Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:49:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,852,710,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường đoạn Cầu Trắng – Cầu Tập Rèn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 23,121 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,336 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,194 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 29,517 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 28,72 | 100m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 69,774 | 100m2 | |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 70,215 | 100m2 | |
| 8 | Trải vải bạt | 0,39 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 8,4 | 100m | |
| 10 | Thép neo | 5,77 | kg | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | 5 | cái | |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=3m | 5 | cái | |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác A875 | 5 | cái | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 55,5 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cầu Chệt Tịch | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I400, L=9m | 8 | dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu I400, L=12m | 4 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | 12 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,476 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 20,322 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,181 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 3,375 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn | 18 | m | |
| 11 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 18 | m | |
| 12 | Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,972 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 27,112 | m3 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135 | m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,35 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,35 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | 1,586 | 100m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 45,75 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC L=0,5m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 21 | Gia công thép hình | 0,324 | tấn | |
| 22 | Gia công thép tấm | 0,226 | tấn | |
| 23 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 60 | m | |
| 24 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 92 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 36,6 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,924 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,381 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 29,739 | tấn | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,703 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | 6,771 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,627 | tấn | |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 139,901 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,305 | 100m2 | |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (ngập đất) | 6,278 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (không ngập đất) | 0,1 | 100m | |
| 38 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 72 | 1 mối nối | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,867 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,5 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,245 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,205 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,929 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,517 | tấn | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,017 | m3 | |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 31,716 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,493 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,242 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 8 | cái | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,986 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 45,55 | 100m | |
| 53 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 4,048 | m3 | |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,049 | 100m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,893 | tấn | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,047 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,119 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn bản quá độ | 0,059 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,41 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,725 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,655 | tấn | |
| 63 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 22,666 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,759 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 16 | cái | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,168 | 1m3 | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,986 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,317 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 122 | m | |
| 70 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 36 | trụ | |
| 71 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 10 | trụ | |
| 72 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm | 38 | thanh | |
| 73 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | 16 | tấm | |
| 74 | Cung cấp Bulong D19, L=180mm | 46 | cái | |
| 75 | Cung cấp bulong D16, L=35mm | 460 | cái | |
| 76 | Cung cấp bulong neo U M22 | 20 | cái | |
| 77 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | 46 | cái | |
| 78 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 | 46 | cái | |
| 79 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,48 | 100m | |
| 80 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 81 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 82 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 83 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 86 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 3,417 | tấn | |
| 87 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,417 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 92 | Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 3,6 | 100m | |
| 93 | Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 94 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 95 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 3,6 | 100m | |
| 96 | Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,36 | 100m | |
| 97 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 98 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 99 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,36 | 100m | |
| 100 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 2,147 | tấn | |
| 101 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,147 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 105 | Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 106 | Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,204 | 1m3 | |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,101 | 100m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,987 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 112 | Khung bulong móng trụ chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 113 | Lắp dựng trụ đèn cao 4m | 8 | 1 cột | |
| 114 | Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ pin NLMT | 6 | 1 cần đèn | |
| 115 | Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ pin NLMT | 2 | 1 cần đèn | |
| 116 | Lắp Đèn LED NLMT + tấm pin NLMT | 10 | bộ | |
| 117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,18 | 100m3 | |
| 118 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,082 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,38 | 100m3 | |
| 120 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 5,344 | 100m3 | |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,839 | 100m3 | |
| 122 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 4,514 | 100m2 | |
| 123 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 4,514 | 100m2 | |
| 124 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 44 | cái | |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 3,45 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm | 1 | cái | |
| 129 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m | 2 | cái | |
| 130 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn | 5 | cái | |
| 132 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m | 1 | cái | |
| 133 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông | 2 | cái | |
| 134 | Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,34 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn dải phân cách | 0,033 | 100m2 | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 137 | Sơn dải phân cách - sơn mới | 2,94 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,045 | 100m3 | |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,707 | 100m3 | |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,231 | 100m3 | |
| 142 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,502 | 100m3 | |
| 143 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,169 | 100m2 | |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,56 | m3 | |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,552 | tấn | |
| C | Hạng mục 3: Cầu Tập Rèn | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I400, L=9m | 8 | dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu I400, L=12m | 4 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | 12 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,476 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 20,322 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,181 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 3,375 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn | 18 | m | |
| 11 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 18 | m | |
| 12 | Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,972 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 27,112 | m3 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135 | m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,35 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,35 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | 1,586 | 100m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 45,75 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 21 | Gia công thép hình | 0,324 | tấn | |
| 22 | Gia công thép tấm | 0,226 | tấn | |
| 23 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 60 | m | |
| 24 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 92 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 36,6 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,924 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,381 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 29,739 | tấn | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,703 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | 6,771 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,627 | tấn | |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 139,901 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,305 | 100m2 | |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 6,378 | 100m | |
| 37 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 72 | 1 mối nối | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,867 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,5 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,245 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,062 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,878 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,507 | tấn | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,266 | m3 | |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 30,036 | m3 | |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,096 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,118 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 8 | cái | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,649 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,27 | 100m3 | |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 48,353 | 100m | |
| 52 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 4,298 | m3 | |
| 53 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,052 | 100m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,893 | tấn | |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,047 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,119 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn bản quá độ | 0,059 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,41 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,685 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,592 | tấn | |
| 62 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 22,141 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,737 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 16 | cái | |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,08 | 1m3 | |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,903 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,308 | 100m2 | |
| 68 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 126 | m | |
| 69 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 35 | trụ | |
| 70 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 13 | trụ | |
| 71 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm | 39 | thanh | |
| 72 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 1330x310x3mm | 1 | thanh | |
| 73 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | 14 | tấm | |
| 74 | Cung cấp Bulong D19, L=180mm | 48 | cái | |
| 75 | Cung cấp bulong D16, L=35mm | 480 | cái | |
| 76 | Cung cấp bulong neo U M22 | 26 | cái | |
| 77 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | 48 | tấm | |
| 78 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 | 48 | cái | |
| 79 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,48 | 100m | |
| 80 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 81 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 82 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 83 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 86 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 3,417 | tấn | |
| 87 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,417 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 92 | Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 3,6 | 100m | |
| 93 | Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 94 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 95 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 3,6 | 100m | |
| 96 | Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,36 | 100m | |
| 97 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 98 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 99 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,36 | 100m | |
| 100 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 2,147 | tấn | |
| 101 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,147 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 105 | Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 106 | Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,204 | 1m3 | |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,101 | 100m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,987 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 112 | Khung bulong móng | 8 | bộ | |
| 113 | Lắp dựng trụ đèn cao 4m | 8 | 1 cột | |
| 114 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m vươn 2m+ giá đỡ tấm NLMT | 6 | 1 cần đèn | |
| 115 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT | 2 | 1 cần đèn | |
| 116 | Lắp Đèn LED 80W NLMT + tấm pin NLMT | 10 | bộ | |
| 117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,973 | 100m3 | |
| 118 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,713 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,806 | 100m3 | |
| 120 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,423 | 100m3 | |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,837 | 100m3 | |
| 122 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 4,318 | 100m2 | |
| 123 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 5,401 | 100m2 | |
| 124 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 51 | cái | |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 4,615 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 7 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm | 1 | cái | |
| 130 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=3m | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m | 3 | cái | |
| 132 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m | 1 | cái | |
| 133 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn | 7 | cái | |
| 134 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m | 1 | cái | |
| 135 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông | 2 | cái | |
| 136 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác | 1 | cái | |
| 137 | Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,17 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn dải phân cách | 0,016 | 100m2 | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 140 | Sơn dải phân cách - sơn mới | 1,47 | m2 | |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 142 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,327 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn bó vỉa | 2,552 | 100m2 | |
| 144 | Sơn dải phân cách - sơn mới | 1,196 | m2 | |
| 145 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,073 | 100m3 | |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,475 | 100m3 | |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,157 | 100m3 | |
| 148 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,139 | 100m3 | |
| 149 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,099 | 100m2 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,84 | m3 | |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,125 | tấn | |
| D | Hạng mục 4: Cầu Mỹ Hội | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I500, L=15m | 8 | dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu I400, L=12m | 4 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | 12 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,182 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,788 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 25,464 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,671 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 4,609 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn | 18 | m | |
| 11 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 18 | m | |
| 12 | Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,972 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 37,912 | m3 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 189 | m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,89 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,89 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,25 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | 3,299 | 100m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 63,75 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 21 | Gia công thép hình | 0,324 | tấn | |
| 22 | Gia công thép tấm | 0,226 | tấn | |
| 23 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 84 | m | |
| 24 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 124 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 51,24 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,924 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,381 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 29,739 | tấn | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,703 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | 6,771 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,627 | tấn | |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 139,901 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,305 | 100m2 | |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (ngập đất) | 6,178 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (không ngập đất) | 0,2 | 100m | |
| 38 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 72 | 1 mối nối | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,867 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,5 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,246 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,029 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,903 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,36 | tấn | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,916 | m3 | |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 30,416 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,188 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,133 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 | 8 | cái | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,78 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,484 | 100m3 | |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 44,416 | 100m | |
| 53 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 3,948 | m3 | |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,048 | 100m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,893 | tấn | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,047 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,119 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn bản quá độ | 0,059 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,41 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,813 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,644 | tấn | |
| 63 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 23,041 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,768 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 | 8 | cái | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,312 | 1m3 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,064 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,431 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 161 | m | |
| 71 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 49 | trụ | |
| 72 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 10 | trụ | |
| 73 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm | 51 | thanh | |
| 74 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | 16 | tấm | |
| 75 | Cung cấp Bulong D19, L=180mm | 59 | cái | |
| 76 | Cung cấp bulong D16, L=35mm | 590 | cái | |
| 77 | Cung cấp bulong neo U M22 | 20 | cái | |
| 78 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | 59 | tấm | |
| 79 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 | 59 | cái | |
| 80 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,48 | 100m | |
| 81 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 82 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 83 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 85 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 86 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 87 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 3,417 | tấn | |
| 88 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,417 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 93 | Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 3,6 | 100m | |
| 94 | Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 95 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 96 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 3,6 | 100m | |
| 97 | Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,36 | 100m | |
| 98 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 99 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 100 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,36 | 100m | |
| 101 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 2,147 | tấn | |
| 102 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,147 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 106 | Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 107 | Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,136 | 1m3 | |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,067 | 100m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,325 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 113 | Khung bulong móng | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp dựng trụ đèn cao 4m | 6 | 1 cột | |
| 115 | Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT | 2 | 1 cần đèn | |
| 116 | Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT | 4 | 1 cần đèn | |
| 117 | Lắp Đèn LED 80W NLMT + tấm pin NLMT | 10 | bộ | |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,784 | 100m3 | |
| 119 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,399 | 100m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,085 | 100m3 | |
| 121 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 6,204 | 100m3 | |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,824 | 100m3 | |
| 123 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 11,061 | 100m2 | |
| 124 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 12,381 | 100m2 | |
| 125 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 48 | cái | |
| 126 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5,85 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=3m | 2 | cái | |
| 132 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m | 1 | cái | |
| 133 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m | 1 | cái | |
| 134 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn | 3 | cái | |
| 135 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m | 1 | cái | |
| 136 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông | 2 | cái | |
| 137 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác | 2 | cái | |
| 138 | Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,34 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn dải phân cách | 0,033 | 100m2 | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 141 | Sơn dải phân cách - sơn mới | 2,94 | m2 | |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 143 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,042 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,315 | 100m3 | |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,557 | 100m3 | |
| 146 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,68 | 100m3 | |
| 147 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,136 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,55 | m3 | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,445 | tấn | |
| E | Hạng mục 5: Cầu Trâm Bầu | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I500, L=15m | 8 | dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu I400, L=12m | 4 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | 12 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,182 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,788 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 25,464 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,671 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 4,609 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn | 18 | m | |
| 11 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 18 | m | |
| 12 | Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,972 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 37,912 | m3 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | 189 | m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,89 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,89 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,25 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | 3,299 | 100m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 63,75 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, L=0,5m - Đường kính 60mm | 0,17 | 100m | |
| 21 | Gia công thép hình | 0,324 | tấn | |
| 22 | Gia công thép tấm | 0,226 | tấn | |
| 23 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 84 | m | |
| 24 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 124 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 51,24 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,924 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,381 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 29,739 | tấn | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,703 | tấn | |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | 6,771 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,627 | tấn | |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 139,901 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,305 | 100m2 | |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 2,551 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 6,378 | 100m | |
| 37 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 72 | 1 mối nối | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,867 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,5 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,246 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,029 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,903 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,355 | tấn | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,316 | m3 | |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 30,327 | m3 | |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,994 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,78 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 | 8 | cái | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,814 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,516 | 100m3 | |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 30,083 | 100m | |
| 52 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 2,674 | m3 | |
| 53 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,033 | 100m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,893 | tấn | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,047 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,119 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn bản quá độ | 0,059 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,41 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,813 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,644 | tấn | |
| 62 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 23,041 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,768 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 | 8 | cái | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,168 | 1m3 | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,986 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,317 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 109 | m | |
| 70 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D114x1,6 | 36 | trụ | |
| 71 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | 7 | trụ | |
| 72 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm | 32 | thanh | |
| 73 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 2330x310x3mm | 2 | thanh | |
| 74 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | 18 | tấm | |
| 75 | Cung cấp Bulong D19, L=180mm | 43 | cái | |
| 76 | Cung cấp bulong D16, L=35mm | 430 | cái | |
| 77 | Cung cấp bulong neo U M22 | 14 | cái | |
| 78 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | 43 | tấm | |
| 79 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 | 43 | cái | |
| 80 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,48 | 100m | |
| 81 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 82 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 83 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 85 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 86 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 87 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 3,417 | tấn | |
| 88 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 3,417 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,835 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,835 | tấn | |
| 93 | Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 3,6 | 100m | |
| 94 | Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 95 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,6 | 100m | |
| 96 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 3,6 | 100m | |
| 97 | Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) | 0,36 | 100m | |
| 98 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 99 | Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 100 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,36 | 100m | |
| 101 | Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) | 2,147 | tấn | |
| 102 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,147 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,295 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 106 | Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 107 | Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,204 | 1m3 | |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,101 | 100m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,987 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 113 | Khung bulong móng | 8 | bộ | |
| 114 | Lắp dựng trụ đèn cao 4m | 8 | 1 cột | |
| 115 | Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT | 6 | 1 cần đèn | |
| 116 | Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT | 2 | 1 cần đèn | |
| 117 | Lắp Đèn LED 80W NLMT + tấm pin NLMT | 10 | bộ | |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,683 | 100m3 | |
| 119 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,778 | 100m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,645 | 100m3 | |
| 121 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,227 | 100m3 | |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,979 | 100m3 | |
| 123 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 6,49 | 100m2 | |
| 124 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 10,315 | 100m2 | |
| 125 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 57 | cái | |
| 126 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8,4 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm | 1 | cái | |
| 130 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m | 2 | cái | |
| 131 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m | 1 | cái | |
| 132 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn | 5 | cái | |
| 133 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m | 1 | cái | |
| 134 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông | 2 | cái | |
| 135 | Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,34 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn dải phân cách | 0,033 | 100m2 | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 138 | Sơn dải phân cách - sơn mới | 2,94 | m2 | |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| F | Hạng mục 6: Kè Tập Rèn | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/(đóng + nhổ)), (chỉ tính VL) | 0,4 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,72 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,72 | 100m | |
| 5 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao VL chính=1.5%/tháng + 5%/tháo+dở), (chỉ tính VL) | 1,9684 | tấn | |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL) | 1,9684 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 9,842 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 9,842 | tấn | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | 15,0314 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,2545 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,9333 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,066 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0283 | tấn | |
| 14 | Lót tấm ni long đổ bê tông | 0,6089 | 100m2 | |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ngập đất) | 2,2108 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ngập đất) | 0,225 | 100m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,4781 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,702 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,4757 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0875 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4416 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,56 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1876 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2709 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 28 | cái | |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1932 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7 | 100m3 | |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,05 | 100m2 | |
| G | Hạng mục 7: Nối cống đoạn Cầu Trắng – Tập Rèn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,33 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | 7,128 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 4,983 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 50,492 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,276 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,616 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,347 | 100m2 | |
| 9 | Lót vải bạt chắn đất | 0,36 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 9,548 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,084 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,384 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 74,866 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,064 | 100m3 | |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,298 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,599 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 3 | mối nối | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,658 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,088 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,066 | 100m2 | |
| 22 | Nhổ cừ tràm, dài >2,5m (tạm tính bằng 50% công đóng) | 10,932 | 100m | |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 24 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Nâng cấp, sửa chữa 4 cầu | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 30,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,3376 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7702 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn | 15,2 | m | |
| 5 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 15,2 | m | |
| 6 | Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,608 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,7296 | m3 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 114 | m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,14 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,14 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3409 | 100m2 | |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | 22,875 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,7382 | m3 | |
| 16 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 60 | m | |
| 17 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 92 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 36,6 | m2 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6856 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2712 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 52,7175 | 100m | |
| 22 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 11,8648 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,8985 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép mái taluy bê tông | 0,2517 | 100m2 | |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,0172 | 100m2 | |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | 23,43 | 1 rọ | |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,1448 | 100m3 | |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 23,2 | m | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,9512 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,718 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn | 11,6 | m | |
| 32 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 11,6 | m | |
| 33 | Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,4408 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,5104 | m3 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 87 | m2 | |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,87 | 100m2 | |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 0,87 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3313 | 100m2 | |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | 22,875 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,901 | m3 | |
| 43 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 60 | m | |
| 44 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 92 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | 36,6 | m2 | |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1064 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0933 | 100m3 | |
| 48 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 3,1875 | 100m | |
| 49 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 5,575 | m3 | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,117 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,53 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng dài | 0,147 | 100m2 | |
| 53 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 4,3478 | 1m3 | |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,068 | 100m3 | |
| 55 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 23,2 | m | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,9512 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8224 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt khe co giãn | 11,6 | m | |
| 59 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 11,6 | m | |
| 60 | Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,4408 | kg | |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,5104 | m3 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 104,4 | m2 | |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,044 | 100m2 | |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1,044 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3913 | 100m2 | |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng | 27,375 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,065 | m3 | |
| 70 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 72 | m | |
| 71 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 108 | bộ | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 43,92 | m2 | |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3199 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2964 | 100m3 | |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 9,75 | 100m | |
| 76 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 12,096 | m3 | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,046 | m3 | |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,68 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng dài | 0,3611 | 100m2 | |
| 80 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 10,53 | 1m3 | |
| 81 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,1476 | 100m3 | |
| 82 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 24 | m | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,984 | m3 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,829 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt khe co giãn | 12 | m | |
| 86 | Cung cấp khe co giãn Ray F | 12 | m | |
| 87 | Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) | 0,456 | kg | |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 108 | m2 | |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,08 | 100m2 | |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1,08 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3921 | 100m2 | |
| 94 | Quét vôi 3 nước trắng | 27,375 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 8,028 | m3 | |
| 97 | Cung cấp lan can mạ kẽm | 72 | m | |
| 98 | Cung cấp Bulong móng U-M22. | 108 | bộ | |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | 43,92 | m2 | |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0978 | 100m3 | |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1469 | 100m3 | |
| 102 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 7,125 | 100m | |
| 103 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công | 10,623 | m3 | |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,948 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,42 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng dài | 0,2877 | 100m2 | |
| 107 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 10,2503 | 1m3 | |
| 108 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,1296 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV trong đó có các hạng mục cầu BTCT, Kè , Cống BTLT và đường láng nhựa) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND. Trong đó 35.000.000.000 = 02 x 17.500.000.000 - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 17.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
35.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi