Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:02:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.903282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.064.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III và 04 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc (Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe cẩu trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ A (NHÀ LỚP HỌC): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V | 30,12 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 30,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 2,94 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 12 | lỗ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 1,7154 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 22,0283 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 27,2943 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 60,514 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 4,0595 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 27,5183 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 35,9383 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 27,5183 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 87,09 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo yêu cầu chương V | 27,2943 | m2 |
| 20 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm: | Theo yêu cầu chương V | 18,0405 | m2 |
| 21 | Đá granit màu đen ốp chậu rửa mặt | Theo yêu cầu chương V | 2,592 | m2 |
| 22 | Khung inox 304 inox hộp 40*40*1.4 hệ số hao hụt 1.02 | Theo yêu cầu chương V | 19,5679 | kg |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 28 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm | Theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ B (NHÀ LỚP HỌC): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V | 77,01 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 77,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo yêu cầu chương V | 8,82 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 8,82 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm. | Theo yêu cầu chương V | 36 | lỗ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 5,1462 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 56,2899 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 72,2979 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 153,102 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 13,1384 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 48,5066 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V | 62,7066 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 72,7599 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 221,01 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo yêu cầu chương V | 72,2979 | m2 |
| 20 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm: | Theo yêu cầu chương V | 54,1215 | m2 |
| 21 | Đá granit màu đen ốp chậu rửa mặt | Theo yêu cầu chương V | 7,776 | m2 |
| 22 | Khung inox 304 inox hộp 40*40*1.4 hệ số hao hụt 1.02 | Theo yêu cầu chương V | 58,7038 | kg |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ C (NHÀ LÀM ĐỀ): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 0,4538 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V | 691,7682 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V | 1.558,6345 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 582,8732 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 691,7682 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.558,6345 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 582,8732 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 3,384 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 26,3985 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 25,6505 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 85,794 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 4,3914 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 26,3985 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 38,4305 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 26,3985 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 162,324 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu chương V | 25,6505 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 16,17 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 16,17 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ E: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 95,4198 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 2,835 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 67,7718 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 43,272 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 34,155 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 7,695 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 8,7909 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 69,9132 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 98,7612 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 104,8698 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 45,072 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu chương V | 67,7718 | m2 |
| 16 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, hoàn thiện. | Theo yêu cầu chương V | 7,695 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 26,46 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 19 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 7,695 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, KHUÔN VIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 100,9984 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 100,9984 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 0,5772 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,5772 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,2934 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 12,9116 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu chương V | 12,9116 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 14x8mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 24,4977 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 0,1607 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V | 9,32 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12,6242 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 12,3957 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,918 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 22,1757 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 12,9116 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu chương V | 12,9116 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 34 | Dây cấp mã hiệu A-703-6 | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ga thoát sàn kính D60mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PVC D60-32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D=20mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Dây cấp mã hiệu A-703-6 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 14x8mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V | 19,9238 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 24,6638 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 24,94 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V | 55,387 | m2 |
| 52 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 80,327 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 55,387 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 24,94 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu chương V | 1,878 | 100m2 |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 83,104 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 83,5584 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 1,878 | 100m2 |
| 62 | Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Theo yêu cầu chương V | 67,96 | m |
| 63 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 7,8292 | m3 |
| 64 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,3654 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 3,65 | 10m³/1km |
| 66 | Đào chuyển cây sang vị trí khác | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 67 | Đào móng băng | Theo yêu cầu chương V | 6,1482 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,5132 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,6806 | m3 |
| 71 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa bằng đá 20x20x100cm, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 37 | m |
| 72 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa bằng đá 20x20cm, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,912 | m |
| 73 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 11,52 | m3 |
| 76 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 77 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 115,2 | m2 |
| 78 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 20,54 | m3 |
| 79 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo yêu cầu chương V | 15,405 | m3 |
| 80 | Trồng thảm cỏ nhật | Theo yêu cầu chương V | 102,7 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 296 | cái |
| 82 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 218,5 | cái |
| 83 | Dọn vệ sinh rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 854 | m |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 296 | cái |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 262,412 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,0832 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 44,16 | m2 |
| 88 | Láng mương cáp, mương rãnh dày2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,1648 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,1046 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khoá 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt khoá 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.903282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.064.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III và 04 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc (Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy mài | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Xe cẩu trục bánh hơi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi