Gói thầu: Cải tạo phòng họp số 2 – Trụ sở làm việc Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777487-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Tên gói thầu Cải tạo phòng họp số 2 – Trụ sở làm việc Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Số hiệu KHLCNT 20210776627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:34:00 đến ngày 2021-08-03 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ+ rèm cửa sổ, điều hòa, di chuyển bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
2 Tháo dỡ trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3084 m2
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,136 m2
4 Tháo dỡ thảm nỉ, vệ sinh lại sàn bằng thuốc tẩy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1134 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1134 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1134 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1134 m3
B CẢI TẠO
1 Lát nền gạch 600x600 tại vị trí tháo dỡ
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,136 m2
2 Lát sàn gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 9 ly, nhập khẩu Malaysia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3084 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7604 m2
4 Phào giật cấp thạch cao bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,12 md
5 Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,271 m2
6 Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 m2
7 Ốp tấm alu màu đỏ cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,864 m2
8 Nẹp đồng chữ T rộng 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 md
9 Rèm nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
10 Phào trần pu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,34 md
11 Phào chân tường pu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 md
12 Phào giữa bằng nẹp nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,26 md
13 Phào nẹp viền cửa đi, cửa sổ nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4 md
14 Ngôi sao, búa liềm làm bằng Mica màu vàng ánh kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 125 dày 25 màu vàng ánh kim ( KT: 390x4780) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Bộ chữ ''ỦY BAN NHÂN TỈNH PHÚ THỌ, KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG' cao 60 dày 10 màu vàng ánh kim ( KT: 1600x450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Kệ để thiết bị âm thanh gỗ MDF lõi xanh, chống ẩm mặt phủ neneer sồi ( KT: 2x0,6x0,35 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led KT 600x1200
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Đèn led D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
3 Dây Led hắt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 md
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
5 Phụ kiện điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Bóng đèn Led ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
11 Tủ điện 3-5 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
18 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Chiếc
19 Lắp đặt dây tín hiệu, phụ kiện hệ thống âm thanh phòng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->