2 khoang. Khoang trêni là 4 cánh kính khung gỗ bên trong có 2 đợt di động. Khoang dưới 3 ngăn và 2 cánh mở1800 x 420x1995Mã hiệu: DC 1800 H6Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
4GHẾ XOAYGhế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay nhựa sơn phủ mầu nhũ bạc.670x720x1130-1210Mã hiệu: SG 908Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
6SOFABộ sofa bọc da CN cao cấp kiểu dáng sang trọng và hiện đại ( bao gồm Ghế đơn SF01-1: W1240 x D900 x H850 mm và Ghế băng SF01-3: W2140 x D900 x H850 mmMã hiệu: SF01Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7BÀN SOFAChất liệu: mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần bì.KT: 1100x550x420Mã hiệu: BSF65Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
8Giường ngủ gỗ xoan 1,6x1,8 m Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9BÀN LÀM VIỆC Bàn lãnh đạo mặt lượn cong trên mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí .KT bàn: 1800x900x760Mã hiệu: DT 1890H12Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2400X1200X760Mã hiệu: CT 2012 H5Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
11TỦ TÀI LIỆU DC1350H11Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới ba cánh mở.KT: 1350x450x2000Mã hiệu: DC 1350 H11Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
12GHẾ XOAY Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay nhựa sơn phủ mầu nhũ bạc.670x720x1130-1210Mã hiệu: SG 908Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
13GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
14Bàn ghễ tiếp khách bằng gỗ sơn PU. Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15SOFA Bộ sofa bọc da CN cao cấp kiểu dáng sang trọng và hiện đại (bao gồm Ghế đơn SF01-1: W1240 x D900 x H850 mm và Ghế băng SF01-3: W2140 x D900 x H850 mmMã hiệu: SF01Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16BÀN SOFAChất liệu: mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần bì.KT: 1100x550x420Mã hiệu: BSF65Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
17BÀN LÀM VIỆCBàn lãnh đạo mặt hình chữ nhật trên mặt có tấm PVC trang trí, 1600X800X760Mã hiệu: ET 1600HHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
18GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
19TỦ TÀI LIỆU DC1350H11Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới ba cánh mở.KT: 1350x450x2000Mã hiệu: DC 1350 H11Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
20BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2400X1200X760Mã hiệu: CT 2012 H5Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
21GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
22TỦ 2 CÁNH TU09K3CKTủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt, kính, 2 đợt di động, 1 khoá, mỗi cánh có 1 tay nắm mạ. Phần dưới có 2 cánh mở có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ1000X450X1830Mã hiệu: TU09K3CKHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
23Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
24GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
25TỦ 2 CÁNH TU09K3CKTủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt, kính, 2 đợt di động, 1 khoá, mỗi cánh có 1 tay nắm mạ. Phần dưới có 2 cánh mở có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ1000X450X1830Mã hiệu: TU09K3CKHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
26BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2400X1200X760Mã hiệu: CT 2012 H5Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
27GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
28TỦ 2 CÁNH TU09K3CKTủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt, kính, 2 đợt di động, 1 khoá, mỗi cánh có 1 tay nắm mạ. Phần dưới có 2 cánh mở có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ1000X450X1830Mã hiệu: TU09K3CKHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
29BÀN LÀM ViỆCBàn lãnh đạo mặt hình chữ nhật trên mặt có tấm PVC trang trí, 1600X800X760Mã hiệu: ET 1600HHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
30GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
31TỦ TÀI LIỆU DC1350H11Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới ba cánh mở.KT: 1350x450x2000Mã hiệu: DC 1350 H11Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
32Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
33GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
34BÀN LÀM VIỆC Bàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2000X1000X760Mã hiệu: CT 2010 H5Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
35GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
36Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
37GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
38Bàn HĐXX Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao) KT 3300x750x860Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
39Ghế HDDXX Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp, bền(theo thiết kế của tòa án tối cao) KT 550x550x1600Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
40Bàn làm việc Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT 1400x750x860Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
41Ghế làm việc Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT:550x550x1200Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
42Ghế băng có tựa Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT 2000x550x1000Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
43Ghế băng 0 tựa Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT 2000x350x450Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
44Bộ hàng rào gỗ loại 1 có cửa đi Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2Cái
45Bộ quốc huy nhựa composite đường kính 0,8m. Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Nền ốp gỗ bố trí quốc huy KT 1,6x3x0,05m. Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
47BÀN LÀM ViỆCBàn lãnh đạo mặt hình chữ nhật trên mặt có tấm PVC trang trí, 1600X800X760Mã hiệu: ET 1600HHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
48GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
49GIÁ LƯU TRỮ KÉPGiá thư viện 2 khoang sử dụng, có 5 tầng (kể cả đợt đáy) đợt cố định. (mỗi đợt chịu tải được 30kg)2030X457X2000Mã hiệu: GS2K2Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
50BÀN HỌPBàn họp gỗ công nghiệp cao cấp, mặt bàn MELAMIME ghép hộp tạo cho sản phẩm khỏe khoắn, mạnh mẽ.8000 x 1500 x 750Mã hiệu: LUXH4515Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
51GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
52Bục phát biểu (LT-01). Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200Mã hiệu: LT-01Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
53Bục tượng bác (LTS-01). Bục tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200Mã hiệu: LTS-01Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
54Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
55GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
56TỦ VĂN THƯ 10 ÔChất liệu gỗ công nghiệp1600x400x1980Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
F ĐIỀU HÒA
1Điều hòa gắn tường 1 chiều, 1200BTU, 2 cụcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
2Điều hòa gắn tường 1 chiều, 1800BTU, 2 cụcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
G PHÔNG, MÀNH, RÈM
1Mành gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,008m2
2Rèm vảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt364,556m2
3Phông, yếm, cờTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132,106m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông (vữa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->