Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:56:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 356,961 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,459 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 30,941 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 318,306 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 26,689 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 58,817 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 162,525 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,549 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 128,038 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 33,698 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,101 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép … ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 164,426 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,54 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,69 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,595 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,359 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,08 | Tấn |
| C | *\2- Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,856 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,06 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 371,88 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,542 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,094 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,755 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,316 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,604 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 61,563 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 706,302 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,673 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,069 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,553 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,135 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,435 | Tấn |
| 17 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 93,628 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 910,4 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 10,645 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| D | +) Lam BT, Lanh tô, ô văng, giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 10,293 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 143,175 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,387 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT, GT1 | Chương V của E-HSMT | 44,59 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,558 | Tấn |
| 6 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,765 | 1 m2 |
| 7 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 187,765 | 1m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| E | +) Phần nền, sàn, đóng trần: | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 106,225 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 181,895 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 41,086 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, Gạch Granit | Chương V của E-HSMT | 802,605 | 1 m2 |
| F | +) Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,12 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,2 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm KC-23 | Chương V của E-HSMT | 2,826 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 KC-23 | Chương V của E-HSMT | 2,826 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 521,998 | 1 m2 |
| 6 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 57,04 | 1 md |
| 7 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1.565,994 | Cái |
| 8 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khung thép mắt cáo máI, ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| G | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 61,127 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 61,505 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 4 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 5,59 | 1 m3 |
| 5 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 6,31 | 1 m3 |
| H | +) Lan can: | |||
| 1 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,165 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thành lan can GLC | Chương V của E-HSMT | 18,216 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 23,3 | 1 m2 |
| 6 | Trát thành lan can, Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) | Chương V của E-HSMT | 23,156 | 1 m2 |
| 7 | Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,456 | 1m2 |
| 8 | Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 30X15 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 20x40x1.4mm, Thép hộp mạ kẽm ( khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 145,6 | 1 m |
| I | +) Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm cầu thang DCN1 | Chương V của E-HSMT | 14,58 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,328 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V của E-HSMT | 21,176 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,224 | Tấn |
| 9 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,911 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 26,764 | 1 m2 |
| 11 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,56 | 1 m2 |
| 12 | Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,56 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ), Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng thang thoát hiểm ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Ck |
| J | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Bê tông bản thang bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,013 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản bậc cấp, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 3 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,178 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 38,025 | 1 m2 |
| K | +) Ram dốc: | |||
| 1 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,255 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 32,552 | 1 m2 |
| 3 | Ôp tường bằng đá chẻ thô tự nhiên, Thành ram dốc | Chương V của E-HSMT | 10,642 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc, Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 25,45 | 1 m |
| L | +) Bục giảng: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thành bục giảng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 1 m3 |
| 3 | Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 1 m2 |
| M | +) ốp, trát, sơn hoàn thiện: | |||
| 1 | Đắp gờ chân tường KT 30x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,55 | 1 m |
| 2 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 33,78 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 518,125 | 1 m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 808,59 | 1 m2 |
| 5 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,64 | 1 m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 115,05 | 1 m2 |
| 7 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 662,482 | 1 m2 |
| 8 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 910,4 | 1 m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 254 | 1 m |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô | Chương V của E-HSMT | 118,8 | 1 m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 118,8 | 1 m2 |
| 12 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 118,8 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.582,162 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 518,125 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 928 | 1 m2 |
| N | +) Phần Cửa: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 51,84 | 1 m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 100,8 | 1 m2 |
| 4 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm VK | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp S1 | Chương V của E-HSMT | 100,8 | 1 m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 169,344 | 1m2 |
| 8 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 380 | 1 m2 |
| O | *\3- Phần điện: Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng), Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-2P + mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A-2P+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 25A-3P+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 32A-3P+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-3P+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.210 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.670 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 820 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| P | +) Mương cáp điện: | |||
| 1 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 5 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| Q | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| R | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 7 | Kẹp ống omega 21 inox | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 21mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| S | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 215 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 5 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| T | *\4- Mương Thu nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 10,596 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 48,352 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 27,733 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 9,603 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 9,042 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,113 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 206,976 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,092 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 24,738 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan N-10 | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 61,04 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. +Hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi