Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773737-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210747755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 09:49:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,852,710,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường đoạn Cầu Trắng – Cầu Tập Rèn
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 23,121 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 24,336 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 24,194 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 29,517 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 28,72 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 69,774 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 70,215 100m2
8 Trải vải bạt 0,39 100m2
9 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 8,4 100m
10 Thép neo 5,77 kg
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm 5 cái
12 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=3m 5 cái
13 Cung cấp biển báo phản quang tam giác A875 5 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 55,5 m2
B Hạng mục 2: Cầu Chệt Tịch
1 Cung cấp dầm cầu I400, L=9m 8 dầm
2 Cung cấp dầm cầu I400, L=12m 4 dầm
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy 12 cái
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,16 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,19 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,476 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 20,322 m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,181 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 3,375 tấn
10 Lắp đặt khe co giãn 18 m
11 Cung cấp khe co giãn Ray F 18 m
12 Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,972 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 27,112 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 135 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,35 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,35 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,75 m3
18 Ván khuôn thép đổ tại chỗ 1,586 100m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 45,75 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC L=0,5m - Đường kính 60mm 0,13 100m
21 Gia công thép hình 0,324 tấn
22 Gia công thép tấm 0,226 tấn
23 Cung cấp lan can mạ kẽm 60 m
24 Cung cấp Bulong móng U-M22. 92 bộ
25 Lắp dựng lan can sắt 36,6 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 5,924 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,381 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 29,739 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình 0,703 tấn
30 Gia công cột bằng thép tấm 6,771 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 1,627 tấn
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 139,901 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 8,305 100m2
34 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
35 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
36 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (ngập đất) 6,278 100m
37 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (không ngập đất) 0,1 100m
38 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 72 1 mối nối
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,867 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,5 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,245 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 2,205 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,929 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,517 tấn
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,017 m3
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 31,716 m3
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 21,493 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 2,242 100m2
49 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 8 cái
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,986 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3 100m3
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 45,55 100m
53 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 4,048 m3
54 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,049 100m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,893 tấn
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,047 100m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 7,119 m3
59 Ván khuôn bản quá độ 0,059 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,41 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,725 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,655 tấn
63 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 22,666 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,759 100m2
65 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 16 cái
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,168 1m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,986 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,317 100m2
69 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 122 m
70 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 36 trụ
71 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 10 trụ
72 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm 38 thanh
73 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm 16 tấm
74 Cung cấp Bulong D19, L=180mm 46 cái
75 Cung cấp bulong D16, L=35mm 460 cái
76 Cung cấp bulong neo U M22 20 cái
77 Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm 46 cái
78 Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 46 cái
79 Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,48 100m
80 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
81 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
82 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
83 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
84 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
85 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
86 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 3,417 tấn
87 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 3,417 tấn
88 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
89 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
90 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
91 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
92 Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 3,6 100m
93 Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
94 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
95 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW 3,6 100m
96 Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,36 100m
97 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
98 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
99 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,36 100m
100 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 2,147 tấn
101 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,147 tấn
102 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
103 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
104 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 4 cái
105 Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
106 Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12,204 1m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,101 100m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,216 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,987 m3
111 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
112 Khung bulong móng trụ chiếu sáng 8 bộ
113 Lắp dựng trụ đèn cao 4m 8 1 cột
114 Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ pin NLMT 6 1 cần đèn
115 Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ pin NLMT 2 1 cần đèn
116 Lắp Đèn LED NLMT + tấm pin NLMT 10 bộ
117 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 2,18 100m3
118 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,082 100m3
119 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,38 100m3
120 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 5,344 100m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 1,839 100m3
122 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 4,514 100m2
123 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 4,514 100m2
124 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 44 cái
125 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 3,45 m2
126 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 5 cái
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm 2 cái
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm 1 cái
129 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m 2 cái
130 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m 1 cái
131 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn 5 cái
132 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m 1 cái
133 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 2 cái
134 Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,34 m3
135 Ván khuôn dải phân cách 0,033 100m2
136 Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm 0,012 tấn
137 Sơn dải phân cách - sơn mới 2,94 m2
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
139 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,045 100m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,707 100m3
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,231 100m3
142 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,502 100m3
143 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,169 100m2
144 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 22,56 m3
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,552 tấn
C Hạng mục 3: Cầu Tập Rèn
1 Cung cấp dầm cầu I400, L=9m 8 dầm
2 Cung cấp dầm cầu I400, L=12m 4 dầm
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy 12 cái
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,16 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,19 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,476 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 20,322 m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,181 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 3,375 tấn
10 Lắp đặt khe co giãn 18 m
11 Cung cấp khe co giãn Ray F 18 m
12 Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,972 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 27,112 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 135 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,35 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,35 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,75 m3
18 Ván khuôn thép đổ tại chỗ 1,586 100m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 45,75 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,13 100m
21 Gia công thép hình 0,324 tấn
22 Gia công thép tấm 0,226 tấn
23 Cung cấp lan can mạ kẽm 60 m
24 Cung cấp Bulong móng U-M22. 92 bộ
25 Lắp dựng lan can sắt 36,6 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 5,924 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,381 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 29,739 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình 0,703 tấn
30 Gia công cột bằng thép tấm 6,771 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 1,627 tấn
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 139,901 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 8,305 100m2
34 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
35 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
36 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 6,378 100m
37 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 72 1 mối nối
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,867 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,5 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,245 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 2,062 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,878 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,507 tấn
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,266 m3
45 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 30,036 m3
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 21,096 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 2,118 100m2
48 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 8 cái
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,649 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,27 100m3
51 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 48,353 100m
52 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 4,298 m3
53 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,052 100m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,893 tấn
56 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 0,047 100m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 7,119 m3
58 Ván khuôn bản quá độ 0,059 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,41 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,685 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,592 tấn
62 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 22,141 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,737 100m2
64 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 16 cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,08 1m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,903 m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,308 100m2
68 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 126 m
69 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 35 trụ
70 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 13 trụ
71 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm 39 thanh
72 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 1330x310x3mm 1 thanh
73 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm 14 tấm
74 Cung cấp Bulong D19, L=180mm 48 cái
75 Cung cấp bulong D16, L=35mm 480 cái
76 Cung cấp bulong neo U M22 26 cái
77 Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm 48 tấm
78 Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 48 cái
79 Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,48 100m
80 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
81 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
82 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
83 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
84 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
85 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
86 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 3,417 tấn
87 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 3,417 tấn
88 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
89 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
90 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
91 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
92 Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 3,6 100m
93 Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
94 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
95 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW 3,6 100m
96 Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,36 100m
97 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
98 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
99 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,36 100m
100 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 2,147 tấn
101 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,147 tấn
102 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
103 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
104 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 4 cái
105 Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
106 Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12,204 1m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,101 100m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,216 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,987 m3
111 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
112 Khung bulong móng 8 bộ
113 Lắp dựng trụ đèn cao 4m 8 1 cột
114 Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m vươn 2m+ giá đỡ tấm NLMT 6 1 cần đèn
115 Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT 2 1 cần đèn
116 Lắp Đèn LED 80W NLMT + tấm pin NLMT 10 bộ
117 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,973 100m3
118 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,713 100m3
119 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,806 100m3
120 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 3,423 100m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,837 100m3
122 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 4,318 100m2
123 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 5,401 100m2
124 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 51 cái
125 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 4,615 m2
126 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 7 cái
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 1 cái
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm 2 cái
129 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm 1 cái
130 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=3m 1 cái
131 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m 3 cái
132 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m 1 cái
133 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn 7 cái
134 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m 1 cái
135 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 2 cái
136 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác 1 cái
137 Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,17 m3
138 Ván khuôn dải phân cách 0,016 100m2
139 Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm 0,006 tấn
140 Sơn dải phân cách - sơn mới 1,47 m2
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
142 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 0,327 m3
143 Ván khuôn bó vỉa 2,552 100m2
144 Sơn dải phân cách - sơn mới 1,196 m2
145 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,073 100m3
146 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,475 100m3
147 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,157 100m3
148 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,139 100m3
149 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,099 100m2
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,84 m3
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,125 tấn
D Hạng mục 4: Cầu Mỹ Hội
1 Cung cấp dầm cầu I500, L=15m 8 dầm
2 Cung cấp dầm cầu I400, L=12m 4 dầm
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy 12 cái
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,182 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,19 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,788 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 25,464 m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,671 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 4,609 tấn
10 Lắp đặt khe co giãn 18 m
11 Cung cấp khe co giãn Ray F 18 m
12 Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,972 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 37,912 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 189 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,89 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,89 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 5,25 m3
18 Ván khuôn thép đổ tại chỗ 3,299 100m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 63,75 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,13 100m
21 Gia công thép hình 0,324 tấn
22 Gia công thép tấm 0,226 tấn
23 Cung cấp lan can mạ kẽm 84 m
24 Cung cấp Bulong móng U-M22. 124 bộ
25 Lắp dựng lan can sắt 51,24 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 5,924 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,381 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 29,739 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình 0,703 tấn
30 Gia công cột bằng thép tấm 6,771 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 1,627 tấn
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 139,901 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 8,305 100m2
34 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
35 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
36 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (ngập đất) 6,178 100m
37 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (không ngập đất) 0,2 100m
38 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 72 1 mối nối
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,867 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,5 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,246 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 2,029 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,903 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,36 tấn
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,916 m3
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 30,416 m3
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 20,188 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 2,133 100m2
49 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 8 cái
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,78 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,484 100m3
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 44,416 100m
53 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 3,948 m3
54 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,048 100m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,893 tấn
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,047 100m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 7,119 m3
59 Ván khuôn bản quá độ 0,059 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,41 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,813 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,644 tấn
63 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 23,041 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,768 100m2
65 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 8 cái
66 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 8 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 4,312 1m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,064 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,431 100m2
70 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 161 m
71 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 49 trụ
72 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 10 trụ
73 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm 51 thanh
74 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm 16 tấm
75 Cung cấp Bulong D19, L=180mm 59 cái
76 Cung cấp bulong D16, L=35mm 590 cái
77 Cung cấp bulong neo U M22 20 cái
78 Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm 59 tấm
79 Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 59 cái
80 Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,48 100m
81 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
82 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
83 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
84 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
85 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
86 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
87 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 3,417 tấn
88 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 3,417 tấn
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
90 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
92 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
93 Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 3,6 100m
94 Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
95 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
96 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW 3,6 100m
97 Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,36 100m
98 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
99 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
100 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,36 100m
101 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 2,147 tấn
102 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,147 tấn
103 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
104 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
105 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 4 cái
106 Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
107 Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,136 1m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,067 100m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,144 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,325 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,088 100m2
113 Khung bulong móng 6 bộ
114 Lắp dựng trụ đèn cao 4m 6 1 cột
115 Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT 2 1 cần đèn
116 Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT 4 1 cần đèn
117 Lắp Đèn LED 80W NLMT + tấm pin NLMT 10 bộ
118 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 4,784 100m3
119 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,399 100m3
120 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 5,085 100m3
121 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 6,204 100m3
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,824 100m3
123 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 11,061 100m2
124 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 12,381 100m2
125 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 48 cái
126 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5,85 m2
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 3 cái
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
129 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm 2 cái
130 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm 1 cái
131 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=3m 2 cái
132 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m 1 cái
133 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m 1 cái
134 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn 3 cái
135 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m 1 cái
136 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 2 cái
137 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác 2 cái
138 Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,34 m3
139 Ván khuôn dải phân cách 0,033 100m2
140 Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm 0,012 tấn
141 Sơn dải phân cách - sơn mới 2,94 m2
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
143 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,042 100m3
144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,315 100m3
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,557 100m3
146 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,68 100m3
147 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,136 100m2
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 18,55 m3
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,445 tấn
E Hạng mục 5: Cầu Trâm Bầu
1 Cung cấp dầm cầu I500, L=15m 8 dầm
2 Cung cấp dầm cầu I400, L=12m 4 dầm
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy 12 cái
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,182 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,19 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,788 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 25,464 m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,671 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 4,609 tấn
10 Lắp đặt khe co giãn 18 m
11 Cung cấp khe co giãn Ray F 18 m
12 Vữa Sikagrout 214-11 (1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,972 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 37,912 m3
14 Quét dung dịch chống thấm 189 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,89 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,89 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 5,25 m3
18 Ván khuôn thép đổ tại chỗ 3,299 100m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 63,75 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, L=0,5m - Đường kính 60mm 0,17 100m
21 Gia công thép hình 0,324 tấn
22 Gia công thép tấm 0,226 tấn
23 Cung cấp lan can mạ kẽm 84 m
24 Cung cấp Bulong móng U-M22. 124 bộ
25 Lắp dựng lan can sắt 51,24 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 5,924 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,381 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 29,739 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình 0,703 tấn
30 Gia công cột bằng thép tấm 6,771 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 1,627 tấn
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 139,901 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 8,305 100m2
34 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
35 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I 2,551 100m
36 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 6,378 100m
37 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 72 1 mối nối
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,867 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,5 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,246 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 2,029 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,903 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,355 tấn
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 10,316 m3
45 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 30,327 m3
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 13,994 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 1,78 100m2
48 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 8 cái
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,814 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,516 100m3
51 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 30,083 100m
52 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 2,674 m3
53 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,033 100m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,893 tấn
56 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 0,047 100m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 7,119 m3
58 Ván khuôn bản quá độ 0,059 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,41 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,813 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm 2,644 tấn
62 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 23,041 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,768 100m2
64 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 8 cái
65 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 8 cái
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,168 1m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,986 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,317 100m2
69 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 109 m
70 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp đầu cột D114x1,6 36 trụ
71 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x750x4,5mm hàn liền đế + nắp chụp đầu cột D141x1,6mm 7 trụ
72 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3330x310x3mm 32 thanh
73 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 2330x310x3mm 2 thanh
74 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm 18 tấm
75 Cung cấp Bulong D19, L=180mm 43 cái
76 Cung cấp bulong D16, L=35mm 430 cái
77 Cung cấp bulong neo U M22 14 cái
78 Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm 43 tấm
79 Cung cấp tiêu phản quang tam giác 65x40x1,6 43 cái
80 Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,48 100m
81 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
82 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
83 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
84 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
85 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
86 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
87 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 3,417 tấn
88 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 3,417 tấn
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
90 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,835 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
92 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,835 tấn
93 Khấu hao cừ Larsen IV (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 3,6 100m
94 Đóng Larsen IV dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
95 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 3,6 100m
96 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW 3,6 100m
97 Khấu hao cọc thép hình H350 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ) 0,36 100m
98 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
99 Đóng cọc thép hình H350 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,36 100m
100 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,36 100m
101 Sản xuất hệ khung sàn đạo (Khấu hao VL chính=1,5%/tháng + 5%/tháo+dở) 2,147 tấn
102 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,147 tấn
103 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
104 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,295 tấn
105 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 4 cái
106 Cung cấp biển báo C2.1 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
107 Cung cấp biển báo C2.3 KT 1,2m x 1,2m 2 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12,204 1m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,101 100m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,216 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,987 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
113 Khung bulong móng 8 bộ
114 Lắp dựng trụ đèn cao 4m 8 1 cột
115 Lắp cần đèn đơn D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT 6 1 cần đèn
116 Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m + giá đỡ tấm NLMT 2 1 cần đèn
117 Lắp Đèn LED 80W NLMT + tấm pin NLMT 10 bộ
118 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,683 100m3
119 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,778 100m3
120 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,645 100m3
121 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 3,227 100m3
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,979 100m3
123 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 6,49 100m2
124 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 10,315 100m2
125 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 57 cái
126 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8,4 m2
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 5 cái
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 100x100cm 2 cái
129 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm 1 cái
130 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=4m 2 cái
131 Cung cấp trụ đỡ biển báo Phi90, L=5m 1 cái
132 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn 5 cái
133 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (1,35x0,675)m 1 cái
134 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 2 cái
135 Bê tông dải phân cách bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,34 m3
136 Ván khuôn dải phân cách 0,033 100m2
137 Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm 0,012 tấn
138 Sơn dải phân cách - sơn mới 2,94 m2
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
F Hạng mục 6: Kè Tập Rèn
1 Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/(đóng + nhổ)), (chỉ tính VL) 0,4 100m
2 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,72 100m
3 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,48 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,72 100m
5 Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao VL chính=1.5%/tháng + 5%/tháo+dở), (chỉ tính VL) 1,9684 tấn
6 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL) 1,9684 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 9,842 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 9,842 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 15,0314 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,2545 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,9333 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,066 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0283 tấn
14 Lót tấm ni long đổ bê tông 0,6089 100m2
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ngập đất) 2,2108 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ngập đất) 0,225 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,4781 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,702 m3
19 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,4757 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0875 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4416 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,56 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1876 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,2709 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy 28 cái
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,1932 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,7 100m3
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,05 100m2
G Hạng mục 7: Nối cống đoạn Cầu Trắng – Tập Rèn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,33 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công 7,128 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 4,983 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 50,492 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,276 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,616 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,021 tấn
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,347 100m2
9 Lót vải bạt chắn đất 0,36 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 9,548 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,084 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1,384 m2
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 74,866 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,064 100m3
15 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,298 100m3
16 Ván khuôn móng dài 0,599 100m2
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm 3 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm 3 mối nối
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,658 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,088 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,066 100m2
22 Nhổ cừ tràm, dài >2,5m (tạm tính bằng 50% công đóng) 10,932 100m
23 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 24 cái
H Hạng mục 8: Nâng cấp, sửa chữa 4 cầu
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm 30,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,3376 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,7702 tấn
4 Lắp đặt khe co giãn 15,2 m
5 Cung cấp khe co giãn Ray F 15,2 m
6 Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,608 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 0,7296 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 114 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,14 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1,14 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,75 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3409 100m2
13 Quét vôi 3 nước trắng 22,875 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,13 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,7382 m3
16 Cung cấp lan can mạ kẽm 60 m
17 Cung cấp Bulong móng U-M22. 92 bộ
18 Lắp dựng lan can sắt 36,6 m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,6856 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2712 100m3
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 52,7175 100m
22 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 11,8648 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 23,8985 m3
24 Ván khuôn thép mái taluy bê tông 0,2517 100m2
25 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,0172 100m2
26 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước 23,43 1 rọ
27 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,1448 100m3
28 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm 23,2 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,9512 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,718 tấn
31 Lắp đặt khe co giãn 11,6 m
32 Cung cấp khe co giãn Ray F 11,6 m
33 Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,4408 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,5104 m3
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 87 m2
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 0,87 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm 0,87 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,75 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3313 100m2
40 Quét vôi 3 nước trắng 22,875 m2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,13 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 5,901 m3
43 Cung cấp lan can mạ kẽm 60 m
44 Cung cấp Bulong móng U-M22. 92 bộ
45 Lắp dựng lan can sắt 36,6 m2
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1064 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0933 100m3
48 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 3,1875 100m
49 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 5,575 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 10,117 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,53 m3
52 Ván khuôn móng dài 0,147 100m2
53 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 4,3478 1m3
54 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,068 100m3
55 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm 23,2 m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,9512 m3
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,8224 tấn
58 Lắp đặt khe co giãn 11,6 m
59 Cung cấp khe co giãn Ray F 11,6 m
60 Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,4408 kg
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,5104 m3
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 104,4 m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,044 100m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm 1,044 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,5 m3
66 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3913 100m2
67 Quét vôi 3 nước trắng 27,375 m2
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,15 100m
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 7,065 m3
70 Cung cấp lan can mạ kẽm 72 m
71 Cung cấp Bulong móng U-M22. 108 bộ
72 Lắp dựng lan can sắt 43,92 m2
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3199 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2964 100m3
75 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 9,75 100m
76 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 12,096 m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 21,046 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,68 m3
79 Ván khuôn móng dài 0,3611 100m2
80 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 10,53 1m3
81 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,1476 100m3
82 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm 24 m
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,984 m3
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,829 tấn
85 Lắp đặt khe co giãn 12 m
86 Cung cấp khe co giãn Ray F 12 m
87 Vữa không co ngót Sika grout 214-11(1m3 sử dụng 1900kg bột) 0,456 kg
88 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 108 m2
90 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,08 100m2
91 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm 1,08 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,5 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3921 100m2
94 Quét vôi 3 nước trắng 27,375 m2
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,15 100m
96 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 8,028 m3
97 Cung cấp lan can mạ kẽm 72 m
98 Cung cấp Bulong móng U-M22. 108 bộ
99 Lắp dựng lan can sắt 43,92 m2
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0978 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1469 100m3
102 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 7,125 100m
103 Đắp cát lót công trình bằng thủ công 10,623 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 18,948 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,42 m3
106 Ván khuôn móng dài 0,2877 100m2
107 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 10,2503 1m3
108 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,1296 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV trong đó có các hạng mục cầu BTCT, Kè , Cống BTLT và đường láng nhựa) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND. Trong đó 35.000.000.000 = 02 x 17.500.000.000 - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 17.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->