Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Chỉ thị 35 CT-TTg của Thủ tướng (Tài liệu văn phòng các Bộ: Thủy lợi, Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm, Lâm nghiệp, Ủy ban nông nghiệp trung ương giai đoạn 1972-1995)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Chỉ thị 35 CT-TTg của Thủ tướng (Tài liệu văn phòng các Bộ: Thủy lợi, Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm, Lâm nghiệp, Ủy ban nông nghiệp trung ương giai đoạn 1972-1995) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753613 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:18:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các cơ quan nhà nước (Scan hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, quản trị văn phòng (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 2 | Vệ sinh tài liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 3 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 4 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 5 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Mét | 34 | |
| 6 | Biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 7 | Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 8 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 9 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 10 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 11 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 12 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 13 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 14 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 15 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 16 | Đưa hồ sơ vào cặp | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 17 | Viết và dán nhãn cặp | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 18 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 19 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 20 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 21 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 22 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 23 | Đóng quyển mục lục | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 24 | Sắp xếp bó gói thống kê danh mục tài liệu loại | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 34 | |
| 25 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.720 | |
| 26 | Bút viết bìa | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 170 | |
| 27 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 34 | |
| 28 | Cặp đựng tài liệu | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 272 | |
| 29 | Hồ dán nhãn hộp | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 102 | |
| 30 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các cơ quan nhà nước (Scan hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 7 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, quản trị văn phòng (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi