Gói thầu: cung cấp vật tư linh kiện cho đề tài ĐTCB.04 21 TTCX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | cung cấp vật tư linh kiện cho đề tài ĐTCB.04 21 TTCX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:23:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 01 năm hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn (áp dụng đối với những hàng hóa có số thứ tự số 1 đến số thứ tự số 8 trong Bảng Phạm vi cung cấp)- Trong thời gian bảo hành, phải khắc phục sự cố trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Transistor nguồn các loại | 50 | Cái | Điện áp Collector-Emitter (Vceo): -25VDòng Collector (Ic): -0.05AHệ số khuếch đại hfe: 65-700 @ -2mACông suất tiêu tán (Ptot): 250mWTần số làm việc (ftotal):150MHzKiểu phân cực: PNP | ||
| 2 | Transistor trường | 20 | Cái | MOSFET: kênh NĐiện áp: 200VDòng: 30AĐóng gói: TO-220 | ||
| 3 | IC nguồn ổn áp | 10 | Cái | Nguồn ổn áp ±2.5, ±3.3, ±5, ±12VDòng tối thiểu: 200mA | ||
| 4 | Header các loại | 1 | Bộ | Header 5.08, 2.54, 2.00, 1.28 mmKiểu chân hàn và cắm | ||
| 5 | Bảng mạch in | 10 | Cái | Bảng mạch in PCB 2 lớp | ||
| 6 | Thiếc hàn | 2 | Cuộn | Thiếc hàn mạch Asahi SN96 500g 0.5mm | ||
| 7 | Tụ điện 1pF 5% | 20 | Cái | Tụ điện dán 0805Điện dung 1pFSai số 5% | ||
| 8 | SiPD (Điốt quang) | 4 | Cái | Vật liệu cửa sổ: UnsealedKích thước bề mặt ghi nhận: 10×10 mmĐiện áp ngược (Lớn nhất) VR: 100 VĐộ dầy lớp nghèo (Lớp I) : 0,3 mmDải phổ đáp ứng: 340 to 1100 nmĐỉnh nhạy tại bước sóng: 960 nmDòng tối (Lớn nhất): 6 nAĐiện dung nội tại: 40 pF | ||
| 9 | SiPD (Điốt quang) | 2 | Cái | Vật liệu cửa sổ: UnsealedKích thước bề mặt ghi nhận: 20×10 mmĐiện áp ngược (Lớn nhất) VR: 100 VDải phổ đáp ứng: 340 to 1100 nmĐỉnh nhạy tại bước sóng: 960 nmDòng tối (Lớn nhất): 10 nAĐiện dung nội tại: 85 pF | ||
| 10 | SiPD (Điốt quang) | 2 | Cái | Vật liệu cửa sổ: Epoxy resinKích thước bề mặt ghi nhận: 10×10 mmĐiện áp ngược (Lớn nhất) VR: 100 VĐộ dầy lớp nghèo (Lớp I) : 0,3 mmDải phổ đáp ứng: 340 to 1100 nmĐỉnh nhạy tại bước sóng: 960 nmDòng tối (Lớn nhất): 6 nAĐiện dung nội tại: 40 pF | ||
| 11 | SiPM (Bộ nhân quang) | 2 | Cái | Kích thước bề mặt ghi nhận: 6×6 mmSố pixels: 6400Điện áp hoạt động: ~54 VDải phổ đáp ứng: 270 to 900 nmĐỉnh nhạy tại bước sóng: 450 nmDòng tối (Lớn nhất): 6000 kcpsĐiện dung nội tại: 1280 pF | ||
| 12 | ARRAYJ (Mảng nhân quang) | 1 | Cái | Kích thước mảng: 8×8Kích thước 1 phần tử: 3 mmKích thước pixel: 35 µmĐiện áp hoạt động: ~50 VDải phổ đáp ứng: 270 to 900 nmĐỉnh nhạy tại bước sóng: 450 nmĐiện dung nội tại: 1280 pF64 đầu ra tín hiệu nhanh64 đầu ra tín hiệu chuẩn | ||
| 13 | Tinh thể nhấp nháy | 1 | Cái | Kích thước: 12x10x10 mmVật liệu: Cs2LiYCl6: CeMật độ: 3,31 g/cm3Hằng số thời gian phân rã: 1 ns ÷ 1000 nsNăng suất ánh sáng: 20k photons/MeVNăng lượng tương đương gamma của neutron nhiệt: 3,2 MeVBước sóng phát xạ cực đại: 370 nm | ||
| 14 | Tinh thể nhấp nháy | 1 | Cái | Kích thước: 1x1x2 inchVật liệu: CsI(Tl)Mật độ: 4,51 g/cm3Hằng số thời gian phân rã: 1000 nsNăng suất ánh sáng: 52-56 photons/keVBước sóng phát xạ cực đại: 550 nm | ||
| 15 | Module HV (Bộ cao áp) | 2 | Cái | Điện áp đầu ra: 40 V đến 90 VĐộ nhiễu thấp: 0,1 mVp-pỔn định theo nhiệt độ: ± 10 ppm/°C.Độ phân giải điện áp: 1,8 mVGiao diện nối tiếp | ||
| 16 | Cảm biến | 4 | Cái | Kiểu đầu ra: AnalogSai số ±1.5°C.Dải nhiệt độ: -50°C.÷150°C.Điện áp hoạt động: 3÷6 V | ||
| 17 | Vi xử lý ARM | 4 | Cái | Tần số hoạt động (Min): 168 MHzKiến trúc RISC 32bitSố chân IO (Min): 82Bộ nhớ RAM (Min): 192 kBBộ nhớ Flash (Min): 512 kBSố kênh ADC: 16 kênh 12bitHỗ trợ: CAN, I2C, SDIO, I2S, SPI, UART, USART, USBĐiện áp hoạt động: 1.8÷3.6 V | ||
| 18 | Chip FPGA (Vi mạch tích hợp) | 4 | Cái | Tần số hoạt động (Min): 50 MHzSố cổng logic (Min): 40000 cổngSố cổng IO (Min): 100Bộ nhớ RAM – EBR (Min): 2000 kbitĐiện áp hoạt động: 3.3V | ||
| 19 | JTAG ARM (Bộ nạp ARM) | 1 | Cái | Chuẩn giao diện: JTAG, SWD/SWO/SWV, cJTAG, FINE, SPD, ICSPHỗ trợ dòng CPU: ARM 7/9/11, Cortex A5/7/8/9, M0/1/2/3/4/7, R4, PIC32, RX100, RX200, RX610, RX621, RX62N, RX62T, RX630, RX631, RX63NTốc độ 20MHz với JTAG và 15MHz với SWD | ||
| 20 | JTAG FPGA (Bộ nạp FPGA) | 1 | Cái | Tốc độ 30MHzHỗ trợ ISE14+, Vivado 2013.1+, Digilent AdeptChuẩn giao tiếp USB | ||
| 21 | Chip PAL/GAL (Vi mạch logic) | 5 | Cái | Tần số hoạt động (Min): 50 MHzĐộ trễ truyền (Max): 1.7 nsSố cổng Gate (Min): 1600Số lượng Macrocells (Min): 7Số khối mảng Logic (Min): 4Điện áp hoạt động: 3.0÷3.6 V | ||
| 22 | Chip USB PHY (Vi mạch giao tiếp USB) | 5 | Cái | Tần số hoạt động 24 MHzTốc độ 480 Mbps High Speed (HS)Chuẩn giao tiếp ULPI 1,1 chế độ 8 bit | ||
| 23 | Chip LAN PHY (Vi mạch giao tiếp LAN) | 5 | Cái | Tốc độ 10/100 MbpsChuẩn giao tiếp RMIIHỗ trợ HP Auto-MDIX | ||
| 24 | Màn hình LCD TFT | 1 | Cái | Độ phân giải 480x320Kích thước 4 inchChip điều khiển ILI9486 | ||
| 25 | Bộ nhớ NAND Flash | 5 | Cái | Dung lượng: 128 MBThời gian ghi: 200 µsThời gian xóa khối: 2 msĐiện áp hoạt động: 2.7÷3.6 V | ||
| 26 | Bộ nhớ RAM | 2 | Cái | Dung lượng: 512 Mb SDRAMThời gian truy cập: 5/5.4 nsTần số clock: 166/143 MHzĐiện áp hoạt động: 3.0÷3.6 V | ||
| 27 | Bộ thời gian thực | 5 | Cái | Chuẩn giao tiếp I2C hoặc SPIBộ nhớ (Min): 56 BĐiện áp hoạt động: 1.71÷5.5 V | ||
| 28 | IC khuếch đại tạp âm thấp | 20 | Cái | Nguồn nuôi : ±15VDCDải nhiệt độ hoạt động: –55°C to +125°CĐộ ồn thế tại fo = 10kHz : 8 nVĐô ồn dòng tại: fo = 0.1Hz ÷ 20kHz: 0,6 fAĐiện thế Offset: ±250mVDòng cơ sở: ±1 pADòng Offset: ±0,75 pAHệ số khuếch đại: 125 dBĐiện thế với RL = 2kW: ±12 VDòng tại Vo = ±10VDC: ±10 mATrở kháng: 100 Ω | ||
| 29 | IC khuếch đại nhanh | 25 | Cái | Băng thông (Min): 200 MHzTốc độ quay (Min): 250 V/usKhuếch đại điện áp: 65 dBDòng định thiên đầu vào: 20pAĐiện áp bù đầu vào: 0.6 mVNhiệt độ hoạt động: -40÷85oC | ||
| 30 | Flash ADC (ADC nhanh) | 5 | Cái | Độ phân giải: 12-BitĐộ tuyến tính: ±0.5 LSBNguồn cung cấp: +5VMức logic có thể điều chỉnh: +2.7V ÷ +5.5VNguồn thế chuẩn bên trong: +2.5VDòng tiêu thụ: 2.5mA (400ksps); 1.0mA (100ksps); 400µA (10ksps); 2µA (Shutdown)Đóng gói: 28-Pin QSOP | ||
| 31 | Flash DAC (DAC nhanh) | 5 | Cái | Cố định đầu vào 16 bitNguồn hoạt động đơn: +5V Công suất tiêu thu nhỏ: 1.5mWThời gian biến đổi: 1µs Điện áp đầu ra trực tiếp điều khiển được 60kΩ tảiChuẩn giao tiếp: SPI/QSPIThế đầu ra ban đầu: 0V | ||
| 32 | IC Switch Debouncers (Vi mạch chống rung) | 10 | Cái | IC chống rung phím 1 và 8 kênhĐầu ra TTLĐiện áp hoạt động: 2.7÷5.5 VNhiệt độ hoạt động: -40÷125°C. | ||
| 33 | IC SPDT Analog Switch (Vi mạch đóng mở) | 10 | Cái | Tốc độ đóng cắt: 0.5 nsTín hiệu điều khiển: TTLTín hiệu đóng cắt: AnalogĐiện áp hoạt động: 1.65÷5.5 V | ||
| 34 | Module nguồn DC-DC | 5 | Cái | Đầu ra ±12V/415mANhiễu Vpp | ||
| 35 | IC logic (Vi mạch logic) | 10 | Cái | Dải điện áp làm việc: 2.0 V đến 6.0 VMức đầu vào tín hiệu: theo chuẩn CMOS, TTLCông suất tiêu thụ thấpChịu được độ nhiễu caoCó chế độ bảo vệ: ESD Nhiều dạng đóng gói khác nhauNhiệt độ làm việc: -40°C to +85°C | ||
| 36 | IC so sánh (Vi mạch so sánh) | 15 | Cái | Dòng thiên vị đầu vào thấp: 250nA (tối đa)Dòng chênh lệch đầu vào: 50nA (tối đa)Điện áp vi sai đầu vào: ± 30VNguồn cung cấp điện áp: 5.0V đến ± 15V.Thế đầu ra chuẩn theo: TTL, DTL, ECL, MOS and CMOS Đóng gói: SOIC | ||
| 37 | Điện trở 100M 1% | 10 | Cái | Điện trở kim loại 100MΩSai số 1%Công suất 100mW |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 01 năm hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn (áp dụng đối với những hàng hóa có số thứ tự số 1 đến số thứ tự số 8 trong Bảng Phạm vi cung cấp)- Trong thời gian bảo hành, phải khắc phục sự cố trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi