Gói thầu: Gói thầu số 01: xây dựng đường dân sinh cặp bờ kè Maspero, P8, TPST

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776873-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây dựng đường dân sinh cặp bờ kè Maspero, P8, TPST
Số hiệu KHLCNT 20210774641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:12:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,882,543,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28,116 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28,116 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,2174 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 15cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,2174 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 14,058 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,8515 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,676 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật (R=15KN/m) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 43,4483 100m2
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,45 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,084 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,82 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 48,2319 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 33,52 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 51,2856 m3
15 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,1425 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,2914 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2922 100m3
18 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 571,864 m2
19 Lát gạch vỉa hè gạch terrazo 40x40x3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 571,864 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,4655 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,4655 m3
22 Ván khuôn lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,8086 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,7598 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2846 tấn
25 Khoan tạo lỗ cấy thép vào bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 532 1 lỗ khoan
26 Xử lý sikar vị trí cấy thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12,0275 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 149,6 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 149,6 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 149,6 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 24,96 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 24,96 1m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2369 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3967 100m3
34 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2.186,74 m2
35 Lát gạch vỉa hè gạch terrazo 40x40x3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2.186,74 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2.186,74 m2
37 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 23,688 1m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,344 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2096 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 33,6 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 20,16 m2
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1552 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,016 100m3
44 Đóng cọc tràm D60mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,4 100m
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,016 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,125 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,468 m3
49 Ván khuôn tường chắn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,9246 100m2
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5017 tấn
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,8 1m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0129 100m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5097 m3
54 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0005 100m2
55 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 16,4 m
56 Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3320x310x3mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5 thanh
57 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 tấm
58 Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + nắp chụp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 trụ
59 Cung cấp bulong D16, L=35mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 48 cái
60 Cung cấp Bulong M19, L=180mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
61 Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 tấm
62 Cung cấp tiêu phản quang tam giác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,432 1m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4015 m3
65 Cung cấp ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 26,25 m
66 Cung cấp bu lông biển báo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 24 cái
67 Cung cấp biển báo chữ nhật S= Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,35 m2
68 Cung cấp biển báo hình tròn D=700mm, thép mặt biển dày 2mm mạ kẽm, màng phản quang Series 3900 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
69 Cung cấp biển báo tam giác A=700mm, thép mặt biển dày 2mm mạ kẽm, màng phản quang Series 3900 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 cái
70 Lắp đặt trụ + biển báo chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 cái
71 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 52 1 lỗ khoan
72 Gờ giảm tốc cao su nguyên khối, kích thước 500x600x50mm+-5%, tấm phản quang ép nhiệt màu vàng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
73 Đầu gờ giảm tốc cao su kích thước 225x600x50mm+-5%, không phản quang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
B Hạng mục: Kè gia cố
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,09 100m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,6369 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,7063 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 52,2599 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,3409 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc cọc đến vị trí đóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87 1 cấu kiện
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đoạn ngập đất) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,5264 100m
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đoạn không ngập đất) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,9006 100m
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn ngập đất) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,736 100m
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,099 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,0687 m3
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5625 m3
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,25 100m
14 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,8 100m
15 Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I350) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0915 100m
16 Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (không tính NC, MTC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6867 tấn
17 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,4767 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,9547 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,9547 tấn
20 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,9816 tấn
21 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,2945 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, thép V71x71x1.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6906 tấn
23 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 29,3297 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,8387 100m2
25 Lắp dựng tấm đan vào kè bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 123 cái
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,176 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,1851 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 25,925 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,2031 100m2
30 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,6624 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,6619 100m3
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - vải địa kỹ thuật cường độ 21.5kN/m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,7669 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,75 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,2459 m3
35 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4059 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0192 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1485 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,2477 m3
39 Ván khuôn trụ lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2997 100m2
40 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 29,97 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 29,97 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,75 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36,72 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36,72 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2376 m3
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,3962 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 137,7 m
48 Cung cấp lan can inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87,464 m2
49 Cung cấp khung trang trí bằng gang 480x400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 cái
50 Lắp dựng lan can inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87,464 m2
51 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,22 100m3
52 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 220 m2
53 Lát gạch vỉa hè gạch terrazo 40x40x3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 220 m2
C Hạng mục: Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,4227 m3
2 Quét sikar liên kết giữa lớp bê tông cũ và mới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,9408 m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,7418 m3
4 Ván khuôn tường cánh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1885 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0026 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4686 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,86 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,6375 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,15 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,2695 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, D600 loại H30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, D600 loại vỉa hè Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 51 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 98 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 134 cái
15 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 20,1 100m
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,074 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,074 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,08 m3
19 Hàn thanh thép cũ vào thanh thép mới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,28 10m đường hàn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2303 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,123 100m2
22 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0022 tấn
23 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1639 tấn
24 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,408 100m
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,3467 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,3467 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,22 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 24,2704 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,934 100m2
30 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1644 tấn
31 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,0728 tấn
32 Nắp hố ga (bằng gang), khung vuông (Khung 900x900x70) tải 40T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 Cái
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,44 m3
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,5884 m3
35 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,249 100m2
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2768 tấn
37 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1857 tấn
38 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0191 tấn
39 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hình L63x6, L40x3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3129 tấn
40 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0814 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,4792 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0322 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 cái
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22 1cấu kiện
45 Lắp đặt ống PVC D200x5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,765 100m
46 Lắp đặt co PVC D200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9 cái
47 Lắp đặt bít PVC D200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
D Hạng mục: Cầu giao thông
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,9535 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,2598 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6688 tấn
4 Gia công thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,792 tấn
5 Gia công thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2472 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 55,1468 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,9456 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 18 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 40 1 cấu kiện
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,178 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1 m3
13 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,802 100m
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,842 100m
15 Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ (được tính 50% chi phí khấu hao máy) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 Ngày
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,44 m3
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 20 1 mối nối
18 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,48 100m
19 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3 100m
20 Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I350) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0294 100m
21 Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (không tính NC, MTC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1698 tấn
22 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,4767 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,9534 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,9534 tấn
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,55 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,818 100m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 27,28 m3
28 Ván khuôn đáy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1904 100m2
29 Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (không tính NC, MTC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4756 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,136 tấn
31 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,136 tấn
32 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,02 100m
33 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,34 100m
34 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,02 100m
35 Khấu hao đóng nhổ cọc ván thép (1.17%/tháng*1 tháng= 1.17%*1= 0.0117) (chỉ tính VL) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,02 100m
36 Khấu hao đóng nhổ cọc ván thép (3.5%*1 lần đóng nhổ cọc = 3.5%*1= 0.035) (chỉ tính VL) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,36 100m
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0995 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,3814 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0099 tấn
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,73 m3
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 44,8502 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,7376 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0894 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,5267 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0099 tấn
46 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 25,6851 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6247 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5333 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,8778 tấn
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,9664 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,18 m3
52 Ván khuôn bản quá độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2794 100m2
53 Gia công thép khe co giãn - thép hình L90x90x5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0976 tấn
54 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 m
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0884 tấn
56 Sikagrout 214-11 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,104 m3
57 Keo Epoxy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,8 m2
58 Lắp đặt gối cầu cao su Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
59 Cung cấp dầm BTCT dự ứng lực I24,54m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 Dầm
60 Lắp dựng dầm I cầu (24m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 1 dầm
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1211 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2976 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4952 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,91 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4731 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,9807 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,4282 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 18,672 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,3215 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,0544 100m2
71 Quét lớp phồng nước mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 93,36 m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,9336 100m2
73 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Fi ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0551 tấn
74 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Fi ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2486 tấn
75 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,121 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1547 100m2
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 100 cái
78 Rải tấm nylon chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,303 100m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 30,3 m2
80 Lát Gạch Terrazzo 40x40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 30,3 m2
81 Cung cấp và lắp đặt nắp chắn rác bằng gang KT:350x140mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1437 100m
83 Lắp đặt co 90 PVC D168 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0049 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,143 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,1645 m3
87 Ván khuôn trụ lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2886 100m2
88 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28,86 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28,86 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,2 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 34,06 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 34,06 m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2288 m3
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,2704 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 85,8 m
96 Cung cấp lan can inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 46,8 m2
97 Cung cấp khung trang trí bằng gang 480x400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 52 cái
98 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 56,784 m2
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,76 100m2
100 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,76 100m2
101 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,114 100m3
102 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,114 100m3
103 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,38 100m3
104 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,608 100m3
105 Rải vải địa kỹ thuật (R=15KN/m) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,14 100m2
106 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,228 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,14 100m3
108 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0035 100m3
109 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7 m2
110 Lát gạch vỉa hè gạch terrazo 40x40x3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7 m2
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,12 m3
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,672 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5095 100m2
114 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1283 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 33 cái
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,108 1m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1004 m3
118 Cung cấp ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7 m
119 Cung cấp bu lông biển báo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
120 Cung cấp biển báo chữ nhật S= Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,81 m2
121 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
E Hạng mục: Chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,448 1m3
2 Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 1 cột
3 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 1 cột
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,744 m3
5 Kéo và rải dây cáp ngầm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,65 100m
6 Cung cấp Bu lông D14*200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 44 cái
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 265 m
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 1 cần đèn
9 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,18 100m
10 Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5 m
11 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 bộ
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,1 100m
13 Cung cấp cầu chì đuôi cá Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 hộp
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 1 tủ
15 Cung cấp Bu lông D14*300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
18 Lắp đặt khởi động từ 25A/220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
19 Lắp đặt cầu đấu cho tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 hộp
20 Kéo rải dây cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 14,4 m
21 Làm tiếp địa cho cột điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 1 bộ
22 Mối hàn hóa nhiệt nối cọc đồng và dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 13 cái
23 Hóa chất làm giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,15 kg
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,6 m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,768 1m3
26 Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤10m bằng máy (sử dụng cột cũ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 1 cột
27 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 1 cột
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,704 m3
29 Kéo và rải dây cáp ngầm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2 100m
30 Cung cấp Bu lông D14*200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 20 m
32 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m (sử dụng lại) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 1 cần đèn
33 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,02 100m
34 Lắp đặt dây điện CV 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2 m
35 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (sử dụng lại đèn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 bộ
36 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,09 100m
37 Cung cấp cầu chì đuôi cá Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11 hộp
38 Cung cấp Bu lông D14*300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
39 Thay bóng đèn trang trí bằng thủ công (sử dụng đèn Led) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,8 20 bóng
40 Thay quả cầu thủy tinh bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36 quả
41 Thay dây lên đèn trang trí Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,25 40m
42 Thay bóng đèn cao áp bằng máy ở độ cao >10m (sử dụng đèn Led) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,9 20 bóng
43 Thay choá đèn (lốp đôi) ở độ cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,9 10 lốp
44 Thay bóng đèn trang trí bằng thủ công (sử dụng đèn Led) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4 20 bóng
45 Thay quả cầu thủy tinh bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3323E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.664E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông (Bao gồm cả phần đường (không tính phần đường vào cầu đối với công trình thi công cầu) và phần cầu), cấp công trình ≥ cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 6,200 tỷ đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->