Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí lắp đặt hệ thống thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí lắp đặt hệ thống thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:27:00 đến ngày 2021-07-30 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,610,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86415E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7283E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc mua sắm thiết bị có hạng mục thi công hoặc cung cấp hoặc lắp đặt Camera và phụ kiện kèm theo với giá trị ≥ 180.327.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥618.264.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoạt động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc CNTT:01 người; Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư, Cử nhân môi trường hoặc Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1061 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn que Jasic ARC-250D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Lắp đặt hệ thống camera cơ sở 1 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị vào khung giá: lắp đặt đầu ghi hình IP 32 kênh | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: lắp camera | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu hình ảnh: Loại ổ cứng 4T WD40PURZ-78 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang: Convector Media 2 core | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch 8 port | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch Destop | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 port | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Hạt mạng nối:AMP RJ45, Cat6 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp ODF 04Fo ngoài trời SC/UPC | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 3m/sợi | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt Tivi 43 in vào khung | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 12 | Lắp đặt khung giá thiết bị: giá treo Tivi | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Khung |
| B | Phần mua sắm Thiết bị cung cấp cho hệ thống camera cơ sở 1 | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP 32 kênh IP | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Camera IP HD; model: HDS-2143IRP/F (4 M / H265+) | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chiếc |
| 3 | Camera IP HD, model:HDS-2043IRP/F (4M/H265+) | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4T | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Switch cấp nguồn | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Desktop Switch | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Cáp mạng Cat 6 UTP | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.500 | m |
| 8 | Rắc bấm mạng xuyên thấu | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | con |
| 9 | Ti vi LG 43 Inch | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Giá treo Tivi | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây HDMI | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | sợi |
| 12 | Ống cứng đi dây | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 600 | m |
| 13 | Nẹp | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Cáp cấp nguồn cho hộp kỹ thuật | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Ổ cắm điện 06 lổ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện 3 lổ của Sino | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Hộp kỹ thuật; Kích thước: 40×60×15 (cm) | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Hộp kỹ thuật; Kích thước: 60×80×15 (cm) | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Phụ kiện kèm theo Bao gồm co nối các loại, đinh, vít, co nối, tê ống các loại... | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86415E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7283E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc mua sắm thiết bị có hạng mục thi công hoặc cung cấp hoặc lắp đặt Camera và phụ kiện kèm theo với giá trị ≥ 180.327.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥618.264.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoạt động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc CNTT:01 người; Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư, Cử nhân môi trường hoặc Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1061 | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn que Jasic ARC-250D | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi