Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778717-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:56:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,176,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Phần móng :
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 356,961 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,459 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 30,941 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 318,306 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 26,689 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 58,817 1 m3
7 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 162,525 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 11,549 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 128,038 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 33,698 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 16,101 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép … ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 164,426 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,54 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,69 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,595 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,359 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,08 Tấn
C *\2- Phần thân:
1 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 8,856 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 9,06 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 371,88 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,542 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,094 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,755 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,316 Tấn
8 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,82 Tấn
9 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,604 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 61,563 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 706,302 1 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,673 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,069 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,553 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,135 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 5,435 Tấn
17 Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 93,628 1 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT 910,4 1 m2
19 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 10,645 Tấn
20 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,239 Tấn
D +) Lam BT, Lanh tô, ô văng, giằng tường:
1 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 10,293 1 m3
2 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 143,175 1 m2
3 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,387 1 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT, GT1 Chương V của E-HSMT 44,59 1 m2
5 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,558 Tấn
6 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,765 1 m2
7 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 187,765 1m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT 112 Cái
E +) Phần nền, sàn, đóng trần:
1 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 106,225 1 m3
2 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 181,895 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 41,086 1 m3
4 Lát nền, sàn, Gạch Granit Chương V của E-HSMT 802,605 1 m2
F +) Phần mái:
1 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 7,12 1 m3
2 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,2 1 m2
3 Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm KC-23 Chương V của E-HSMT 2,826 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 KC-23 Chương V của E-HSMT 2,826 Tấn
5 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 521,998 1 m2
6 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 57,04 1 md
7 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 1.565,994 Cái
8 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Sản xuất lắp dựng khung thép mắt cáo máI, ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 48 Cái
G +) Công tác xây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 61,127 1 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 61,505 1 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,38 1 m3
4 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 5,59 1 m3
5 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 6,31 1 m3
H +) Lan can:
1 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,165 1 m3
2 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,38 1 m3
3 Ván khuôn thành lan can GLC Chương V của E-HSMT 18,216 1 m2
4 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,162 Tấn
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 23,3 1 m2
6 Trát thành lan can, Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) Chương V của E-HSMT 23,156 1 m2
7 Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 46,456 1m2
8 Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 30X15 Chương V của E-HSMT 7,8 1 m
9 Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 20x40x1.4mm, Thép hộp mạ kẽm ( khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 145,6 1 m
I +) Cầu thang:
1 Bê tông dầm cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,134 1 m3
2 Ván khuôn xà dầm cầu thang DCN1 Chương V của E-HSMT 14,58 1 m2
3 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
4 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,187 Tấn
5 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,328 1 m3
6 Ván khuôn kim loại bản thang Chương V của E-HSMT 21,176 1 m2
7 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,147 Tấn
8 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,224 Tấn
9 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 0,911 1 m3
10 Lát đá bậc cầu thang, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 26,764 1 m2
11 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,56 1 m2
12 Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,56 1m2
13 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ), Lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 9,6 1 m
14 Sản xuất lắp dựng thang thoát hiểm ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 Ck
J +) Bậc cấp:
1 Bê tông bản thang bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,013 1 m3
2 Gia công cốt thép bản bậc cấp, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,147 Tấn
3 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 1,178 1 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp sảnh Chương V của E-HSMT 38,025 1 m2
K +) Ram dốc:
1 Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,255 1 m3
2 Lát gạch ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 32,552 1 m2
3 Ôp tường bằng đá chẻ thô tự nhiên, Thành ram dốc Chương V của E-HSMT 10,642 1 m2
4 Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc, Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 25,45 1 m
L +) Bục giảng:
1 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,426 1 m3
2 Xây tường thành bục giảng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 1,42 1 m3
3 Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 5,68 1 m2
M +) ốp, trát, sơn hoàn thiện:
1 Đắp gờ chân tường KT 30x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 109,55 1 m
2 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 33,78 1 m2
3 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 518,125 1 m2
4 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 808,59 1 m2
5 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 85,64 1 m2
6 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 115,05 1 m2
7 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 662,482 1 m2
8 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 910,4 1 m2
9 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 254 1 m
10 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô Chương V của E-HSMT 118,8 1 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 118,8 1 m2
12 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 118,8 1 m2
13 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.582,162 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 518,125 1m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT 928 1 m2
N +) Phần Cửa:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 51,84 1 m2
2 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 100,8 1 m2
4 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 56 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm VK Chương V của E-HSMT 4,86 1 m2
6 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp S1 Chương V của E-HSMT 100,8 1 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 169,344 1m2
8 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 380 1 m2
O *\3- Phần điện: Hệ thống điện:
1 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 69 1 Bộ
2 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng), Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 20 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 32 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 38 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 9 Cái
11 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 16 Hộp
12 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 8 Cái
13 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
14 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
15 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-2P + mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 6 Cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A-2P+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 25A-3P+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 32A-3P+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-3P+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 2.210 1m
21 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.670 1m
22 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 200 1m
23 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) Chương V của E-HSMT 100 1m
25 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 820 1 m
26 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 52 1 m
27 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
28 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
P +) Mương cáp điện:
1 Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT 22,4 1 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 14 1 m3
4 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 70 1 m
5 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 70 1 m
Q +) Hệ thống nối đất an toàn:
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 Cọc
4 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 8 Bao
5 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 8 Mối
6 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Chương V của E-HSMT 23 m
7 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 43 m
8 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
R +) Phần chống sét:
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
3 Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 13 Cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 Cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 250 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 22,6 m
7 Kẹp ống omega 21 inox Chương V của E-HSMT 16 Cái
8 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
9 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 21mm L=6m Chương V của E-HSMT 12 1 m
10 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
S +) Thoát nước mái:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 215 1 m
2 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 75 Cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 25 Cái
4 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
5 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
T *\4- Mương Thu nước:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Chương V của E-HSMT 10,596 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 48,352 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 27,733 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 9,603 1 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 9,042 1 m3
6 Bê tông giằng hố thu, mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,113 1 m3
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,36 Tấn
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 206,976 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 4,092 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 24,738 1 m2
11 Cốt thép tấm đan N-10 Chương V của E-HSMT 1,062 1 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT 120 Cái
13 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 61,04 1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. +Hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->