Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:14:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,996,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 13,5327 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 35,9572 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 67,8075 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 12,9152 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 7,7283 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V-HSMT | 6,2991 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V-HSMT | 3,7693 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,5712 | 100m3 |
| 9 | Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 1,3208 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 9,5456 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 4,2643 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 2,7787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 13,4255 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 45,411 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 67,5397 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 36,195 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 36,195 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 6,8075 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 58,1487 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 4,4155 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 930,3795 | m3 |
| 23 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chương V-HSMT | 1.378,57 | m |
| 24 | Thi công khe giãn không có thanh truyền lực | Chương V-HSMT | 86,4 | m |
| 25 | Cắt khe đường bê tông | Chương V-HSMT | 146,497 | 10m |
| 26 | Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm | Chương V-HSMT | 702 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Chương V-HSMT | 41,6988 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chương V-HSMT | 3,6167 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 23,0256 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-HSMT | 2.808 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Chương V-HSMT | 207 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V-HSMT | 4,4412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,8013 | 100m3 |
| 3 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Chương V-HSMT | 87,4493 | m3 |
| 4 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Chương V-HSMT | 51,9455 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 165,715 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Chương V-HSMT | 17,703 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Chương V-HSMT | 10,8 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250 | Chương V-HSMT | 4,072 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Chương V-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Chương V-HSMT | 0,5464 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Chương V-HSMT | 0,3707 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,8902 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,4618 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chương V-HSMT | 51 | cái |
| C | CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 3,0234 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 0,3275 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,8414 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,3315 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,9748 | m3 |
| 6 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,6963 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố, gia cố lòng, chân kè ốp mái M150, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 6,2739 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm bản, D | Chương V-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bản, D | Chương V-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Chương V-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Chương V-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm bản cầu | Chương V-HSMT | 12,21 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đà chắn bánh | Chương V-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Chương V-HSMT | 0,4049 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh, sân gia cố, chân kè áp mái | Chương V-HSMT | 0,1202 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 2,5986 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 26,709 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Chương V-HSMT | 2 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Chương V-HSMT | 120 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V-HSMT | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,5 m3 | >=0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi