Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778551-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210778380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện Phú Vang và Ngân sách xã Phú Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:39:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 495,41 1 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2.523 1 m3
3 Đào khuôn bê tông bằng máy đào Chương V của E-HSMT 18,69 1 m3
4 Đào khuôn đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 48,66 1 m3
5 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 780,76 1 m3
6 Đào đánh cấp Chương V của E-HSMT 173,44 1 m3
7 Đào rãnh hoàn trả mương hiện trạng Chương V của E-HSMT 197,24 1 m3
8 Trồng cỏ gia cố mái taluy Chương V của E-HSMT 2.347,33 1 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT 1.218,79 1 m3
10 Mua đất từ mỏ để đắp, đã bao gồm vận chuyển Chương V của E-HSMT 3.425,666 m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 436,98 1 m3
2 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 2.427,65 1 m2
3 Thi công cấp phối đá dăm, Đường kính đá Dmax =37,5mm Chương V của E-HSMT 275,95 1 m3
4 Bê tông bù vênh, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 23,63 1 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 238,89 1 m2
C Cống tròn D=0.8m cọc C1 km0+3.00 (Thân cống)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục,
Đkính ống d800mm - ống L=2.5m
Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,73 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,87 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm Chương V của E-HSMT 2 1 mối nối
5 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 7,95 1 m2
6 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 4,97 1 m2
D Cống tròn D=0.8m cọc C1 km0+3.00 (Thượng lưu)
1 Bê tông thân tường đầu, tường cánh
vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,86 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 6,91 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,56 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 5,81 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 10,44 1 m2
E Cống tròn D=0.8m cọc C1 km0+3.00 (Hạ lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 1,15 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,82 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 7,01 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,66 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 8,11 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 11,04 1 m2
F Hạng mục khác
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 17,53 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 5,26 1 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ d600 Chương V của E-HSMT 3,5 m
G Cống tròn D=0.6m cọc C3
km0+211.03m (Thân cống)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục
Đkính ống d600mm - ống L=2.5m
Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 1,45 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1 mối nối
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 3,03 1 m2
H Cống tròn D=0.6m cọc C3
km0+211.03m (Hạ lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
I Cống tròn D=0.6m cọc C3
km0+211.03m (Thượng lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
J Hạng mục khác
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 9,68 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 3,87 1 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ d400 Chương V của E-HSMT 3,5 m
K Cống tròn D=0.6m cọc C5 km0+402.76m
(Thân cống)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục
Đkính ống d600mm - ống L=2.5m
Chương V của E-HSMT 3 1đoạn
2 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 1,45 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1 mối nối
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 3,03 1 m2
L Cống tròn D=0.6m cọc C5 km0+402.76m
(Hạ Lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
M Cống tròn D=0.6m cọc C5 km0+402.76m
(Thượng lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
N Hạng mục khác
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 10,64 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,25 1 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ d500 Chương V của E-HSMT 3,5 m
O Cống tròn D=0.6m cọc
C6 km0+526.00m ( Thân cống)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục
Đkính ống d600mm - ống L=2.5m
Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 1,45 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1 mối nối
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 3,03 1 m2
P Cống tròn D=0.6m cọc
C6 km0+526.00m ( Hạ lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
Q Cống tròn D=0.6m cọc
C6 km0+526.00m ( Thượng lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
R Hạng mục khác
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 9,68 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 3,87 1 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ d500 Chương V của E-HSMT 3,5 m
S Cống tròn D=0.6m cọc C7 km0+583.17m
( Thân cống)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục
Đkính ống d600mm - ống L=2.5m
Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 1,45 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1 mối nối
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 3,03 1 m2
T Cống tròn D=0.6m cọc C7 km0+583.17m
( Hạ lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
U Cống tròn D=0.6m cọc C7 km0+583.17m
( Thượng lưu)
1 Bê tông thân tường đầu,
tường cánh vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
V Hạng mục khác
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 8,72 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 3,49 1 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ d500 Chương V của E-HSMT 3,5 m
W Cống tròn D=0.6m cọc C8 km0+841.26m
(Thân cống)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục,
Đkính ống d600mm - ống L=2.5m
Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 1,45 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 3,03 1 m2
X Cống tròn D=0.6m cọc C8 km0+841.26m
(Hạ lưu)
1 Bê tông thân tường đầu, tường cánh
vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
Y Cống tròn D=0.6m cọc C8 km0+841.26m
(Thượng lưu)
1 Bê tông thân tường đầu, tường cánh
vữa BT đá 4x6 M150
Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
3 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
4 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
Z Hạng mục khác
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 8,72 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 3,49 1 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ d500 Chương V của E-HSMT 3,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4491385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.898277E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.472.931.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.418.793.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->