Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:15:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,042,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.403 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng dấu treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây lắp điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Tiếp địa di động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | hạng mục: Hạng mục: TBA Đội 13 - Nghĩa Trụ Văn Giang; TBA Bơm Lê Cao- Nghĩa Trụ-VL; TBA Vĩnh Bảo 1- Vĩnh khúc | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (03fa/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Chuỗi |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT-1.5B | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | móng |
| 2 | Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2400x600x300mm) (3 TBA) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đổ nền TBA + đường ra vào TBA Đội 13 (20cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,75 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đổ nền TBA Vĩnh Bảo 1 (20cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Bê tông M100 đổ nền TBA Đội 13 (20cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,57 | m3 |
| 6 | Bệ máy 3 TBA (cao 30cm ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bệ |
| 7 | Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Lê Cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Vĩnh Bảo 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Đội 13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Bơm Lê Cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,87 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Vĩnh Bảo 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,63 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Đội 13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,44 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Bơm Lê Cao (cao 180cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,17 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Vĩnh Bảo 1 (cao 180cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,57 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Đội 13 (cao 180cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,09 | m3 |
| 16 | Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Bơm Lê Cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,7 | m2 |
| 17 | Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Vĩnh Bảo 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,7 | m2 |
| 18 | Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Đội 13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,9 | m2 |
| 19 | Quét vôi tường 3 nước TBA Bơm Lê Cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,7 | m2 |
| 20 | Quét ve tường 2 nước TBA Bơm Lê Cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,7 | m2 |
| 21 | Quét vôi tường 3 nước TBA Vĩnh Bảo 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,7 | m2 |
| 22 | Quét ve tường 2 nước TBA Vĩnh Bảo 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,7 | m2 |
| 23 | Quét vôi tường 3 nước TBA Đội 13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,9 | m2 |
| 24 | Quét ve tường 2 nước TBA Đội 13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,9 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bê tông TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,43 | m3 |
| D | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cột |
| 2 | Xà X2-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà XII-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ SI | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Giá đỡ CSV mặt máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ghế TT SI trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà X2-4Đ cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2L-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cổng TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn AC-70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,86 | kg |
| 14 | Dây dẫn AC-70/11 (lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,19 | kg |
| 15 | Ghíp 3 bulong-A25-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59 | cái |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm NN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | quả |
| 17 | Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | chuỗi |
| 18 | Cáp AC-70/11- XLPE5.5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 19 | Đầu cốt M70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 21 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 23 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 70-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | sợi |
| 25 | Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 27 | Khóa đồng khóa cổng TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn AC-70/11 (0,114 km) | Vật tư thu hồi | 31,5 | kg |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 58 | quả |
| 3 | Ty sứ đứng 35kV (58 cái) | Vật tư thu hồi | 116 | kg |
| 4 | Cột K9,6 | Vật tư thu hồi | 6 | cột |
| 5 | Xà XII-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 59,2 | kg |
| 6 | Xà X2-6Đ (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 106,2 | kg |
| 7 | Xà X2L-6Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 33,8 | kg |
| 8 | Xà X2-4Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 27,8 | kg |
| 9 | Xà đỡ SI cột K (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 68,4 | kg |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian cột K (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 40,9 | kg |
| 11 | SI 24kV (3 pha) | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 12 | CSV 24kV (3 pha) | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác SI mặt đất (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 95,7 | kg |
| 14 | Cổng TBA (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 77,8 | kg |
| 15 | Chuỗi néo polymer 35kV | Vật tư thu hồi | 1 | chuỗi |
| 16 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | Vật tư thu hồi | 15 | m |
| F | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV Liên Phương 4 và TBA 250kVA-35/0,4kV Liên Phương 7 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV ctạo lưới điện mới tiếp nhận xã Liên phương) | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,82 | m3 |
| H | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột LT8,5 (PC.I-8.5-160-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cột |
| 4 | Dây AL/XLPE 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 752,35 | m |
| 5 | Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | m |
| 6 | Dây AL/XLPE 4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136,27 | m |
| 7 | Dây AL/XLPE 4x95 (làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 8 | Dây AL/XLPE 4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 169 | m |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x70 (làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | m |
| 10 | Dây Al/XLPE 4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.309 | m |
| 11 | Dây AL/XLPE 4x50 (làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | m |
| 12 | Dây Al/XLPE 4x35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 187 | m |
| 13 | Dây AL/XLPE 4x35 (làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 14 | Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 192 | m |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 217 | cái |
| 16 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 217 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,08 | kg |
| 18 | Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 434 | cái |
| 19 | Băng dính (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cuộn |
| 20 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 384 | cái |
| 21 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 22 | Đai thép không rỉ bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | kg |
| 23 | Khoá đai bắt mã néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 212 | cái |
| 25 | Ghíp 3 bulong A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | cái |
| 26 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 366 | m |
| 27 | Đai thép không rỉ bắt trả hộp CT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | kg |
| 28 | Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 480 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 296 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 192 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 33 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 34 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | hộp |
| 35 | Đai thép không rỉ bắt Hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | kg |
| 36 | Khoá đai thép không rỉ bắt Hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | cái |
| 37 | Đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 38 | Đầu co nhiệt 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 39 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | kg |
| 40 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57 | cái |
| 42 | Biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57 | cái |
| I | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cột TC 7,5m | Vật tư thu hồi | 58 | Cột |
| 2 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 344 | cái |
| 3 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x11 (0,14km) | Vật tư thu hồi | 32,84 | kg |
| 4 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 (0,1 km) | Vật tư thu hồi | 31,6 | kg |
| 5 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) (0,02 km | Vật tư thu hồi | 20 | m |
| 6 | Dây VX 4x120 (0,74 km) | Vật tư thu hồi | 1.201 | kg |
| 7 | Dây VX 4x95 (0,13 km) | Vật tư thu hồi | 180,1 | kg |
| 8 | Dây VX 4x70 (0,17 km) | Vật tư thu hồi | 162 | kg |
| 9 | Dây VX 4x50 (1,28 km) | Vật tư thu hồi | 924 | kg |
| 10 | Dây VX 4x35 (0,18 km) | Vật tư thu hồi | 95,3 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.403 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng dấu treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | công nhân xây lắp điện | 10 | có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 7 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 1 |
| 8 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 12m | 2 |
| 9 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 10 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động trung thế | Tiếp địa di động trung thế | 6 |
| 12 | Tiếp địa di động hạ thế | Tiếp địa di động hạ thế | 3 |
| 13 | Puly | Puly | 10 |
| 14 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 15 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi