Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768086-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:39:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,079,463,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp cấp III (Cửa hàng xăng dầu: có hệ thống hạ tầng Egas, mặt bằng công nghệ, nhận diện thương hiệu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, còn trong thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 bộ (1 bộ gồm 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 13 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 18 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 24 | Bu lông M25x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Gia công kết cấu thép dầm, dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép dầm, dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 28 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 30 | Lắp dựng khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | tấn |
| 32 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | bộ |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 35 | Tăng đơ fi 16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,536 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| 40 | Bịt tôn phẳng chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 41 | Tôn phẳng úp nóc dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4862 | 1000v |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8398 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8398 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4439 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4439 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4888 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,694 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 40 | Tôn phẳng úp nóc dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 41 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 42 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,64 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 48 | Lát mặt bệ tấm đan gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,08 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,154 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 54 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 56 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,36 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,481 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,66 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,656 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, panel lamri nhôm + ô kính cố định (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 77 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4917 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7136 | tấn |
| 79 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7136 | tấn |
| 80 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1777 | tấn |
| 81 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1777 | tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0714 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1427 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 10 tấn/1km |
| 89 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | 10 tấn/1km |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,114 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 49 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,515 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ceramic 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,445 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,257 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,67 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 62 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,477 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,055 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,709 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,186 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,669 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5m (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (mở kiểu đẩy ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh kiểu bản lề, khung nhôm trắng, pano cửa bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 73 | Vách ngăn khung nhôm, panel bằng tấm lamri sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 74 | Cửa sổ thông gió kiểu lật khung nhôm, kính màu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,033 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 82 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2294 | 1000v |
| 83 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5977 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5977 | tấn |
| 85 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4515 | tấn |
| 86 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4515 | tấn |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,094 | 1 cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,094 | 1 cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5195 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5094 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0188 | 10 tấn/1km |
| D | CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ | |||
| 1 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 8 | Gia công kết cấu thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 11 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 17 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | m3 |
| 19 | Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 21 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,671 | m2 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1367 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1009 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0856 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0856 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2471 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2471 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7086 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4171 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 10 tấn/1km |
| E | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,907 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,926 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,86 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,86 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,273 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,597 | m3 |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,014 | 100m |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,597 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,089 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,119 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,613 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,13 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép (tạm tính nhân công bằng 0,4 lần định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,268 | m2 |
| 46 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7695 | 1000v |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7057 | tấn |
| 49 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7057 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6255 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6255 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,035 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,035 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7706 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5411 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3035 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,607 | 10 tấn/1km |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,33 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,475 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,49 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 7 | Cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 10 | Cút 45 ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bích bịt 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 30 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 31 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp |
| 32 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | cặp |
| 33 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | bộ |
| 34 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 35 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 54 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m2 |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 56 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 57 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | bộ |
| 58 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 63 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 10m3/1km |
| 71 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 10m3/1km |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 10 tấn/1km |
| G | RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,341 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | tấn |
| 19 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 20 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 10 tấn/1km |
| H | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cọc |
| 24 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 31 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 33 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bu lông neo cột M20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V (1300lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (16000lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 55 | Dây thép dẹt mạ kẽm -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V (1300lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 71 | Dây thép dẹt mạ kẽm -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 73 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê 4 ngã ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 88 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 89 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 90 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 91 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 92 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 93 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10m3/1km |
| 94 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 10m3/1km |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 10 tấn/1km |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 10 tấn/1km |
| I | MẶT BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 16 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê rút 90o D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút rút 90o D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi KT 1200x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút rút 90o D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê rút D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê rút 90o D60x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 109 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7772 | 1000v |
| 110 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6658 | tấn |
| 111 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6658 | tấn |
| 112 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | tấn |
| 114 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 10m3/1km |
| 115 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 10m3/1km |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | 10 tấn/1km |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | 10 tấn/1km |
| 119 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | 10 tấn/1km |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,191 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,314 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,314 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,314 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,256 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,746 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1746 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3492 | 10m3/1km |
| K | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Sơn bo nền đường vàn đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 10m3/1km |
| L | ỐP ALU | |||
| 1 | khung sườn diềm mái sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Md |
| 2 | Ốp alumex diềm mái 2D theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Md |
| 3 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm),Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | M2 |
| 6 | Chỉ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chi phí ăn ở đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 9 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| M | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chi phí phá dỡ hiện trạng (bao gồm các khối công trình hiện trạng, hút bể tự hoại, 05 bể thép + hệ thống công nghệ chôn ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| N | Tất cả các công tác mời thầu trong “Bảng chi tiết hạng mục san lấp” đã bao gồm vật tư , nhân công và máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư này mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp cấp III (Cửa hàng xăng dầu: có hệ thống hạ tầng Egas, mặt bằng công nghệ, nhận diện thương hiệu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt, còn trong thời hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BT | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dung tốt | 300 |
| 8 | Giàn giáo thép | ≥ 200 bộ (1 bộ gồm 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng yêu cầu. | 200 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi