Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778917-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210740937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:02:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.903282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.064.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III và 04 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc (Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe cẩu trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A (NHÀ LỚP HỌC):
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V30,12m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V30,12m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V2,94m2
4Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V2,94m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu chương V3bộ
6Đục lỗ thông tường bê tôngTheo yêu cầu chương V12lỗ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V1,7154m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V22,0283m2
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V27,2943m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V60,514m2
11Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V5bộ
12Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu chương V3bộ
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V4,0595m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V27,5183m2
16Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chương V35,9383m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V27,5183m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V87,09m2
19Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu chương V27,2943m2
20Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm:Theo yêu cầu chương V18,0405m2
21Đá granit màu đen ốp chậu rửa mặtTheo yêu cầu chương V2,592m2
22Khung inox 304 inox hộp 40*40*1.4 hệ số hao hụt 1.02Theo yêu cầu chương V19,5679kg
23Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15wTheo yêu cầu chương V7bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V3cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V5m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V26m
28Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mmTheo yêu cầu chương V13m
B CẢI TẠO NHÀ B (NHÀ LỚP HỌC):
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V77,01m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V77,01m2
3Tháo dỡ cửa bằngTheo yêu cầu chương V8,82m2
4Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V8,82m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu chương V6bộ
6Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm.Theo yêu cầu chương V36lỗ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V5,1462m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V56,2899m2
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V72,2979m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V153,102m2
11Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V12bộ
12Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu chương V6bộ
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V13,1384m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V48,5066m2
16Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mmTheo yêu cầu chương V62,7066m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V72,7599m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V221,01m2
19Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu chương V72,2979m2
20Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm:Theo yêu cầu chương V54,1215m2
21Đá granit màu đen ốp chậu rửa mặtTheo yêu cầu chương V7,776m2
22Khung inox 304 inox hộp 40*40*1.4 hệ số hao hụt 1.02Theo yêu cầu chương V58,7038kg
23Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V3cái
24Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15wTheo yêu cầu chương V18bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V6cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V60m
28Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mmTheo yêu cầu chương V30m
C CẢI TẠO NHÀ C (NHÀ LÀM ĐỀ):
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V0,4538m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V691,7682m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V1.558,6345m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V582,8732m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V691,7682m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.558,6345m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V582,8732m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V3,384100m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V26,3985m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V25,6505m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V85,794m2
12Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V10bộ
13Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V10bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu chương V10bộ
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V4,3914m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V26,3985m2
17Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chương V38,4305m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V26,3985m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V162,324m2
20Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu chương V25,6505m2
21Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V16,17m2
22Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V16,17m2
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu chương V11bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15wTheo yêu cầu chương V11bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V10bộ
26Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V10bộ
27Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu chương V10bộ
28Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V10bộ
29Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V10cái
30Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V10cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V10cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V10cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V10bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V10cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V10bộ
D CẢI TẠO NHÀ E:
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V95,4198m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V2,835m3
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V67,7718m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V43,272m2
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V34,155m2
6Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu chương V7,695m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V18bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V18bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu chương V18bộ
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V8,7909m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V69,9132m2
12Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chương V98,7612m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V104,8698m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V45,072m2
15Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu chương V67,7718m2
16Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, hoàn thiện.Theo yêu cầu chương V7,695m2
17Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V26,46m2
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu chương V18bộ
19Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V7,695m2
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu chương V18bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15wTheo yêu cầu chương V18bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V18bộ
23Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V18bộ
24Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu chương V18bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V18cái
26Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V18cái
27Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V18cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V18cái
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V18bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V18cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V18bộ
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V18cái
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, KHUÔN VIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V100,9984m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V100,9984m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V0,5772m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,5772m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V6,2934m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V12,9116m2
7Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu chương V12,9116m2
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V15m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 14x8mmTheo yêu cầu chương V10m
10Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15wTheo yêu cầu chương V2bộ
12Lắp đặt Vòi xịtTheo yêu cầu chương V2cái
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V24,4977m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V0,1607m3
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu chương V9,32m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V12,6242m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V12,3957m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V9,918m2
19Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chương V22,1757m2
20Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V12,9116m2
21Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu chương V12,9116m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V3bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V3bộ
25Lắp đặt Vòi xịtTheo yêu cầu chương V3cái
26Tê thép tráng kẽm D20Theo yêu cầu chương V3cái
27Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V3cái
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V1bộ
30Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V3cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V3bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V3bộ
33Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu chương V3bộ
34Dây cấp mã hiệu A-703-6Theo yêu cầu chương V9bộ
35Lắp đặt ga thoát sàn kính D60mmTheo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu chương V0,03100m
37Lắp đặt cút ren trong PVC D20Theo yêu cầu chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V0,03100m
39Lắp đặt cút PVC D32Theo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt côn thu PVC D60-32Theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Theo yêu cầu chương V0,03100m
42Lắp đặt cút ren trong PPR, D=20mmTheo yêu cầu chương V1cái
43Dây cấp mã hiệu A-703-6Theo yêu cầu chương V2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V15m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 14x8mmTheo yêu cầu chương V10m
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V1cái
47Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15wTheo yêu cầu chương V2bộ
48Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V19,9238m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V24,6638m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V24,94m2
51Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V55,387m2
52Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chương V80,327m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V55,387m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V24,94m2
55Lắp đặt ống PVC, D=90mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
56Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu chương V2cái
58Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu chương V1,878100m2
59Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu chương V83,104m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V83,55841m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V1,878100m2
62Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mmTheo yêu cầu chương V67,96m
63Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V7,8292m3
64Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V0,3654100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V3,6510m³/1km
66Đào chuyển cây sang vị trí khácTheo yêu cầu chương V2công
67Đào móng băngTheo yêu cầu chương V6,14821m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,2969100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V3,5132m3
70Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V3,6806m3
71Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa bằng đá 20x20x100cm, PCB40Theo yêu cầu chương V37m
72Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa bằng đá 20x20cm, PCB40Theo yêu cầu chương V6,912m
73Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0125100m3
74Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0576100m3
75Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V11,52m3
76Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,44m3
77Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V115,2m2
78Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V20,54m3
79Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Theo yêu cầu chương V15,405m3
80Trồng thảm cỏ nhậtTheo yêu cầu chương V102,7m2
81Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu chương V296cái
82Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu chương V218,5cái
83Dọn vệ sinh rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V854m
84Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu chương V296cái
85Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu chương V262,412cái
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V4,0832m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V44,16m2
88Láng mương cáp, mương rãnh dày2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V9,6m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,1648m3
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,1046tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0681100m2
92Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu chương V32cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A:
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu chương V7bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V7cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V7cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu chương V7cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu chương V3bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bànTheo yêu cầu chương V4bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo yêu cầu chương V1bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu chương V5bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V5cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo yêu cầu chương V5cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo yêu cầu chương V4bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu chương V0,06100m
15Lắp đặt khoá 2 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V14cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V9cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V3cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V0,09100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V0,02100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V8cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu chương V3cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo yêu cầu chương V1cái
35Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V1cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V10cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V16cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B:
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu chương V18bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V18cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V18cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu chương V18cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu chương V6bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V6cái
7Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bànTheo yêu cầu chương V12bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu chương V12bộ
9Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V12cái
10Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo yêu cầu chương V12cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo yêu cầu chương V12bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V0,42100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu chương V0,18100m
14Lắp đặt khoá 2 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V3cái
17Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V42cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V27cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V6cái
20Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V6cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V9cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V0,27100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V0,18100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu chương V3cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo yêu cầu chương V3cái
28Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V24cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V6cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu chương V9cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo yêu cầu chương V3cái
34Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V3cái
35Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V3cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V30cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V12cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.903282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.064.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III và 04 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
7 Kỹ thuật quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc (Có giấy kiểm đinh máy còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy mài Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Xe cẩu trục bánh hơi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->