Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:12:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | I.1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,7709 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1089 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,738 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2118 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2118 | m3 |
| C | I.2. PHẦN KẾT CẤU KHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8446 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột,đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3858 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2411 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5162 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6486 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4179 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6479 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4687 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4315 | m3 |
| 13 | Vân chuyển vừa bê tông, phạm vi 9km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8085 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9998 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1494 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8188 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5243 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2315 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,144 | m2 |
| 20 | Trát sê nô mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0625 | m2 |
| 21 | Trát sê nô mặt ngoài và trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,9285 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép C50x120x18x1.8 (tận dụng 50% KL tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0655 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1309 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,6141 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm (tận dụng 50% tôn tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2784 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu băng tôn tận dụng 50% đã tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2784 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,73 | md |
| 28 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | cái |
| 29 | Khò chống thấm bằng nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7178 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0854 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5998 | m3 |
| 32 | Tôn nền bê tông xốp cả nhân công+vật liệu bục giảng hoàn thiện: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,157 | m2 |
| 33 | Lợp ngói vẩy cá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9288 | m2 |
| D | I.3. XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8954 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2724 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421,1 | m2 |
| 4 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,0352 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5968 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,064 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1776 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,6022 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,5136 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,572 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,73 | m |
| 12 | Đắp đỉnh trụ tầng 2 trục A-Bx1-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đắp đỉnh trụ tầng 2 trục C-Dx1,14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Trang trí giữa chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Chữ bọc alumech THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,0285 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,0352 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640,9542 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 846,2915 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 743,7264 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,7103 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,7103 | m2 |
| 23 | Ốp tường trong, ngoài nhà, bằng gạch tiết diện 150x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,189 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 25 | Láng, trát vữa lót tạo phẳng mặt, cạnh bậc thang dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3202 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3202 | m2 |
| 27 | Paget cầu thang lắp hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | md |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5865 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9024 | m2 |
| 31 | Lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,6475 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,876 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 34 | SX lắp dựng vách nhựa lõi thép - kính mờ an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| E | I.4. PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tầng KT 500x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 3 | Aptomat MCCB 1P-175A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 1P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Hộp âm tường (hộp công tắc, ổ cắm, aptomat) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 15 | Công tác cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa ruột gà D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 17 | Ống nhựa ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | Ống nhựa ruột gà D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| F | I.4.1. Phần điện thông tin: | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 4 | Switch TP-Link 8 port (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | sợi |
| 11 | Ổ cắm ti vi + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Mặt ổ cắm ti vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Ống sun luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| G | I.4.2. Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| H | I.4.3. Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,0625 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| I | I.4.4. Phần thoát nước trên mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Nối góc 45-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Nối thẳng D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 0 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| J | II. HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cắt sân để phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,844 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1221 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3237 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3941 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,157 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi 9km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn + tam cấp chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0403 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9534 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5491 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5491 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 22 | Bu lông D18 L=500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1512 | m2 |
| 26 | Cáp thép D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 27 | Tăng đơ M36 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Alumex | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,668 | m2 |
| 29 | Lợp mái mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 30 | Máng xối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,97 | md |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,44 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ đỏ kích thước 5x10x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8218 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0625 | m2 |
| 34 | Chữ bọc alumech "MỖI NGÀY ĐỀN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Hoa sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| K | II.1. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Downlight 12W D115 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCD 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Ống sun D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| L | II.2. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 - D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng - D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Nối góc 45 - D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | II.3. SÂN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Tôn bù cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| N | III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| O | III.1. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lan can- cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6807 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6807 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,2195 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,824 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6975 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6975 | m3 |
| P | III.2. CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,808 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,088 | m2 |
| 3 | Lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,8117 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,9472 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,3075 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,824 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428,1315 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi