Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762322-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:38:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,878,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.715.074.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| C | Phá dỡ cống, vỉa hè hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 1,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 34,21 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 0,3602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 3,674 | 10m3/1km |
| D | Xây hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,9992 | m3 |
| 2 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 7,9992 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,9997 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,2074 | tấn |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,7975 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 152,614 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vàng | Theo yêu cầu chương V | 152,614 | m2 |
| E | Xây tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,432 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,287 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 26 | m3 |
| F | Hoàn trả cống B800 | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 33cm | Theo yêu cầu chương V | 2,904 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0583 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu chương V | 11 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 11,7311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 102,9056 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 20,3054 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 18,8366 | 100m3 |
| 5 | VC đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 242,9928 | 10m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,4189 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3733 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 | Theo yêu cầu chương V | 0,3047 | 100m3 |
| J | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Lót nilon 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 5,87 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 2x4 (tính cả bù vênh) | Theo yêu cầu chương V | 68,5567 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 5 | Thép khe giãn D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D30 | Theo yêu cầu chương V | 0,0104 | 100m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 4,8001 | kg |
| 9 | Cắt khe co | Theo yêu cầu chương V | 4 | 10m |
| 10 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | kg |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| L | Cống dọc B600 vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,7668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,9103 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 20,349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 62,832 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 285,6 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 12,138 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 1,5708 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,8658 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,7459 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 1,0053 | tấn |
| 13 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 13,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu chương V | 333 | 1cấu kiện |
| M | Hố ga cống B600 vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,0771 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,896 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,0814 | tấn |
| 11 | Thép bản mạ kẽm gia cố mép bản, mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 369,36 | kg |
| 12 | Lắp đặt khung thép gia cường mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,1668 | tấn |
| 13 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,576 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản 100kg | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1cấu kiện |
| N | Cống B1000 dưới lòng đường | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 33cm | Theo yêu cầu chương V | 12,177 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,9 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,359 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu chương V | 0,1195 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,1263 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,2043 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 0,747 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu chương V | 9 | 1cấu kiện |
| O | Cắt nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Theo yêu cầu chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0337 | tấn |
| 8 | Cốt thép D>10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0988 | tấn |
| 9 | Bê tông cắt nước M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,092 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0081 | tấn |
| 13 | Thép hình I100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1215 | tấn |
| 14 | Thép vuông đặc D16 | Theo yêu cầu chương V | 0,184 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cắt nước | Theo yêu cầu chương V | 0,3055 | tấn |
| P | Cống D300 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đế cống, đá 2x4, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đế cống | Theo yêu cầu chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0206 | tấn |
| 6 | Cốt thép đế cống, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0333 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống 76,5kg | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống dưới đường dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ống cống bê tông D300 lòng đường, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 6 | ống |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| R | Cống tròn D300 | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,7522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,3768 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đế cống, đá 2x4, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đế cống | Theo yêu cầu chương V | 0,5247 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống, D | Theo yêu cầu chương V | 0,247 | tấn |
| 6 | Cốt thép đế cống, D | Theo yêu cầu chương V | 0,399 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ống cống bê tông D300 vỉa hè, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 72 | đoạn |
| 10 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,7652 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,8927 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,2456 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,4592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0763 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,0513 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,0729 | tấn |
| 21 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,5606 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 4mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| U | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 55 cm, tôn 2mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90mm, L=2,8m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0006 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 51,3932 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 9,1758 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,9895 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 0,1853 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3141 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 24,3861 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè hoán trả | Theo yêu cầu chương V | 243,8614 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đáy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,718 | m3 |
| 9 | Xây hố ga | Theo yêu cầu chương V | 2,2666 | m3 |
| 10 | Trát thành hố ga | Theo yêu cầu chương V | 20,6048 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 2,545 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,3508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,3423 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0286 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 7 | cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88.9 | Theo yêu cầu chương V | 0,579 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D 114 | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu chương V | 2,133 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, nhựa HDPE, đường kính côn 63*110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mang sông 1 đầu bích nhựa HDPE, đường kính mang sông 63mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu bịt xả nhựa HDPE, 1 đầu bích D63 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, nhựa HDPE, đường kính côn48x63mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu lọc rác D 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0025 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối nhanh D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2,113 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu chương V | 2,113 | 100m |
| W | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| X | PHẦN ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN TRUNG THẾ | |||
| Y | PHẦN MUA SẮM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Côliê đỡ cáp ngầm lên cột - 1ĐC | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ chống sét van + đầu cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ 35kV + ty sứ | Theo yêu cầu chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Theo yêu cầu chương V | 7 | Sợi |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đúc đỏ ECO - M70 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| AA | PHẦN CÁP NGẦM 35KV CẤP NGUỒN TBA DỰ ÁN | |||
| AB | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 305,02 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 42kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V | 305,02 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 14 | Cái |
| AC | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphal | Theo yêu cầu chương V | 32 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 185,74 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 177,566 | md |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 71,2216 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,8169 | m3 |
| 7 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 280 | tấm |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 108,05 | m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 84,7345 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | Theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 90,5915 | m3 |
| 13 | Lát hoàn trả gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x45 mm | Theo yêu cầu chương V | 185,74 | m2 |
| AD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 560 kVA-35(22)22/0,4kV | |||
| AE | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Theo yêu cầu chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU-40,5kV 3 ngăn ( 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s ; 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộng ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp tích hợp tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và tủ RMU 3 ngăn ; 3 Aptomat nhánh và phụ kiện (không bao gồm tủ RMU) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy khí Co2 MT 5kg BCC-19119 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 5 | Ủng cách điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 6 | Găng tay cách điện 35kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 7 | Khóa bi Việt Tiệp | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, 0,4 kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế 35kV: CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x120mm2 | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 3 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M120 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 6 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x 50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng Trụ đỡ MBA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 9,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 18,57 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 3,1328 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,84 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 88,2 | kg |
| 15 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 125,4 | kg |
| 16 | Bu lông M28x1050x6 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ốp gạch thẻ chân móng trạm | Theo yêu cầu chương V | 4,02 | m2 |
| 18 | Đắp đất móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 3,095 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo yêu cầu chương V | 6,565 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 20,52 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 20,52 | m3 |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 23 | Biển cấm và biển tên trạm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Biển |
| AG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 4 | tủ |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30,6 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15,3 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 94,86 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V | 124,76 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Theo yêu cầu chương V | 540 | m |
| 6 | Tiếp địa tủ hạ thế (L63x63x6, L = 2m) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 12 | đầu |
| 9 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 4 | đầu |
| 10 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 12 | đầu |
| 11 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 28 | đầu |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 8 | đầu |
| 13 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 66,69 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 2.025 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 63 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 26,9121 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 39,7779 | m3 |
| 7 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 9,5 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D105/80 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 10 | Ống nhựa D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 11 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3231 | m3 |
| 12 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| AK | PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.715.074.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | - kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 5 | kỹ thuật trắc địa | 1 | - Cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động | 1 | - cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | >=110cv | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Xe thang nâng người | >=12m | 1 |
| 12 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi