Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777576-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210769355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:17:00 đến ngày 2021-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,536,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo E-HSMT 2.704,31 m2
2 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo E-HSMT 64,903 1000v
3 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo E-HSMT 64,903 1000v
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo E-HSMT 64,903 1000v
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo E-HSMT 64,903 1000v
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo E-HSMT 52,57 m3
7 Di chuyển 3 cây BC1* ra phía thảm cỏ bên vườn cổ tích Theo E-HSMT 6 công
8 Tháo dỡ tôn lợp nhà vui chơi Theo E-HSMT 4,125 100m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,301 tấn
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo E-HSMT 1,643 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 1,643 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 1,643 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo E-HSMT 10,956 100m2
14 Rải lớp cát vàng trên mặt sân dày 6cm Theo E-HSMT 65,734 m3
15 Trồng cỏ nhân tạo Theo E-HSMT 10,956 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT 270,431 m3
17 Rải nilong lớp cách ly Theo E-HSMT 27,043 100m2
18 GạchTEZAZO Theo E-HSMT 2.704,31 m2
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 5,933 100m3
20 Làm mặt bằng để lát gạch tự chèn Theo E-HSMT 5 công
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Theo E-HSMT 154,63 m2
22 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 7,446 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 67,696 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,896 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,058 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,063 tấn
27 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo E-HSMT 73 cấu kiện
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 101 cái
29 Gia công máng nước chậu rửa tay inox bao gồm cả lắp đặt Theo E-HSMT 1.217,05 kg
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 6 cái
32 Khoá nước Theo E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 102 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 24 cái
39 Khoá nước D20 ( loại van bi) Theo E-HSMT 102 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo E-HSMT 0,335 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo E-HSMT 0,355 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo E-HSMT 0,63 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Theo E-HSMT 0,27 100m
44 Lắp đặt lưới chắn rác Theo E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo E-HSMT 18 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo E-HSMT 36 cái
47 Xi phong INOX Theo E-HSMT 18 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,455 100m
49 Vít thép M12*150 Theo E-HSMT 216 cái
50 Băng tan Theo E-HSMT 10 cuộn
51 Xi măng Theo E-HSMT 100 Kg
B NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 11,084 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 3,695 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,063 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,386 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,049 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,577 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,254 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,228 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 0,27 tấn
10 Xây móng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,583 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,14 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,026 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,13 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,069 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 12,688 m3
16 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,127 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,396 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,038 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,168 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,025 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,196 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,725 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,34 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 0,355 100m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm bao gồm cả máy bơm nước chống thấm Theo E-HSMT 1 HC
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,336 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,045 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,064 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 12 cái
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo E-HSMT 35,512 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,772 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 93,181 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 69,246 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,15 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 24,88 m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo E-HSMT 1,88 m3
37 Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 Theo E-HSMT 43,092 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 34,56 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 Theo E-HSMT 18,793 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 117,454 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 48,033 m2
42 Cửa sổ vệ sinh TPWindow Theo E-HSMT 1,5 m2
43 Gia công cửa đi vệ sinh TPWindow Theo E-HSMT 5 m2
44 Lan can hành lang Theo E-HSMT 15,154 kg
45 Lắp đặt vách ngăn composte Theo E-HSMT 13,68 0.0
46 Cửa phòng đại tiện composte bao gồm cả khoá Theo E-HSMT 4,32 M2
47 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo E-HSMT 14,628 m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 4,756 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 1,017 m3
50 Bê tông đáy bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,445 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,066 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,068 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,048 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,253 m3
55 Láng thành và đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 21,091 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,254 m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,525 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,203 100m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,025 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo E-HSMT 1,615 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo E-HSMT 0,005 100 m
63 Lắp đặt đai khởi thuỷ HDPE D75/32 Theo E-HSMT 1 cái
64 Lắp tê HDPE D32/25 Theo E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Cút 90độ D32 HDPE Theo E-HSMT 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo E-HSMT 0,07 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo E-HSMT 0,186 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo E-HSMT 0,12 100m
69 Chếch 135 độ D32 PPR Theo E-HSMT 2 cái
70 Van D32 Theo E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 17 cái
75 Lắp đặt cút 90 độ chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 26 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT 3 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo E-HSMT 3 bộ
80 Lắp đặt xí bệt Theo E-HSMT 6 bộ
81 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo E-HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt xi phông tiểu nam Theo E-HSMT 3 bộ
83 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo E-HSMT 3 bộ
84 Lắp đặt vòì tiểu nữ Theo E-HSMT 3 bộ
85 Súng xịt khu đại tiện Theo E-HSMT 6 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
87 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo E-HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt téc nước 2m3 Theo E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt phao cơ Theo E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo E-HSMT 0,14 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo E-HSMT 0,5 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,018 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,084 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo E-HSMT 0,07 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 13 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo E-HSMT 4 cái
100 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 9 cái
102 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Theo E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm Theo E-HSMT 10 cái
104 Lắp đặt xi phông lưới thu Theo E-HSMT 2 cái
105 Cút sành Theo E-HSMT 6 cái
106 Lưới chắn rác Theo E-HSMT 2 cái
107 Giá đựng xà phòng Inox Theo E-HSMT 4 cái
108 Giá treo giấy vệ sinh Inox Theo E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt tủ điện: son tĩnh điện 300*400*150 Theo E-HSMT 1 tu
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt đèn ốp trần led ốp trần D230/7W Theo E-HSMT 4 bộ
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt đèn báo Theo E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn Theo E-HSMT 2 cái
115 Đế ấm tường 110*110*50 Theo E-HSMT 5 cái
116 Hộp nối dây âm tường 160*160*50 Theo E-HSMT 2 cái
117 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLEPE/PVC 2*10 Theo E-HSMT 25 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo E-HSMT 20 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo E-HSMT 40 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo E-HSMT 80 m
121 Băng dính điện Theo E-HSMT 5 cuộn
122 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 1 cái
123 Móc treo quạt trần Theo E-HSMT 1 cái
C NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 19,292 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 6,431 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,125 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,412 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,074 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 8,292 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,311 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,393 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 0,49 tấn
10 Xây móng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 10,027 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,977 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,22 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,12 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 23,082 m3
16 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,188 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 2,468 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,074 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,298 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,037 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,229 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 6,737 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,709 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 0,635 100m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm bao gồm cả máy bơm nước chống thấm Theo E-HSMT 1 HC
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,529 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,048 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,088 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 17 cái
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo E-HSMT 61,961 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 5,543 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 142,97 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 135,33 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,867 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 36,88 m
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 3,759 m3
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo E-HSMT 84,384 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 63,36 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo E-HSMT 37,586 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 167,346 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 97,967 m2
42 Cửa sổ vệ sinh TPWindow Theo E-HSMT 2 m2
43 Gia công cửa đi TPwindow Theo E-HSMT 10 m2
44 Lan can hành lang Theo E-HSMT 17,679 kg
45 Lắp đặt vách ngăn bằng tấm composte Theo E-HSMT 28,08 m2
46 Cửa phòng đại tiện tấm composte bao gồm cả khoá Theo E-HSMT 10,64 m2
47 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo E-HSMT 29,257 m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 9,752 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,034 m3
50 Bê tông đáy bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 2,889 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,133 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,137 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,096 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,507 m3
55 Láng thành và đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 38,735 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,508 m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 1,052 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,406 100m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,05 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 16 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo E-HSMT 2,103 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo E-HSMT 0,01 100 m
63 Lắp đặt đai khởi thuỷ HDPE D75/32 Theo E-HSMT 1 cái
64 Lắp tê HDPE D32/25 Theo E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Cút 90độ D32 HDPE Theo E-HSMT 5 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo E-HSMT 0,11 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo E-HSMT 0,371 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo E-HSMT 0,23 100m
69 Chếch 135 độ D32 PPR Theo E-HSMT 2 cái
70 Van D32 Theo E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 24 cái
75 Lắp đặt cút 90 độ chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 44 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT 8 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT 6 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo E-HSMT 6 bộ
80 Lắp đặt xí bệt Theo E-HSMT 12 bộ
81 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo E-HSMT 8 bộ
82 Lắp đặt xi phông tiểu nam Theo E-HSMT 6 bộ
83 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo E-HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt vòì tiểu nữ Theo E-HSMT 6 bộ
85 Súng xịt khu đại tiện Theo E-HSMT 12 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 8 bộ
87 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo E-HSMT 8 bộ
88 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt téc nước 2m3 Theo E-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt phao cơ Theo E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo E-HSMT 0,256 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo E-HSMT 0,978 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,036 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,168 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo E-HSMT 0,12 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 16 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 26 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 18 cái
102 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Theo E-HSMT 24 cái
103 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm Theo E-HSMT 20 cái
104 Lắp đặt xi phông lưới thu Theo E-HSMT 4 cái
105 Cút sành Theo E-HSMT 6 cái
106 Lưới chắn rác Theo E-HSMT 4 cái
107 Giá đựng xà phòng Inox Theo E-HSMT 8 cái
108 Giá treo giấy vệ sinh Inox Theo E-HSMT 12 cái
109 Lắp đặt tủ điện: son tĩnh điện 300*400*150 Theo E-HSMT 1 tu
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt đèn ốp trần led ốp trần D230/7W Theo E-HSMT 8 bộ
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt đèn báo Theo E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn Theo E-HSMT 4 cái
115 Đế ấm tường 110*110*50 Theo E-HSMT 10 cái
116 Hộp nối dây âm tường 160*160*50 Theo E-HSMT 4 cái
117 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLEPE/PVC 2*10 Theo E-HSMT 25 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo E-HSMT 40 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo E-HSMT 80 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo E-HSMT 150 m
121 Băng dính điện Theo E-HSMT 5 cuộn
122 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 2 cái
123 Móc treo quạt trần Theo E-HSMT 2 cái
D NHÀ VỆ SINH SỐ 3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 13,375 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 4,458 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,091 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,309 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,057 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 5,195 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,199 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,241 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 0,291 tấn
10 Xây móng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,866 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gach be tong6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,38 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,176 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,026 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,134 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,069 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 14,239 m3
17 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,334 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,599 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,046 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,188 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,026 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,214 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,467 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,421 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 0,427 100m2
26 Ngâm nước xi măng chống thấm bao gồm cả máy bơm nước chống thấm Theo E-HSMT 1 HC
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,234 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,037 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,053 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 8 cái
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo E-HSMT 42,692 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,592 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 102,361 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 72,542 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,15 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 26,88 m
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,436 m3
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo E-HSMT 50,292 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 41,76 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo E-HSMT 24,353 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 128,426 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 49,906 m2
43 Cửa sổ vệ sinh TPWindow Theo E-HSMT 1,5 m2
44 Gia công cửa đi TPwindow Theo E-HSMT 5 m2
45 Lắp đặt vách ngăn bằng tấm composte Theo E-HSMT 18,72 m2
46 Cửa phòng đại tiện tấm composte bao gồm cả khoá Theo E-HSMT 7,76 m2
47 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo E-HSMT 14,628 m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 4,756 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 1,017 m3
50 Bê tông đáy bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,445 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,066 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,068 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,048 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,253 m3
55 Láng thành và đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 21,091 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,254 m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,525 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,203 100m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,025 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo E-HSMT 0,2 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo E-HSMT 0,005 100 m
63 Lắp đặt đai khởi thuỷ HDPE D75/32 Theo E-HSMT 1 cái
64 Lắp tê HDPE D32/25 Theo E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Cút 90độ D32 HDPE Theo E-HSMT 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo E-HSMT 0,07 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo E-HSMT 0,2 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo E-HSMT 0,16 100m
69 Chếch 135 độ D32 PPR Theo E-HSMT 1 cái
70 Van D32 Theo E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 21 cái
75 Lắp đặt cút 90 độ chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 32 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT 4 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt xí bệt Theo E-HSMT 8 bộ
81 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo E-HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt xi phông tiểu nam Theo E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo E-HSMT 4 bộ
84 Lắp đặt vòì tiểu nữ Theo E-HSMT 4 bộ
85 Súng xịt khu đại tiện Theo E-HSMT 8 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
87 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo E-HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt téc nước 2m3 Theo E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt phao cơ Theo E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo E-HSMT 0,18 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo E-HSMT 0,18 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,018 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,084 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo E-HSMT 0,07 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 13 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo E-HSMT 4 cái
100 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 9 cái
102 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Theo E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm Theo E-HSMT 10 cái
104 Lắp đặt xi phông lưới thu Theo E-HSMT 2 cái
105 Cút sành Theo E-HSMT 6 cái
106 Lưới chắn rác Theo E-HSMT 2 cái
107 Giá đựng xà phòng Inox Theo E-HSMT 4 cái
108 Giá treo giấy vệ sinh Inox Theo E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt tủ điện: son tĩnh điện 300*400*150 Theo E-HSMT 1 tu
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt đèn ốp trần led ốp trần D230/7W Theo E-HSMT 4 bộ
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt đèn báo Theo E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn Theo E-HSMT 2 cái
115 Đế ấm tường 110*110*50 Theo E-HSMT 5 cái
116 Hộp nối dây âm tường 160*160*50 Theo E-HSMT 2 cái
117 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLEPE/PVC 2*10 Theo E-HSMT 25 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo E-HSMT 20 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo E-HSMT 40 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo E-HSMT 80 m
121 Băng dính điện Theo E-HSMT 5 cuộn
122 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 1 cái
123 Móc treo quạt trần Theo E-HSMT 1 cái
E NHÀ VỆ SINH SỐ 4
1 Hút phân bể tự hoại Theo E-HSMT 1 trọn gói
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 1,395 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 2,688 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 13,375 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 11,659 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,091 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,309 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,057 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 5,195 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,199 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,241 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 0,291 tấn
13 Xây móng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,866 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gach be tong6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,38 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,176 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,026 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,134 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,069 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 14,239 m3
20 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,334 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,599 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,046 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,188 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,026 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,214 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,467 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,421 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 0,427 100m2
29 Ngâm nước xi măng chống thấm bao gồm cả máy bơm nước chống thấm Theo E-HSMT 1 HC
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,234 m3
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,037 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,053 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 8 cái
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo E-HSMT 42,692 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,592 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 102,361 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 72,542 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,15 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 26,88 m
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,436 m3
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo E-HSMT 50,292 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 41,76 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo E-HSMT 24,353 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 128,426 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 49,906 m2
46 Gia công cửa sổ Theo E-HSMT 1,5 m2
47 Cửa đi nhôm singpha kinh mờ Theo E-HSMT 5 m2
48 Lắp đặt vách ngăn bằng tấm composte Theo E-HSMT 18,72 m2
49 Cửa phòng đại tiện tấm composte bao gồm cả khoá Theo E-HSMT 7,76 m2
50 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo E-HSMT 14,628 m3
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 4,756 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo E-HSMT 1,017 m3
53 Bê tông đáy bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,445 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,066 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,068 tấn
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,048 100m2
57 Xây tường thẳng bằng gach be tong6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,253 m3
58 Láng thành và đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 21,091 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,254 m2
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,525 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,203 100m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,025 100m2
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo E-HSMT 8 cái
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo E-HSMT 0,2 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo E-HSMT 0,005 100 m
66 Lắp đặt đai khởi thuỷ HDPE D75/32 Theo E-HSMT 1 cái
67 Lắp tê HDPE D32/25 Theo E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt Cút 90độ D32 HDPE Theo E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo E-HSMT 0,07 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo E-HSMT 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo E-HSMT 0,16 100m
72 Chếch 135 độ D32 PPR Theo E-HSMT 1 cái
73 Van D32 Theo E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 21 cái
78 Lắp đặt cút 90 độ chuyển bậc PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 32 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt xí bệt Theo E-HSMT 8 bộ
84 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo E-HSMT 4 bộ
85 Lắp đặt xi phông tiểu nam Theo E-HSMT 4 bộ
86 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo E-HSMT 4 bộ
87 Lắp đặt vòì tiểu nữ Theo E-HSMT 4 bộ
88 Súng xịt khu đại tiện Theo E-HSMT 8 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
90 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo E-HSMT 4 bộ
91 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt téc nước 2m3 Theo E-HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt phao cơ Theo E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo E-HSMT 0,18 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo E-HSMT 0,18 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,018 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E-HSMT 0,084 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo E-HSMT 0,07 100m
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 13 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo E-HSMT 9 cái
105 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Theo E-HSMT 12 cái
106 Lắp đặt đầu nối bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm Theo E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt xi phông lưới thu Theo E-HSMT 2 cái
108 Cút sành Theo E-HSMT 6 cái
109 Lưới chắn rác Theo E-HSMT 2 cái
110 Giá đựng xà phòng Inox Theo E-HSMT 4 cái
111 Giá treo giấy vệ sinh Inox Theo E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt tủ điện: son tĩnh điện 300*400*150 Theo E-HSMT 1 tu
113 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt đèn ốp trần led ốp trần D230/7W Theo E-HSMT 4 bộ
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt đèn báo Theo E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt ô cắm đơn Theo E-HSMT 2 cái
118 Đế ấm tường 110*110*50 Theo E-HSMT 5 cái
119 Hộp nối dây âm tường 160*160*50 Theo E-HSMT 2 cái
120 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLEPE/PVC 2*10 Theo E-HSMT 25 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo E-HSMT 20 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo E-HSMT 40 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo E-HSMT 80 m
124 Băng dính điện Theo E-HSMT 5 cuộn
125 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 1 cái
126 Móc treo quạt trần Theo E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.304864E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.06E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.475.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.951.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->