Gói thầu: Mua vật tư, vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778721-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư, vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210778608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:26:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,526,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bu lông neo móng M30 136 Cái Được làm bằng hợp kim thép, đường kính 30, cấp bền đạt chuẩn 8,8
2 Roăng cao su mặt bích 30 Cái Chịu được nhiệt độ cao, chịu dầu, có bố vải, chịu hóa chat
3 Cao su non 20 Cuộn Độ dẻo cao. Bề mặt bóng mịn mềm, dày 5mm
4 Bu lông D16 dài 5cm 120 Cái Đạt theo tiêu chuẩn: TCVN
5 Bu lông chữ U 60*12ly 52 Cái Đạt theo tiêu chuẩn: TCVN
6 Bu lông 12ly mã kẽm 24cm 40 Cái Đạt theo tiêu chuẩn: TCVN
7 Bình bẩy nước ''Van xả, đồng hồ đo áp'' 5 Bộ Chống rung, chống sốc, độ bền cao, Mặt Đồng hồ được làm bằng kính cường lực, van trích khí được làm bằng đồng,
8 Dây dẫn ống hơi 5 Cuộn Chất liệu nhựa cao cấp, khó bị dạn nứt, không bị rò rỉ khí, đường kính trong 10mm, chiều dài 15m/cuộn
9 Bu lông mạ M6x20 750 cái Đạt theo tiêu chuẩn: TCVN
10 Cát vàng 1,85 Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn
11 Côn thép không rỉ D32mm 5 cái Đạt theo tiêu chuẩn : ASTM A270
12 Côn thép không rỉ D50mm 15 cái Đạt theo tiêu chuẩn : ASTM A270
13 Cút thép D50mm 5 cái Đạt theo tiêu chuẩn : ASTM A270
14 Cút thép không rỉ D32mm 5 cái Đạt theo tiêu chuẩn : ASTM A270
15 Cút thép không rỉ D50mm 11 cái Đạt theo tiêu chuẩn : ASTM A270
16 Dây thép F1mm 1 kg Đường kính 1.0 ± 0,05 mm có màu xanh ô xít sắt, đồng đều, ớp oxit mỏng, bám chặt dây thép, khi uốn/bẻ không bị bong hoặc chỉ bị bong rất ít dưới dạng hạt cám đen
17 Đá 1x2 2,6 m3 Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác.
18 Đá mài 1 viên Đá mài lỗ, đá mềm, tiêu chuẩn 19A 120 L 8 AS1 V S 1A
19 Đinh 5cm. 58 kg Dài 5m, được làm bằng thép, có khả năng chống uốn cong.
20 Gỗ cốt pha 5 m3 Gỗ nhóm VI xẻ ván dày 3cm, rộng 20cm, dài 1m
21 Măng sông thép tráng kẽm d=25mm 4 cái Được làm bằng thép tráng kẽm Theo tiêu chuẩn ASTM A197
22 Măng sông thép tráng kẽm d=32mm 5 cái Được làm bằng thép tráng kẽm Theo tiêu chuẩn ASTM A197
23 Măng sông thép tráng kẽm d=50mm 18 cái Được làm bằng thép tráng kẽm Theo tiêu chuẩn ASTM A197
24 Mũi khoan d12mm 3 cái Chất liệu thép không ghỉ, khó công vênh, chống oxy hóa
25 Ống thép tráng kẽm D32mm 40,5 m Thép tròn D32 mạ kẽm nhúng nóng, dày 2,6mm
26 Ống thép tráng kẽm D50mm 147,5 m Thép tròn D50 mạ kẽm nhúng nóng, dày 4,5mm
27 Ống thép tráng kẽm D25mm 30,5 m Thép tròn D25 mạ kẽm nhúng nóng, dày 1,8mm
28 Que hàn 3,2ly 38 kg "Loại 3.2ly, đạt tiêu chuẩn VN: TCVN: 3223-2000-431R "
29 Sơn chống ghỉ 1 kg Có tính năng chống ghỉ cao, bám tốt trên thép, tôn mã kẽm
30 Sơn dầu màu vàng 3,5 kg Không thấm nước, có độ dẻo và độ che phủ tốt
31 Sơn dầu màu ghi 3 kg Không thấm nước, có độ dẻo và độ che phủ tốt
32 Thép góc dày 5mm 77 m Đáp ứng TCVN TCVN 7571-2:2019 Thép hình cán nóng Thép góc cạnh không đều – độ dày 5ly
33 Thép V50*50*4mm 896 kg "Thép đen, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều"
34 Thép ống trụ đỡ F50*4,5mm 528 kg Thép ống đúc mã kẽm đường kính phi 50, độ dày 2ly
35 Thép tấm 200*200*8mm 445 kg Đáp ứng TCVN 6522 : 2008 thép tấm kết cấu cán nóng
36 Thép tròn F6 5,5 kg Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông
37 Thép tròn F12 55 kg "Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN"
38 Thép tròn F18 61 kg "Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN"
39 Van ren D25mm 15 cái Van ren tiêu chuẩn NPT, Van ren bi đồng
40 Van ren D50mm 1 cái Van ren tiêu chuẩn NPT, Van ren bi đồng
41 Xi măng PCB40 770 kg Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp
42 Bàn xoa nhựa 5 Cái Bàn xoa được làm bằng nhưa cứng, đúc liền mạch, không bị vỡ kết nối do không có điểm nối mà là liền khối.
43 Bay xây 5 Cái Cán bay được làm bằng gỗ, lưỡi được làm bằng thép cứng, mịn.
44 Cuốc đào 2 Cái Cán cuốc được làm bằng gỗ, Lưỡi cuốc được làm bằng thép cứng, mịn.
45 Cuốc chim 3 Cái Cán làm bằng gỗ, lưỡi quốc làm bằng thép không ghỉ, 1 đầu nhọn, 1 cầu vát cạnh sắc bén.
46 Xẻng pháo 3 Cái Cán cuốc được làm bằng gỗ, Lưỡi cuốc được làm bằng thép cứng, mịn.
47 Xe rùa 2 Cái Xe thiết kế 1 bánh xe nằm giữa, 02 tay cầm, 01 mánh chứa vật liệu nằm giữa
48 Khoan cầm tay 0,5 kW 10 Ca Bảo đảm hoạt động tốt, đủ công suất sử dụng
49 Máy ghép mí 1,1kW 5 Ca Bảo đảm hoạt động tốt, đủ công suất sử dụng
50 Máy hàn 23kW 8 Ca Bảo đảm hoạt động tốt, đủ công suất sử dụng
51 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW 1 Ca Bảo đảm hoạt động tốt, đủ công suất sử dụng
52 Máy khoan 2,5kw 2 Ca Bảo đảm hoạt động tốt, đủ công suất sử dụng
53 Máy mài 2,7KW 2 Ca Bảo đảm hoạt động tốt, đủ công suất sử dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->