Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777973-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210756649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:08:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,287,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.344565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông, công suất ≥12CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK795,99m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK3,0148100m2
3Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,43m3
4Gỗ đệm khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,05m3
5Cắt khe đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK72,0510m
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK39,7995100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK7,738100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK12,286100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,6466100m3
10Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo yêu cầu của HSTK1.638,2112m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK45,1669100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,3772100m3
13Mua đất đá hỗ hợp về đắpTheo yêu cầu của HSTK5.120,9287m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK190,22m3
15Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,2708100m3
16Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK12,2658100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK12,2658100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,5564100m3
19San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK15,8222100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK146cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK3,5m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,03m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3971tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK0,5402100m2
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu của HSTK89,64m2
7Đào móng cột, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,34m3
8Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0934100m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK2cái
10Mua biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
11Mua cột biển báo (loại dài 3m)Theo yêu cầu của HSTK2m
12Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,25m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,25m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,02100m2
15Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0025100m3
16San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,0025100m3
C KÊNH XÂY B1000
1Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK24,17m3
2Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK2,2216100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1647tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,674tấn
5Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,2m3
6Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu của HSTK0,44100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0317tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1885tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK483,42m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.867,76m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK64,96m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK153,27m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,648100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK102,09m3
15Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK549,34m2
16Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK18,196100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK2,7858100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,2m3
19Phá dỡ kết cấu đáTheo yêu cầu của HSTK20,4m3
20Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK15,2152100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK23,6m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK15,4512100m3
D CỐNG HỘP 1000X1000
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của HSTK163đoạn cống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK9,6105tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK84,11m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK53,11m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK14,6048100m2
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,3105100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK24,45m3
8Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK152,8125100m
9Quét nhựa bitum nguội vào cốngTheo yêu cầu của HSTK599,84m2
10Vữa xi măng trám khe mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,79m3
11Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK13,5100m
12Phên nứa gia cốTheo yêu cầu của HSTK202,5m2
13Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,6382100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,6382100m3
15San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK7,6382100m3
16Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK20100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK3,2m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK18,38m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu của HSTK1,3256100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0778tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga đường kính Theo yêu cầu của HSTK2,2108tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK8cấu kiện
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK3,28m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,1205100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,7895tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK8cấu kiện
27Nắp gang hố gaTheo yêu cầu của HSTK8cái
E CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt ống, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK27đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,5319tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK5,67m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK38,49m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,66m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,4081100m2
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,8062100m2
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dàyTheo yêu cầu của HSTK0,213100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK5,2m3
10Quét nhựa bitum nguội vào cốngTheo yêu cầu của HSTK52,11m2
11Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
12Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK32,4938100m
13Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,7876100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,7398100m3
15Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo yêu cầu của HSTK91,2247m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK2,19m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,7876100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0219100m3
19San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,8095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.344565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông.33
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào≥ 0,4 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8-16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
9 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
10 Máy cắt bê tông, công suất ≥12CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
11 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
12 Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->