Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778406-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210777783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:12:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC
B I.1. PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,7709m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1089tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,738m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2118m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2118m3
C I.2. PHẦN KẾT CẤU KHUNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8446100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột,đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3858tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2411m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5162100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0752tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6486tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4179m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6479100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4687tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,4315m3
13Vân chuyển vừa bê tông, phạm vi 9kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8085100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9998100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1494tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8188tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5243m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2315m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,144m2
20Trát sê nô mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,0625m2
21Trát sê nô mặt ngoài và trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,9285m2
22Gia công xà gồ thép C50x120x18x1.8 (tận dụng 50% KL tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0655tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1309tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,6141m2
25Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm (tận dụng 50% tôn tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2784100m2
26Lợp mái tôn mạ màu băng tôn tận dụng 50% đã tháo dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2784100m2
27Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,73md
28Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật516cái
29Khò chống thấm bằng nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,7178m2
30Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,0854m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn bục giảng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5998m3
32Tôn nền bê tông xốp cả nhân công+vật liệu bục giảng hoàn thiện:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,157m2
33Lợp ngói vẩy cáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9288m2
D I.3. XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,8954m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2724m3
3Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật421,1m2
4Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật433,0352m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,5968m2
6Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,064m2
7Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,1776m2
8Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,6022m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,5136m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,572m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,73m
12Đắp đỉnh trụ tầng 2 trục A-Bx1-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Đắp đỉnh trụ tầng 2 trục C-Dx1,14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Trang trí giữa chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Chữ bọc alumech THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật516,0285m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật433,0352m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật640,9542m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật846,2915m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật743,7264m2
21Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát nền dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật371,7103m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,7103m2
23Ốp tường trong, ngoài nhà, bằng gạch tiết diện 150x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,189m2
24Vệ sinh mặt bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
25Láng, trát vữa lót tạo phẳng mặt, cạnh bậc thang dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,3202m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,3202m2
27Paget cầu thang lắp hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,31md
28Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5865tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,24m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9024m2
31Lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,6475kg
32Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,876m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
34SX lắp dựng vách nhựa lõi thép - kính mờ an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
35Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,24m2
E I.4. PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Tủ điện tầng KT 500x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Tủ điện phòng 3/6LAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
3Aptomat MCCB 1P-175AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Aptomat MCCB 1P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Aptomat MCCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Đèn ốp trần D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Hộp âm tường (hộp công tắc, ổ cắm, aptomat)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49hộp
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
15Công tác cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Ống nhựa ruột gà D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
17Ống nhựa ruột gà D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
18Ống nhựa ruột gà D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
19Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
F I.4.1. Phần điện thông tin:
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
2Mặt nạ mạng AMPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
3Cáp mạng CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
4Switch TP-Link 8 port (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Kệ tủ Rack 600x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thanh giữ dây 1UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28sợi
11Ổ cắm ti vi + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Mặt ổ cắm ti viChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Ống sun luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
G I.4.2. Phòng cháy chữa cháy:
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
H I.4.3. Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,0625kg
3Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,25kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Nậm châm kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
11Đào móng hố tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,32m3
12Đào đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
13Đắp đất nền móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,92m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
I I.4.4. Phần thoát nước trên mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
2Nối góc 45-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
3Nối thẳng D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
6Đai giữ ống inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
J II. HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Cắt sân để phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,06m
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,844m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1221m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7085m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3237100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1176tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3941tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,157m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0767tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1575m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0603100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi 9kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0894100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn + tam cấp chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0403m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2084100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9534m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5491tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5491tấn
20Gia công cột bằng thép hình D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1142tấn
21Lắp dựng cột thép D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1142tấn
22Bu lông D18 L=500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3266tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3266tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,1512m2
26Cáp thép D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
27Tăng đơ M36Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28AlumexChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,668m2
29Lợp mái mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m2
30Máng xốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,97md
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,44m2
32Ốp gạch thẻ đỏ kích thước 5x10x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8218m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0625m2
34Chữ bọc alumech "MỖI NGÀY ĐỀN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Hoa senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
K II.1. PHẦN ĐIỆN
1Đèn Downlight 12W D115Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat MCD 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
6Ống sun D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
L II.2. PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Nối góc 90 - D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Nối thẳng - D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Nối góc 45 - D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
M II.3. SÂN HOÀN TRẢ
1Tôn bù cát đen đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
2Lớp nilong chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
N III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
O III.1. PHÁ DỠ
1Phá dỡ lan can- cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,2075m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6807m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6807m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,2195m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,824m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6975m3
7Vận chuyển phế thải, phạm vi 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6975m3
P III.2. CẢI TẠO
1Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,808m3
2Trát tường chân lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,088m2
3Lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,8117kg
4Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,9472m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,3075m2
6Bả bằng bột bả vào cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,824m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật428,1315m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
2 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW1
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
7 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->