Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:52:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,281,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.853922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70784E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân nền); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn | 30 | cái | |
| 2 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 2 | 5,625 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M150 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | 12,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ bó vỉa, đá 1x2 M300 | 0,812 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,086 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | 15 | cái | |
| 8 | Đào móng bó hè, đất cấp 2 | 93,468 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | 21,57 | m3 | |
| 10 | Bê tông bó hè đá 1x2 M200 | 43,139 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 7,477 | 100m2 | |
| 12 | Đào san đất vỉa hè, đất cấp 2 | 4,173 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đào để đắp hoặc đổ đi, cự ly | 4,173 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,148 | 100m3 | |
| 15 | Tấm lót ny lông nền vỉa hè | 68,246 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2 M150 | 341,231 | m3 | |
| 17 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | 6.824,62 | m2 | |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | 6.824,62 | m2 | |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 2,368 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,53 | 100m3 | |
| 21 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 29,152 | m3 | |
| 22 | Bê tông chân khay, đá 2x4 M200 | 54,662 | m3 | |
| 23 | Bê tông mái, đá 1x2 M200 | 202,93 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 7,288 | 100m2 | |
| 25 | Rải tấm ny lon lót mái taluy | 20,589 | 100m2 | |
| 26 | Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe co | 39,585 | m2 | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,138 | 100m3 | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm dày 3,5mm, L=70cm | 1,708 | 100m | |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 4 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.853922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70784E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân nền); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân nền). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân nền). | 2 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | . | 3 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | Áp lực ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 9 | Máy ủi | . | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 12 | Xe tưới nước | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi