Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quý đất tại xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa (MBQH số 02/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 13:48:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,138,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.997.000.000VNĐ ( Bốn tỷ, chín trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Trong đó có các hạng mục thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: Nền, Mặt đường thảm nhựa Asphalt, vỉa hè lát đá, hệ thống điện sinh hoạt ngầm, điện chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới, nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 110,5975 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,0135 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,2215 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp, đào khuôn máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3621 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,096 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9182 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 24,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9.695,3442 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn (1km đầu tiên phân loại đường từ mỏ đất ra QL1 L6: k=1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 969,5344 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn (0,3km đường L6 hệ số k=1,8: 8,7km tiếp theo là đường L1 hệ số k=0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 969,5344 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ( 11,3km đường L1=0,57; 2,7km tiếp theo đường L4: k=1,35; 3,1km tiếp theo đường L3: k=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 969,5344 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9336 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,7392 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3509 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2723 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7383 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2271 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5923 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5923 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5923 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2271 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,85 | m3 |
| 22 | Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9495 | 100m |
| B | Bó vỉa hố trồng cây, khóa hè, lát vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1798 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,34 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,37 | m2 |
| 4 | Đá bó vỉa hè + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 589,9 | m |
| 5 | Lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 589,9 | m |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 9 | Bó vía hố trồng cây + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 224 | md |
| 10 | Lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 224 | m |
| 11 | Vận chuyển đất màu trồng cây (tận dụng từ đất bóc phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,92 | 1m3 |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng ( Duy trì cây trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cây/năm |
| 13 | Cây xoài đường kính F10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | cây |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5446 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,18 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,91 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.501,59 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,552 | 100m3 |
| 20 | Lát đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.501,59 | m2 |
| C | Rãnh xây gạch, hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0389 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,29 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 592,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1944 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8061 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,62 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1193 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3997 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,63 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 519,44 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 519,44 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2356 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,11 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,04 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,68 | m2 |
| 19 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6118 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3265 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0058 | tấn |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,75 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2063 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6171 | tấn |
| 25 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5338 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,29 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5296 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,76 | m3 |
| 32 | Song thu nước composite KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 33 | Lắp Song thu nước composite KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 34 | Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3333 | m2 |
| D | Rãnh chịu lực B600 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1016 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2935 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5588 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,58 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1788 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0566 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6635 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | 1cấu kiện |
| E | Kênh BTCT B=1,1m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,379 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3887 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8009 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,79 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2104 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0642 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6191 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,4 | 1cấu kiện |
| F | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.020 | m |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | quả |
| 9 | Tháo hạ xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 11 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | chuỗi |
| 12 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | chuỗi |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 798,66 | m |
| 14 | Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | vị trí |
| 15 | Kéo lại dây nhôm AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 263,16 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 17 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| G | XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MTK-8 nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| H | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,4 | m |
| 3 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 4 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,4 | m |
| 11 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 16 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | mốc |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | mốc |
| J | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 3 | Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x250A-600V trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| L | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 419 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 423,51 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 686,204 | m |
| 5 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 8 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 10 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 12 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | tủ |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,26 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 192,78 | m |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,12 | m |
| 17 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 157,08 | m |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | đầu |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 23 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 24 | Tiếp địa cột điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 25 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 27 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 28 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,07 | m |
| 31 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288 | m |
| 34 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 419 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 162 | m |
| 4 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 5 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 7 | Móng cột đôi hạ thế MTK-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa cột điện RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280,5 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,6 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 284,9 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 284,9 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | m |
| 15 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | đầu |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cuộn |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vônmét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 12 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | sợi |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 250A - 3 lộ ra Aptomat 3x100A và 1 lộ ra Aptomat 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 6 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.997.000.000VNĐ ( Bốn tỷ, chín trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Trong đó có các hạng mục thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: Nền, Mặt đường thảm nhựa Asphalt, vỉa hè lát đá, hệ thống điện sinh hoạt ngầm, điện chiếu sáng….- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy tưới, nấu nhựa | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 6 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Thảm nhựa | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 10T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | ≥ 6 T | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi