Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748710-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGHI TÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210707095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã, ngân sách phường được trích từ 15% tỷ lệ điều tiết đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:04:00 đến ngày 2021-08-06 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,735,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên; (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên;(Có bản sao công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên; (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Di chuyển đường ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V900m
2Thay mới Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
3Thay mới Ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V356,6m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển (sỏi, đá dăm các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V356,6m3
6Vận chuyển vật liệu sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V356,6m3
7Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V426,94m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V426,94m3
9Vận chuyển vật liệu đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V426,94m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7391100m3
11Mua đất để đắp tại mỏ đất Nghi Yên, Nghi LộcMô tả kỹ thuật theo chương V568,0087m3
12Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6801100m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V568,0087m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V315,942m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,3913m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7971100m2
C MƯƠNG XÂY GẠCH B500 (L= 850M)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V467,0521m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1136100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3634100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V442,08m3
5Vận chuyển vật liệu đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V442,08m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m3
8Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4875tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0435tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,0392100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,96m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V23,511tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V850tấn
17Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V99,96m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V850tấn
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V170,3724m3
20Trát tường trong, dày 2,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.573,42m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=13m)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9681m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846100m3
E MÓNG:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
F THÂN CỐNG:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
2Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7223tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,92m2
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên; (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên;(Có bản sao công chứng hợp lệ)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên; (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng hợp lệ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu2
2 Máy đào Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
3 Cẩu tự hành ≥ 3T Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu2
7 Máy lu Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
9 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt đáp ứng thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->