Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778363-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210775470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:14:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,996,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT13,5327100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT35,9572100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT67,8075100m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT12,9152100m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V-HSMT7,7283100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V-HSMT6,2991100m3
7Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V-HSMT3,7693100m3
8Đào rãnh, chiều rộng Chương V-HSMT2,5712100m3
9Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT1,3208100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT9,5456100m3
11Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT4,2643100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,7787100m3
13Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,14100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT13,4255100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT45,411100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT67,5397100m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT36,195100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT36,195100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT6,8075100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT58,1487100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT4,4155100m2
22Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT930,3795m3
23Thi công khe co không có thanh truyền lựcChương V-HSMT1.378,57m
24Thi công khe giãn không có thanh truyền lựcChương V-HSMT86,4m
25Cắt khe đường bê tôngChương V-HSMT146,49710m
26Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmChương V-HSMT702m2
27Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnChương V-HSMT41,6988m3
28Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChương V-HSMT3,6167100m2
29Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗChương V-HSMT23,0256m3
30Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-HSMT2.808cái
31Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT6cái
32Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V-HSMT2cái
33Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmChương V-HSMT2cái
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mChương V-HSMT207cái
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Chương V-HSMT4,4412100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,8013100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Chương V-HSMT87,4493m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Chương V-HSMT51,9455m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT165,715m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Chương V-HSMT17,703m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Chương V-HSMT10,8m3
8Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250Chương V-HSMT4,072m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Chương V-HSMT0,2529tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Chương V-HSMT0,5464tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Chương V-HSMT0,3707tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗChương V-HSMT0,8902100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗChương V-HSMT0,4618100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnChương V-HSMT51cái
C CẦU BẢN
1Bê tông mặt cầu, phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT3,0234m3
2Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT0,3275m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,8414m3
4Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT6,3315m3
5Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT4,9748m3
6Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT3,6963m3
7Bê tông sân gia cố, gia cố lòng, chân kè ốp mái M150, đá 2x4Chương V-HSMT6,2739m3
8Cốt thép dầm bản, D Chương V-HSMT0,1376tấn
9Cốt thép dầm bản, D Chương V-HSMT0,2047tấn
10Cốt thép mũ mố D Chương V-HSMT0,0755tấn
11Cốt thép mũ mố D Chương V-HSMT0,0062tấn
12Ván khuôn dầm bản cầuChương V-HSMT12,21m2
13Ván khuôn đà chắn bánhChương V-HSMT0,0283100m2
14Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,1004100m2
15Ván khuôn móng tường cánhChương V-HSMT0,0467100m2
16Ván khuôn tường cánhChương V-HSMT0,4049100m2
17Ván khuôn móng tường cánh, sân gia cố, chân kè áp máiChương V-HSMT0,1202100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT2,5986m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT26,709m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,3014100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,1269100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3014100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT2cái
2Bóng điện 100WChương V-HSMT2cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V-HSMT2bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V-HSMT40cái
5Đèn báo hiệu ban đêmChương V-HSMT8cái
6Dây mềm phản quangChương V-HSMT2cuộn
7áo phản quangChương V-HSMT2Cái
8Dây điện 2*4Chương V-HSMT200m
9Điện năng tiêu thụChương V-HSMT120Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V-HSMT100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,5 m3 >=0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->