Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777878-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210777864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quý đất tại xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa (MBQH số 02/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 13:48:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,138,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.997.000.000VNĐ ( Bốn tỷ, chín trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Trong đó có các hạng mục thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: Nền, Mặt đường thảm nhựa Asphalt, vỉa hè lát đá, hệ thống điện sinh hoạt ngầm, điện chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110,59751m3
2Đào hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,0135100m3
3Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,22151m3
4Đào cấp, đào khuôn máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3621100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,0961m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9182100m3
7Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 24,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9.695,3442m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn (1km đầu tiên phân loại đường từ mỏ đất ra QL1 L6: k=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu969,534410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn (0,3km đường L6 hệ số k=1,8: 8,7km tiếp theo là đường L1 hệ số k=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu969,534410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ( 11,3km đường L1=0,57; 2,7km tiếp theo đường L4: k=1,35; 3,1km tiếp theo đường L3: k=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu969,534410m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9336100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,7392100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3509100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2723100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7383100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2271100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5923100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5923100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5923100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2271100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,85m3
22Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9495100m
B Bó vỉa hố trồng cây, khóa hè, lát vỉa hè
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1798100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,34m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,37m2
4Đá bó vỉa hè + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu589,9m
5Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu589,9m
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2128100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,4m2
9Bó vía hố trồng cây + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu224md
10Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu224m
11Vận chuyển đất màu trồng cây (tận dụng từ đất bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,921m3
12Duy trì cây bóng mát mới trồng ( Duy trì cây trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cây/năm
13Cây xoài đường kính F10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56cây
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5446100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,08m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,18m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,91m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.501,59m2
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,552100m3
20Lát đá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.501,59m2
C Rãnh xây gạch, hố ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,29m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0389100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,29m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu130,28m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu592,16m2
6Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1944100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8061tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,62m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1193100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3997tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,63m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu519,441 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu519,441cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,74m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2356100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,11m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,04m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,68m2
19Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6118100m2
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3265tấn
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0058tấn
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,75m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2063100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6171tấn
25Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5338tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,29m3
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu461 cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu461cấu kiện
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,52m3
30Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5296100m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,76m3
32Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
33Lắp Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
34Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3333m2
D Rãnh chịu lực B600
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,35m3
2Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1016100m2
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2935tấn
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5588tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,58m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1788100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0566tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6635tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,08m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu341 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu341cấu kiện
E Kênh BTCT B=1,1m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,02m3
2Ván khuôn thép tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,379100m2
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3887tấn
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8009tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,79m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2104100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0642tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6191tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,78m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,41 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,41cấu kiện
F XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
3Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
7Tháo hạ dây nhôm AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.020m
8Tháo hạ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12quả
9Tháo hạ xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Tháo hạ xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
11Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9chuỗi
12Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15chuỗi
13Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu798,66m
14Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2vị trí
15Kéo lại dây nhôm AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu263,16m
16Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
17Hạ cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cột
G XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột đơn MTK-8 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
2Móng cột đơn MT-8 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
3Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
H PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
2Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,4m
3Ống thép D150 luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
4Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
5Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Thang sắt trèo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,4m
11Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
12Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
13Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
14Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
16Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7mốc
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7mốc
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
3Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
13Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
14Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
K PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
3Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x250A-600V trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
5Lắp đặt máy biến áp 160kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
L XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu419m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu423,51m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu686,204m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
6Măng sông ống thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
7Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
10Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
12Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
13Tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7tủ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,26m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu192,78m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,12m
17Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu157,08m
18Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4đầu
21Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6đầu
22Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
23Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
24Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
25Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
26Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
27Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
29Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
30Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,07m
31Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
32Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
33Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu288m
34Chặt hạ thu hồi cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu419m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu162m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
7Móng cột đôi hạ thế MTK-3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
8Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280,5m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,6m
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu284,9m
13Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu284,9m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cột
16Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14đầu
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cuộn
O PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33chuỗi
3Thí nghiệm chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
5Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1sợi
6Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
7Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1HT
8Thí nghiệm MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
9Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
10Thí nghiệm VônmétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
12TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
13Thí nghiệm biến dòng điện UMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3máy
14Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
15Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24vị trí
18Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7sợi
P PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
3Tủ cầu dao trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
4Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 250A - 3 lộ ra Aptomat 3x100A và 1 lộ ra Aptomat 3x200AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
6Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.997.000.000VNĐ ( Bốn tỷ, chín trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Trong đó có các hạng mục thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: Nền, Mặt đường thảm nhựa Asphalt, vỉa hè lát đá, hệ thống điện sinh hoạt ngầm, điện chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy tưới, nấu nhựa Nấu và tưới nhựa1
6 Máy rải thảm bê tông nhựa Thảm nhựa1
7 Máy ủi ≥ 108 CV1
8 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
9 Máy lu rung ≥ 10T1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
11 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
12 Cần trục ô tô ≥ 6 T1
13 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->