Gói thầu: Xây dựng phần mềm giám sát, kiêm soát các cơ sở có nguy cơ ONMT giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu môi trường |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm giám sát, kiêm soát các cơ sở có nguy cơ ONMT giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:34:00 đến ngày 2021-08-03 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,909,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm, CSDL. Danh sách hợp đồng phải đáp ứng tất các yêu cầu sau: + Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm trên nền tảng kiến trúc Microservices; + Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm quản lý cơ sở có nguy cơ ô nhiễm môi trường đáp ứng khung kiến trúc chính phủ điện tử của Bộ Tài Nguyên Môi trường; + Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực Nguồn thải. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm Hợp đồng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng và một trong các loại giấy tờ sau: Xác nhận của chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng... Các tài liệu này phải được chứng thực của các cơ quan đơn vị có thẩm quyền xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.254.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chi nhánh/trung tâm tại Hà nội để thực hiện bảo hành, bảo trì. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có bản cam kết thời gian bảo hành phần mềm tối thiếu là 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có chứng nhận hoàn thành khóa học bộ môn Lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thiết kế, lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có chứng nhận Chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ ONMT giai đoạn 2 | PM | 1 | Phần mềm | Phần mềm đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chức năng tại chương V - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm, CSDL. Danh sách hợp đồng phải đáp ứng tất các yêu cầu sau: + Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm trên nền tảng kiến trúc Microservices; + Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm quản lý cơ sở có nguy cơ ô nhiễm môi trường đáp ứng khung kiến trúc chính phủ điện tử của Bộ Tài Nguyên Môi trường; + Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, xây dựng phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực Nguồn thải. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm Hợp đồng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng và một trong các loại giấy tờ sau: Xác nhận của chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng... Các tài liệu này phải được chứng thực của các cơ quan đơn vị có thẩm quyền xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.254.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chi nhánh/trung tâm tại Hà nội để thực hiện bảo hành, bảo trì. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có bản cam kết thời gian bảo hành phần mềm tối thiếu là 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có chứng nhận hoàn thành khóa học bộ môn Lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng | 1 | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm thiết kế, lập trình phần mềm | 1 | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có chứng nhận Chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Có bằng Kỹ sư, cử nhân lĩnh vực CNTT, Tin học trở lên liên quan;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, triển khai phần mềm ứng dụng CNTT (nộp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi