Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763963-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021; Phần còn lại huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:13:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,600,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc quản lý dây dựng.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH 1: CẢI TẠO DÃY NHÀ LÀM VIỆC THÀNH PHÒNG HỌP
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V201,4039m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126,8176m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V51,6315m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V129,7814m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V211,7584m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1351m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6452m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m2
D CẤY CỘT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
6Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
E GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1905tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5584m3
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,356m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7814m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V190,8574m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,7814m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,9732m2
F PHẦN TRẦN
1Gia công đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2722tấn
2Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2722tấn
3Làm trần bằng tấm tôn xốp dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V133,3967m2
G PHẦN CỬA
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
2SXLD cửa nhôm kính đen xanh dày 6.38mm - Cửa đi 2 cánh quayMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
3SXLD cửa nhôm kính đen xanh dày 6.38mm - Cửa đi 1 cánh quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,224m2
4SXLD cửa nhôm kính đen xanh dày 6.38mm - Cửa sổ quay hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
5SXLD cửa nhôm kính đen xanh dày 6.38mm - Cửa sổ quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
H PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4193tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4193tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn ép xốp dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,91m2
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Thép cọc chống sét fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Thép dây chống sét fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V38,12m
3SXLD thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V73,25m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V64,75m2
L HẠNG MỤC CHÍNH 2: LÀM CỔNG MỚI
M CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,4202m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
10Đắp đất nền móng công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5573m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,06m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2798m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8792m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V57,62m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,965m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,65m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0246m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1036m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2648m2
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m
27Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,704m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
29Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0248m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,3896m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,1248m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1522m2
34Sản xuất lắp dựng (Sơn tĩnh điện) cánh cổng chính bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
35SXLD Biển tên Mêka - Innox mạ giả vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,624m2
36SXLD bảng led đa sắcMô tả kỹ thuật theo chương V3,8103m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
39Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Ống gen luồn dây chôn ngầm dây điện trong trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N HẠNG MỤC CHÍNH 3: NHÀ XE
O PHÁ NHÀ XE SAU NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
P PHÁ NHÀ XE BÊN PHẢI NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,628m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4469m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,9284m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793m3
5Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,86m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,86m3
Q PHÁ DỠ NHÀ XE SAU NHÀ 3 TẦNG, LÀM LẠI NHÀ XE MỚI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9547m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
8Khoan, đóng thép fi14 vào tường nhà 3 tầng, hàn đầu vì kèo vào và đóng vít nở vào tường rào hàn gông trụ sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
14Úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V20md
15Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V528cái
R HẠNG MỤC CHÍNH 4: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,1456m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V102,2652m2
3Vệ sinh, sơn lại ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,82m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,4452m2
6Làm trần bằng tấm nhôm ép xốp dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1456m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
S HẠNG MỤC CHÍNH 5: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,357m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V334,7512m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5158m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V16,63m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9148m3
7Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,92m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,672m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V332,672m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,672m2
T HẠNG MỤC CHÍNH 6: LÁT GẠCH TERAZZO SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,0516m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,0317m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2162m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,1112m3
7Lát nền, sàn bằng gạch 400x400x30mm -Gạch terarzo, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V967,408m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc quản lý dây dựng.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn ≥ 250L kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn hoặc đầm thước kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt, uốn thép kèm theo tài liệu chứng mình sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->