Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778601-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500.000.000 đồng, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:37:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh dẫn | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V | 99,35 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Mục II Chương V | 993,5 | m2 |
| 3 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 417,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 33,2974 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng + tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,51 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng + tấm đan | Mục II Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh giằng + tấm đan D | Mục II Chương V | 1,0909 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 452 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Mục II Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Mục II Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 10 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mục II Chương V | 1 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục II Chương V | 1 | mối nối |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mục II Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mục II Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,2159 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 0,2159 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 0,2159 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vét hữu cơ | Mục II Chương V | 9,4101 | 100m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II (TC 10%) | Mục II Chương V | 19,473 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (M90%) | Mục II Chương V | 1,7526 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 18,299 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly 13km | Mục II Chương V | 2.300,595 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km dường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1km | Mục II Chương V | 230,0595 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9km | Mục II Chương V | 230,0595 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Đường tỉnh lộ, đường loại 4, L=1,7km | Mục II Chương V | 230,0595 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường trục xã, đường loại 5, L=1,5km | Mục II Chương V | 230,0595 | 10m³/1km |
| 32 | Xúc đất lên xe bằng máy đào - Cấp đất III | Mục II Chương V | 23,006 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 2.300,595 | m3 |
| 34 | Xúc đất lên xe bằng máy đào | Mục II Chương V | 9,6048 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 960,48 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 500m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 960,48 | m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 9,6048 | 100m3 |
| B | Vuốt nối + cống bản + cửa phai | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,7922 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Mục II Chương V | 528,13 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 105,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,4228 | 100m2 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V | 0,8941 | 100m3 |
| 6 | Đào bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 4,1789 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V | 3,31 | m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mục II Chương V | 33,11 | m2 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 11,58 | m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy + chân khay | Mục II Chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành + chẹm | Mục II Chương V | 1,0204 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bản mặt | Mục II Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0644 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,0357 | tấn |
| 17 | Vét hữu cơ | Mục II Chương V | 11 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 12,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 21 | Ni lông lót | Mục II Chương V | 22 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,4 | m3 |
| 23 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,85 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành | Mục II Chương V | 0,6674 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ĐS M200, đá 1x2, PCB40 -thanh giằng | Mục II Chương V | 0,14 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | Mục II Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép BTĐS D | Mục II Chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn - thanh giằng | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,85 | m2 |
| 31 | Tấm phai dày 3cm, gỗ nhóm III | Mục II Chương V | 0,07 | m3 |
| 32 | Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly 13km | Mục II Chương V | 582,4165 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km dường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1km | Mục II Chương V | 58,2417 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9km | Mục II Chương V | 58,2417 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Đường tỉnh lộ, đường loại 4, L=1,7km | Mục II Chương V | 58,2417 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường trục xã, đường loại 5, L=1,5km | Mục II Chương V | 58,2417 | 10m³/1km |
| 37 | Xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V | 5,8242 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 582,4165 | m3 |
| 39 | Xúc đất lên xe bằng máy đào | Mục II Chương V | 1,0367 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 103,67 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 500m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V | 103,67 | m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 0,0104 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi