Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778478-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210778413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:12:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,399,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình tương tự (Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có tính chất sửa chữa, nâng cấp, cải tạo), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng đạt giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5
- Đặc điểm thiết bị tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 5.5HP trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 200A trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2,400W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1200w trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Cơ hoặc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐÌNH CHỢ HỌP THEO PHIÊN
B DÃY HÀNG TẠP HÓA- SỐ 12:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9208m3
2Đào xúc đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,488m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,372m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,304m3
C Xây tường bó nền:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,3312m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5192100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5192100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5384100m3
5Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,746m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC89,184m2
7Gia công cột bằng thép hìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0473tấn
8Thép bản mãThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC197,72kg
9Lắp dựng cột thép các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,245tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9496tấn
11Thép bản mãThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3476kg
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2972tấn
13Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2314tấn
14Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2314tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,8855100m2
16Bu long móng M16:Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC112cái
17Bu long cột + kèo M16Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC112cái
18Bu long đỉnh vì kèo M18Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC56cái
19Tăng đơ sắt D16Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14cái
D DÀY HÀNG ĂN SỐ 13 (Tận dụng một phần nhà đình cũ chợ xanh)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8232m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,352m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,588m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,416m3
E Xây tường bó nền:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,339m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1765100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1765100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1765100m3
5Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,884m3
6Trát tường trong, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,3272m2
7Gia công cột bằng thép hìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0023tấn
8Thép bản mãThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC84,78kg
9Lắp dựng cột thép các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2547tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0169tấn
11Thép bản mãThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC111,888kg
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3865tấn
13Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,051tấn
14Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,051tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tận dụng tôn đình chợ 132,18m20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3588100m2
16Bu long móng M16Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48cái
17Bu long cột + kèo M16Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60cái
18Bu long liên kết đỉnh kèo M16Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
F SỬA CHỮA NHÀ ĐÌNH CHỢ
G PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạchThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,7726m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,611m3
3Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,7556m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4389m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC260,5563m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC200m2
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2tấn
H PHẦN CẢI TẠO:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6104m3
2Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,0852m2
I KHU 02+03+04:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,8388m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,6809m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6068100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6143tấn
5Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,0753m3
6Trát tường trong, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC221,5699m2
J PHẦN LÁT GẠCH LIÊN DOANH:
1Lát gạch đất nung, vữa XM mác75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC151,0681m2
K TRÁT PHẦN TƯỜNG PHÁ DỠ:
1Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC263,051m2
L XÂY LẠI BẬC TAM CẤP:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,9183m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC73,0557m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC552,0391m2
M PHẦN TÔN NỀN SÂN:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,304100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,304100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,304100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,2m3
N PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,08m3
2Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,44m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,32100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
5Ga thu sàn inox 304-d100:Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
6Bể compositeThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
O LÁNG CHỐNG THÁM:
1Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC210,5563m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC200m2
P MỞ RỘNG KI ỐT CŨ
1Tháo dỡ cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC264,3m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6395m3
Q XÂY MÓNG:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,5689m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0684100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0735tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7522m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,446100m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,7255m3
R XÂY TƯỜNG:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC58,384m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,732m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3129100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,036tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm.Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0357tấn
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6544m3
S PHẦN TRÁT:
1Trát tường trong, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.062,0995m2
2Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6565tấn
3Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6565tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,1509100m2
5Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC217,13m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.062,0995m2
T MỞ RỘNG ĐƯỜNG VÀO CHỢ XANH
U Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC112,4948m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1296tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1845tấn
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6207m3
5Phá dỡ tường xây gạchThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,235m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,555m3
7Tháo dỡ tấm đan rãnh + bó vỉa cũThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1công
8Thu dọn, bốc xúc phế thảiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2công
9Vận chuyển phế thải đổ điThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1chuyến
V Phần xây mới:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0686100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2611tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,106m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cấu kiên
5Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,299m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình tương tự (Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có tính chất sửa chữa, nâng cấp, cải tạo), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng đạt giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện 1,5kw trở lên1
2 Máy bơm nước 1,5kw trở lên1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn trở lên2
4 Máy trộn 250L trở lên1
5 Máy đầm dùi 1,5kw trở lên1
6 Máy đầm bàn 1,5kw trở lên1
7 Máy đầm đất cầm tay 5.5HP trở lên1
8 Máy hàn điện 200A trở lên1
9 Máy cắt sắt thép 2,400W trở lên1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1200w trở lên2
11 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->