Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang bị thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang bị thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:19:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng phải được chứng thực do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện thoại PE 30 x2x0,5 | 2 | km | - Phạm vi công việc: Cung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091;(-) Zn: 0,0027;(-) Pb: 0,0257;(-) Fe: 0,0004(-) Ni: 0,0033(-) Al: 0,0004(-) P: 0,0003(-) Si: 0,0007(-) Mn: 0,0052(-) S: 0,0002(-) Mg: 0,0005(-) Co: 0,0010(-) Cr: 0,0010(-) Sb: 0,0011(-) Cu: 99,9484- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015+ ISO 14001:2015+ ISO 45001:2018+ ISO 27001:2013 | ||
| 2 | Cáp điện thoại PE 20 x2x0,5 | 4 | km | - Phạm vi công việc: Cung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091;(-) Zn: 0,0027;(-) Pb: 0,0257;(-) Fe: 0,0004(-) Ni: 0,0033(-) Al: 0,0004(-) P: 0,0003(-) Si: 0,0007(-) Mn: 0,0052(-) S: 0,0002(-) Mg: 0,0005(-) Co: 0,0010(-) Cr: 0,0010(-) Sb: 0,0011(-) Cu: 99,9484- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015+ ISO 14001:2015+ ISO 45001:2018+ ISO 27001:2013 | ||
| 3 | Cáp điện thoại PE 10 x2x0,5 | 4 | km | - Phạm vi công việc: Cung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091;(-) Zn: 0,0027;(-) Pb: 0,0257;(-) Fe: 0,0004(-) Ni: 0,0033(-) Al: 0,0004(-) P: 0,0003(-) Si: 0,0007(-) Mn: 0,0052(-) S: 0,0002(-) Mg: 0,0005(-) Co: 0,0010(-) Cr: 0,0010(-) Sb: 0,0011(-) Cu: 99,9484- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015+ ISO 14001:2015+ ISO 45001:2018+ ISO 27001:2013 | ||
| 4 | Cáp điện thoại PE 5 x2x0,5 | 6,5 | km | - Phạm vi công việc: Cung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091;(-) Zn: 0,0027;(-) Pb: 0,0257;(-) Fe: 0,0004(-) Ni: 0,0033(-) Al: 0,0004(-) P: 0,0003(-) Si: 0,0007(-) Mn: 0,0052(-) S: 0,0002(-) Mg: 0,0005(-) Co: 0,0010(-) Cr: 0,0010(-) Sb: 0,0011(-) Cu: 99,9484- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015+ ISO 14001:2015+ ISO 45001:2018+ ISO 27001:2013 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng phải được chứng thực do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị | 1 | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi