Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:08:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,287,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.344565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông, công suất ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 795,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0148 | 100m2 |
| 3 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,43 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 72,05 | 10m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 39,7995 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 7,738 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,286 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6466 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.638,2112 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,1669 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3772 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.120,9287 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 190,22 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2708 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2658 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2658 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5564 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,8222 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 146 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,03 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3971 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5402 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 89,64 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0934 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Mua cột biển báo (loại dài 3m) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m |
| 12 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0025 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0025 | 100m3 |
| C | KÊNH XÂY B1000 | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2216 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1647 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,674 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1885 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 483,42 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.867,76 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 64,96 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 153,27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,648 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 102,09 | m3 |
| 15 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 549,34 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 18,196 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7858 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2152 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6 | m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4512 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 1000X1000 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 163 | đoạn cống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6105 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 84,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 53,11 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3105 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 24,45 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 152,8125 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Theo yêu cầu của HSTK | 599,84 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng trám khe mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,79 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5 | 100m |
| 12 | Phên nứa gia cố | Theo yêu cầu của HSTK | 202,5 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6382 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6382 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6382 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 18,38 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3256 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0778 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2108 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,28 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1205 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7895 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 27 | Nắp gang hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| E | CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5319 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 38,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,66 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4081 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8062 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Theo yêu cầu của HSTK | 52,11 | m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4938 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7876 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7398 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 91,2247 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 2,19 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7876 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0219 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8095 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.344565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào≥ 0,4 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8-16 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông, công suất ≥12CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi