Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 18:08:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,660,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kết cấu thép tạo hình trang trí, hệ thống đèn chiếu sáng trang trí và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.786.747.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước- lực ép: 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định thời hạn tính đến thời điểm mở thầu kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều- công suất: 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng- chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá- công suất: 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép- công suất: 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VÒNG XUYẾN NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG | |||
| 1 | Công tác di chuyển thảm màu và trồng tại vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7227 | 100m2/lần |
| 2 | Tháo dỡ đài sen hiện trạng (thân, lá và bông sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Thay cột đèn loại cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển các cấu kiện đến nơi tập kết của đơn vị quản lý vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (rãnh thoát nước quanh vòng xuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3573 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thảm mày, chậu cảnh đến vị trí vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2553 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8501 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 14 | Mua cọc BTCT 250*250 M250 sắt D16, tương đương thép Thái Nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,61 | md |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8261 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0222 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7004 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4768 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 28 | Bu lông M30 dài 1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Bản mã rỗng D1660 dày 15mm (theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | kg |
| 30 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0256 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0256 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6003 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | 100m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1734 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4933 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn ngoại thất cao cấp mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4933 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7648 | m3 |
| 39 | Lát đá xanh thanh hóa hoặc tương đương kt 10cm*10cm*5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9488 | m2 |
| 40 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên đường dạo KT 10cm*20cm*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,688 | Viên |
| 41 | Bó vỉa đá xanh thanh hóa hoặc tương đương bùng binh KT 18cm*27cm*100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | m |
| 42 | Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | m |
| 43 | Dán đề can 3M phản quang seri 3900, loại IV (xung quanh bó vỉa bùng binh chỉ dẫn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5168 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp KT 50*100mm ( Khung chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp KT 50*100mm (Khung chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp (giằng vỏ biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp (Vị trí liên kết cánh hoa và khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp (Vỏ biểu tượng +Cánh hoa biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp (Vỏ biểu tượng+ Cánh hoa biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2229 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng khung thép cho quả cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2229 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp cho hoa văn 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp cho hoa văn 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 56 | Thép bản dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1635 | tấn |
| 57 | Gia công, cắt CNC thép bản dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,48 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,96 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng thép bản dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 60 | Inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,8269 | kg |
| 61 | Gia công. cắt CNC inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Inox màu vàng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | 100m2 |
| 63 | Inox màu trắng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,8748 | kg |
| 64 | Gia công. cắt CNC Inox màu trắng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Inox màu trắng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 66 | Mika trắng sữa + màu xuyên đèn dày 3mm, Mika Đài Loan hoặc tương đương Thân biểu tượng (Chi tiết kích thước theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Mika trắng sữa + màu xuyên đèn dày 3mm, Mika Đài Loan hoặc tương đương Cánh hoa trên (Chi tiết kích thước theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Mika trắng sữa + màu xuyên đèn dày 3mm, Mika Đài Loan hoặc tương đương Cánh hoa dưới (Chi tiết kích thước theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Nét chữ " THÀNH PHỐ HƯNG YÊN" bằng Mika màu (hoàn thiện thành phẩm, kích thước nét chữ theo thiết kế, 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | nét chữ |
| 70 | Bộ chữ " NHẤT KINH KỲ, NHÌ PHỐ HIẾN" (Trọn bộ Mika hộp Đài Loan hoặc tương đương dày 5mm, bo viền inox 304 vàng bóng dày 2mm xung quanh, mặt đáy có thép bản, gia cố hệ khung chữ bằng thép hộp mạ kẽm 25*50*1.5mm và 20*20*1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | nét chữ |
| 71 | Vận chuyển phần thép (khung thép, thép tấm, tấm inox... Phần thân biểu tương) tại xưởng gia công đến chân công trình bằng ô tô thùng 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 72 | Cẩu phần thép từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m (Quây tôn kín vòng xuyến lại trước khi thi công.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0799 | 100m2 |
| 75 | Gia công giằng mái thép (Gia công thép hộp 50*100*1.5mm giằng tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tháo dỡ hàng rào tôn hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9936 | m2 |
| 77 | Nhân viên điều tiết, cảnh báo chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 78 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vệ sinh dọn dẹp đường xung quanh trước khi bàn giao đưa vào sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,804 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3328 | m2 |
| 80 | Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m2 |
| 81 | Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m2 |
| 82 | Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m2 |
| 83 | Thi công tác phẩm phù điêu bằng đúc đồng truyền thống, trên đỉnh biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m2 |
| 84 | Mạ vàng (phun Vàng Nano) cho hoa văn trên đỉnh biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Thi công tác phẩm phù điêu bằng đúc đồng truyền thống, trên thân biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 86 | Thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tông đế biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 87 | Sơn giả đồng ( Sơn lót 2 lớp phủ bề mặt, sơn lót giả đồng 2 lớp, Patin tạo hiệu ứng giả đồng cho phù điêu, sơn lớp sơn trong suốt bảo vệ phù điêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 88 | Vận chuyển hoa văn gia công tại xưởng đến công trình để lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8708 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4198 | m3 |
| 92 | Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m2 |
| 94 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 95 | Nắp mương B300 bằng Composit (kích thước 500*1000*45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | tấm |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 97 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 101 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông giằng ga, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 103 | Cốt thép giằng ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m2 |
| 105 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 112 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,044 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m3 |
| 115 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 116 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898 | viên |
| 117 | Đào móng cột đèn - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9112 | 1m3 |
| 118 | Đổ bê tông Lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 121 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 122 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | tấn |
| 123 | Bản mã D600, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6552 | kg |
| 124 | Khung móng cột đèn M30*1875*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp dựng cột đèn Đa giác 17m-150-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 126 | Lắp đặt lọng bán nguyệt chiếu sáng- Đèn ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 130 | Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/2*2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 25/32 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 132 | Dây nối đất thép D10mm (Nối đất cho hệ thống chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 133 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Khởi động từ (Contactor -32A-220VAC Hàn Quốc) cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Bộ định thời gian theo ngày (bộ hẹn giờ theo ngày) cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đào rãnh cáp cột đèn - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 139 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 140 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | viên |
| 141 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 143 | Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 145 | Dây thoát sét Cu M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 146 | Khung móng M8x130x130x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn trụ D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Gia công trụ đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 149 | Lắp dựng trụ đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 150 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 151 | Gia công cắt CNC thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | m2 |
| 152 | Lắp dựng thép bản 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 153 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 154 | Gia công cắt CNC thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m2 |
| 155 | Lắp dựng thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủc (sơn màu theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,626 | 1m2 |
| 157 | Lắp đặt đèn Cầu D300 -6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Chuyển mạch vôn kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp công tơ 3 pha (đo gián tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Khởi động từ (Contactor -32A-220VAC Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Bộ định thời gian theo ngày (bộ hẹn giờ theo ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 171 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16)MM2+ E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 173 | Dây điện CU-PVC/PVC 2*4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt bộ đổi nguồn APF-350-24v-14A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt bộ đổi nguồn APF-350-12v-28A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 177 | Lắp đèn chiếu cột 96w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn cầu D300 - 6W ( Đèn dưới chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn Led Point YD Φ30 (YD-DG-30) - 12v (bố trí trên bề mặt quả cầu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | 1 bộ/10 đèn |
| 180 | Lắp đặt đèn Led modun 4 bóng-0.75w (bố trí đèn: trong chữ Nhất kinh kỳ, nhì phố hiến, trong thân, cổ, cánh hoa biểu tượng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,2 | 1 bộ gồm/10 đèn |
| 181 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 183 | Cọc tiếp địa L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 186 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Băng đồng tiếp địa 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 188 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | Kim đồng trên quả cầu dài 2.05m (cả đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 191 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 192 | Cây cọ lùn (1 khóm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 193 | Cây Bỏng Nẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 194 | Cây lá gấm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 195 | Cây lá gấm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 196 | Trồng cây cảnh kích thước bầu 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 197 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100 m2 |
| 198 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 cây / năm |
| 199 | Trồng dặm cỏ - cỏ nhung (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,336 | 100m2/ dặm |
| 200 | Bón phân thảm cỏ (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,336 | 100m2/lần |
| 201 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tạm tính 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,336 | 100m2/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kết cấu thép tạo hình trang trí, hệ thống đèn chiếu sáng trang trí và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.786.747.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước- lực ép: 150T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định thời hạn tính đến thời điểm mở thầu kèm theo) | 1 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều- công suất: 23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >=16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Xe nâng- chiều cao nâng >=12m | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá- công suất: 1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép- công suất: 5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,0kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi