Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:12:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,399,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình tương tự (Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có tính chất sửa chữa, nâng cấp, cải tạo), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng đạt giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.5HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200A trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,400W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cơ hoặc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐÌNH CHỢ HỌP THEO PHIÊN | |||
| B | DÃY HÀNG TẠP HÓA- SỐ 12: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9208 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,488 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,372 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,304 | m3 |
| C | Xây tường bó nền: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,3312 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,746 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 89,184 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0473 | tấn |
| 8 | Thép bản mã | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 197,72 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,245 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9496 | tấn |
| 11 | Thép bản mã | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3476 | kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2972 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2314 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8855 | 100m2 |
| 16 | Bu long móng M16: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 17 | Bu long cột + kèo M16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 18 | Bu long đỉnh vì kèo M18 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 19 | Tăng đơ sắt D16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| D | DÀY HÀNG ĂN SỐ 13 (Tận dụng một phần nhà đình cũ chợ xanh) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8232 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,416 | m3 |
| E | Xây tường bó nền: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,339 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1765 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1765 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,884 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,3272 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0023 | tấn |
| 8 | Thép bản mã | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 84,78 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2547 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0169 | tấn |
| 11 | Thép bản mã | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 111,888 | kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3865 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,051 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tận dụng tôn đình chợ 132,18m20 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3588 | 100m2 |
| 16 | Bu long móng M16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 17 | Bu long cột + kèo M16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 18 | Bu long liên kết đỉnh kèo M16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ ĐÌNH CHỢ | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,7726 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,611 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,7556 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4389 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 260,5563 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | tấn |
| H | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6104 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,0852 | m2 |
| I | KHU 02+03+04: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,8388 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,6809 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6068 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6143 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,0753 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 221,5699 | m2 |
| J | PHẦN LÁT GẠCH LIÊN DOANH: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151,0681 | m2 |
| K | TRÁT PHẦN TƯỜNG PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 263,051 | m2 |
| L | XÂY LẠI BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,9183 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,0557 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 552,0391 | m2 |
| M | PHẦN TÔN NỀN SÂN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,2 | m3 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 5 | Ga thu sàn inox 304-d100: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Bể composite | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| O | LÁNG CHỐNG THÁM: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 210,5563 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m2 |
| P | MỞ RỘNG KI ỐT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 264,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6395 | m3 |
| Q | XÂY MÓNG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,5689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0735 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7522 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,446 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,7255 | m3 |
| R | XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,384 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,732 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3129 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0357 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6544 | m3 |
| S | PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.062,0995 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6565 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6565 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1509 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 217,13 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.062,0995 | m2 |
| T | MỞ RỘNG ĐƯỜNG VÀO CHỢ XANH | |||
| U | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,4948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1296 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1845 | tấn |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6207 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,555 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh + bó vỉa cũ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 8 | Thu dọn, bốc xúc phế thải | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | chuyến |
| V | Phần xây mới: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2611 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,106 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cấu kiên |
| 5 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,299 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình tương tự (Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có tính chất sửa chữa, nâng cấp, cải tạo), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng đạt giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | 1,5kw trở lên | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | 1,5kw trở lên | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 | tấn trở lên | 2 |
| 4 | Máy trộn | 250L trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kw trở lên | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,5kw trở lên | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 5.5HP trở lên | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 200A trở lên | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | 2,400W trở lên | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1200w trở lên | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | (Cơ hoặc điện tử) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi