Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778461-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210778433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:15:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,042,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.403 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng dấu treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.209.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 3
13-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
14-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục: Hạng mục: TBA Đội 13 - Nghĩa Trụ Văn Giang; TBA Bơm Lê Cao- Nghĩa Trụ-VL; TBA Vĩnh Bảo 1- Vĩnh khúc
B Phần thiết bị
1Chống sét van 22kV (03fa/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Chuỗi
C Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6móng
2Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2400x600x300mm) (3 TBA)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,3m3
3Bê tông M100 đổ nền TBA + đường ra vào TBA Đội 13 (20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,75m3
4Bê tông M100 đổ nền TBA Vĩnh Bảo 1 (20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,5m3
5Bê tông M100 đổ nền TBA Đội 13 (20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,57m3
6Bệ máy 3 TBA (cao 30cm )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bệ
7Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Lê CaoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,48m3
8Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Vĩnh Bảo 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,44m3
9Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Đội 13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,41m3
10Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Bơm Lê CaoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,87m3
11Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Vĩnh Bảo 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,63m3
12Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Đội 13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,44m3
13Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Bơm Lê Cao (cao 180cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,17m3
14Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Vĩnh Bảo 1 (cao 180cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,57m3
15Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Đội 13 (cao 180cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,09m3
16Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Bơm Lê CaoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71,7m2
17Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Vĩnh Bảo 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,7m2
18Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Đội 13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60,9m2
19Quét vôi tường 3 nước TBA Bơm Lê CaoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71,7m2
20Quét ve tường 2 nước TBA Bơm Lê CaoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71,7m2
21Quét vôi tường 3 nước TBA Vĩnh Bảo 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,7m2
22Quét ve tường 2 nước TBA Vĩnh Bảo 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,7m2
23Quét vôi tường 3 nước TBA Đội 13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60,9m2
24Quét ve tường 2 nước TBA Đội 13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60,9m2
25Vận chuyển bê tông TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,43m3
D Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
2Xà X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
3Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
5Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
6Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
7Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
9Xà X2-4Đ cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà X2L-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Chụp cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
12Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
13Dây dẫn AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,86kg
14Dây dẫn AC-70/11 (lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,19kg
15Ghíp 3 bulong-A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V59cái
16Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm NNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64quả
17Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1chuỗi
18Cáp AC-70/11- XLPE5.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
19Đầu cốt M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
20Đầu cốt AM70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
21Cầu chì tự rơi 22kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
22Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
23Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
24Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 70-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18sợi
25Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
26Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
27Khóa đồng khóa cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
E Phần vật tư thu hồi
1Dây dẫn AC-70/11 (0,114 km)Vật tư thu hồi31,5kg
2Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi58quả
3Ty sứ đứng 35kV (58 cái)Vật tư thu hồi116kg
4Cột K9,6Vật tư thu hồi6cột
5Xà XII-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi59,2kg
6Xà X2-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi106,2kg
7Xà X2L-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi33,8kg
8Xà X2-4Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi27,8kg
9Xà đỡ SI cột K (03 bộ)Vật tư thu hồi68,4kg
10Xà đỡ sứ trung gian cột K (04 bộ)Vật tư thu hồi40,9kg
11SI 24kV (3 pha)Vật tư thu hồi3bộ
12CSV 24kV (3 pha)Vật tư thu hồi3bộ
13Ghế thao tác SI mặt đất (03 bộ)Vật tư thu hồi95,7kg
14Cổng TBA (03 bộ)Vật tư thu hồi77,8kg
15Chuỗi néo polymer 35kVVật tư thu hồi1chuỗi
16Cáp AL/XLPE/PVC 1x50mm2-35kVVật tư thu hồi15m
F Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV Liên Phương 4 và TBA 250kVA-35/0,4kV Liên Phương 7 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV ctạo lưới điện mới tiếp nhận xã Liên phương)
G Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Bê tông hoàn trả mặt bằng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,82m3
H Phần vật liệu lắp đặt
1Cột LT8,5 (PC.I-8.5-160-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38cột
3Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cột
4Dây AL/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V752,35m
5Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m
6Dây AL/XLPE 4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136,27m
7Dây AL/XLPE 4x95 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6m
8Dây AL/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V169m
9Dây AL/XLPE 4x70 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
10Dây Al/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.309m
11Dây AL/XLPE 4x50 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55m
12Dây Al/XLPE 4x35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V187m
13Dây AL/XLPE 4x35 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10m
14Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V192m
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V217cái
16Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V217cái
17Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52,08kg
18Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V434cái
19Băng dính (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50cuộn
20Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V384cái
21Vòng treo + mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
22Đai thép không rỉ bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
23Khoá đai bắt mã néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160cái
24Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V212cái
25Ghíp 3 bulong A25-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V250cái
26Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V366m
27Đai thép không rỉ bắt trả hộp CTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60kg
28Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V480cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V296cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V192cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
32Đầu cốt đồng M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48cái
33Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
34Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48hộp
35Đai thép không rỉ bắt Hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24kg
36Khoá đai thép không rỉ bắt Hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96cái
37Đầu co nhiệt 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cái
38Đầu co nhiệt 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
39Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
40Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18bộ
41Biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57cái
42Biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57cái
I Phần vật tư thu hồi
1Cột TC 7,5mVật tư thu hồi58Cột
2Ghíp GN2Vật tư thu hồi344cái
3Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x11 (0,14km)Vật tư thu hồi32,84kg
4Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 (0,1 km)Vật tư thu hồi31,6kg
5Cáp nguồn xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) (0,02 kmVật tư thu hồi20m
6Dây VX 4x120 (0,74 km)Vật tư thu hồi1.201kg
7Dây VX 4x95 (0,13 km)Vật tư thu hồi180,1kg
8Dây VX 4x70 (0,17 km)Vật tư thu hồi162kg
9Dây VX 4x50 (1,28 km)Vật tư thu hồi924kg
10Dây VX 4x35 (0,18 km)Vật tư thu hồi95,3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.403 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng dấu treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.209.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động trung thế Tiếp địa di động trung thế6
12 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế3
13 Puly Puly10
14 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
15 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->