Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:26:00 đến ngày 2021-08-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 576,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 255,95 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8966 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,0257 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4845 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9546 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8788 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1708 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1329 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,55 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1432 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,9 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4133 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2177 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0399 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3192 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9373 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,9478 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0968 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8713 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1564 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7491 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7491 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,6 | 1m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,9447 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,083 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6728 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,752 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,7129 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,267 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,9976 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,6252 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,6704 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,99 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,8 | m |
| 47 | Chi tiết gờ trang trí đầu cột đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,9176 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,9176 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1785 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc mái khổ 0,6m dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,2 | m |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8985 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,5012 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7754 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,28 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,6624 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,32 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5914 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,9242 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1608 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,936 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 671,3257 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,157 | m2 |
| 67 | Lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,78 | cái |
| 68 | Ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 69 | Cút D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Dọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3178 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7378 | 100m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa 02 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 4P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 module | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét d18, chiều dài kim 0,5m, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 25 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A (mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A (mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A, có đèn báo (mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường (hạt ổ cắm + đế âm + nắp che chống nước) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường (hạt ổ cắm + đế âm + nắp che) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m, 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m, 2x18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng LED 18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300mm, 45W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn bulb LED gắn trần 18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 75W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16mm2 - 300/500V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 - 300/500V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x6mm2 - 300/500V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 - 300/500V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 50 | Phụ kiện cho ống PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (chưa bao gồm thiết bị) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫm CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫm CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 + xi phông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép đúc D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 45o D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 90o D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt thập nhựa 45o D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 135o D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135o D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong 135o D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp bịt ren ngoài D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa D75/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 - Class 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - Class 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Class 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 57 | Măng sông nhựa D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,83 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7302 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1414 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5228 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,962 | m2 |
| 73 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,576 | m2 |
| 74 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,538 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,4 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2172 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9603 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2478 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,444 | m2 |
| 81 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,3404 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5606 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1708 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1495 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,47 | m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Giải bạt dứa chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| E | Phần Nội Thất | |||
| 1 | BÀN LÀM VIỆC Bàn lãnh đạo mặt lượn cong trên mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí . KT bàn: 1800x900x760. Mã hiệu: DT 1890H12 Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu. 2400X1200X760. Mã hiệu: CT 2012 H5. Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | TỦ TÀI LIỆU DC1800H6Tủ tài liệu 4 buồng 2 khoang. Khoang trêni là 4 cánh kính khung gỗ bên trong có 2 đợt di động. Khoang dưới 3 ngăn và 2 cánh mở1800 x 420x1995Mã hiệu: DC 1800 H6Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | GHẾ XOAYGhế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay nhựa sơn phủ mầu nhũ bạc.670x720x1130-1210Mã hiệu: SG 908Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | SOFABộ sofa bọc da CN cao cấp kiểu dáng sang trọng và hiện đại ( bao gồm Ghế đơn SF01-1: W1240 x D900 x H850 mm và Ghế băng SF01-3: W2140 x D900 x H850 mmMã hiệu: SF01Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | BÀN SOFAChất liệu: mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần bì.KT: 1100x550x420Mã hiệu: BSF65Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Giường ngủ gỗ xoan 1,6x1,8 m Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | BÀN LÀM VIỆC Bàn lãnh đạo mặt lượn cong trên mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí .KT bàn: 1800x900x760Mã hiệu: DT 1890H12Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2400X1200X760Mã hiệu: CT 2012 H5Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | TỦ TÀI LIỆU DC1350H11Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới ba cánh mở.KT: 1350x450x2000Mã hiệu: DC 1350 H11Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | GHẾ XOAY Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay nhựa sơn phủ mầu nhũ bạc.670x720x1130-1210Mã hiệu: SG 908Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Bàn ghễ tiếp khách bằng gỗ sơn PU. Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | SOFA Bộ sofa bọc da CN cao cấp kiểu dáng sang trọng và hiện đại (bao gồm Ghế đơn SF01-1: W1240 x D900 x H850 mm và Ghế băng SF01-3: W2140 x D900 x H850 mmMã hiệu: SF01Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | BÀN SOFAChất liệu: mặt kính cường lực, khung chân bằng gỗ tần bì.KT: 1100x550x420Mã hiệu: BSF65Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | BÀN LÀM VIỆCBàn lãnh đạo mặt hình chữ nhật trên mặt có tấm PVC trang trí, 1600X800X760Mã hiệu: ET 1600HHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | TỦ TÀI LIỆU DC1350H11Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới ba cánh mở.KT: 1350x450x2000Mã hiệu: DC 1350 H11Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2400X1200X760Mã hiệu: CT 2012 H5Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 22 | TỦ 2 CÁNH TU09K3CKTủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt, kính, 2 đợt di động, 1 khoá, mỗi cánh có 1 tay nắm mạ. Phần dưới có 2 cánh mở có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ1000X450X1830Mã hiệu: TU09K3CKHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 24 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | TỦ 2 CÁNH TU09K3CKTủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt, kính, 2 đợt di động, 1 khoá, mỗi cánh có 1 tay nắm mạ. Phần dưới có 2 cánh mở có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ1000X450X1830Mã hiệu: TU09K3CKHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | BÀN HỌPBàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2400X1200X760Mã hiệu: CT 2012 H5Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 28 | TỦ 2 CÁNH TU09K3CKTủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt, kính, 2 đợt di động, 1 khoá, mỗi cánh có 1 tay nắm mạ. Phần dưới có 2 cánh mở có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ1000X450X1830Mã hiệu: TU09K3CKHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 29 | BÀN LÀM ViỆCBàn lãnh đạo mặt hình chữ nhật trên mặt có tấm PVC trang trí, 1600X800X760Mã hiệu: ET 1600HHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | TỦ TÀI LIỆU DC1350H11Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới ba cánh mở.KT: 1350x450x2000Mã hiệu: DC 1350 H11Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 33 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 34 | BÀN LÀM VIỆC Bàn họp mặt liền 2 cạnh lượn cong yếm giữa. Chân bàn ghép hộp bo tròn cạnh soi chỉ đen mờ kết hợp trang trí giấy khác màu2000X1000X760Mã hiệu: CT 2010 H5Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 35 | GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 36 | Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 37 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 38 | Bàn HĐXX Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao) KT 3300x750x860Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Ghế HDDXX Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp, bền(theo thiết kế của tòa án tối cao) KT 550x550x1600Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 40 | Bàn làm việc Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT 1400x750x860Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Ghế làm việc Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT:550x550x1200Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 42 | Ghế băng có tựa Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT 2000x550x1000Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Ghế băng 0 tựa Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)KT 2000x350x450Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 44 | Bộ hàng rào gỗ loại 1 có cửa đi Chất liệu gỗ sồi qua sử lý tẩm sấy. chống cong ,vênh, mối mọt. sơn PU đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp., bền( theo thiết kế của tòa án tối cao)Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | Cái |
| 45 | Bộ quốc huy nhựa composite đường kính 0,8m. Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Nền ốp gỗ bố trí quốc huy KT 1,6x3x0,05m. Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | BÀN LÀM ViỆCBàn lãnh đạo mặt hình chữ nhật trên mặt có tấm PVC trang trí, 1600X800X760Mã hiệu: ET 1600HHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 49 | GIÁ LƯU TRỮ KÉPGiá thư viện 2 khoang sử dụng, có 5 tầng (kể cả đợt đáy) đợt cố định. (mỗi đợt chịu tải được 30kg)2030X457X2000Mã hiệu: GS2K2Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 50 | BÀN HỌPBàn họp gỗ công nghiệp cao cấp, mặt bàn MELAMIME ghép hộp tạo cho sản phẩm khỏe khoắn, mạnh mẽ.8000 x 1500 x 750Mã hiệu: LUXH4515Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 51 | GHẾ HỌPGhế họp đệm tựa bọc da CN , khung tựa uốn cong liền thân465x625x950Mã hiệu: GHT 05Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 52 | Bục phát biểu (LT-01). Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200Mã hiệu: LT-01Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 53 | Bục tượng bác (LTS-01). Bục tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU. KT: 800*600*1200Mã hiệu: LTS-01Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 54 | Bàn hình chữ nhật, có hộc liền sát đất gồm1 ngăn kéo, 1 cánh mở.(Giá chưa bao gồm CPU, bàn phím)KT: 1200x700x760Mã hiệu: OD 1200AHoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 55 | GHẾ XOAYGhế lưới khung nhựa, đệm ghế bọc vải lưới xốp. Tay nhựa, chân nhựa590x560x955-1080Mã hiệu: GL109Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 56 | TỦ VĂN THƯ 10 ÔChất liệu gỗ công nghiệp1600x400x1980Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| F | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 1 chiều, 1200BTU, 2 cục | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa gắn tường 1 chiều, 1800BTU, 2 cục | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | PHÔNG, MÀNH, RÈM | |||
| 1 | Mành gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,008 | m2 |
| 2 | Rèm vải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 364,556 | m2 |
| 3 | Phông, yếm, cờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,106 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên, | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (vữa) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi