Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778831-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:32:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,525,989,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng công giao thông cấp IV trở lên có giá trị từ 5,27 tỷ đồng trở lên và có hạng mục theo quy mô. - Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực của hợp đồng thi công xây dựng công trình và các tài liệu sau được chứng thực để chứng minh đã thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Các tài liệu khác có thể thể hiện được quy mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1 đến 5 Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT27,343100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT231,098100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT23,387100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT10,517100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT1,304100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT16,061100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,445100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT5,46100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT4,36100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT69,61100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT13,663100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT15,15100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT141,191100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT3,97100m3
B Tuyến 1 đến 5 Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT16,407100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT0,828100m3
3Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT23,108100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT1.255,8m3
5Rải bạt dứa lótTheo Chương V - E-HSMT78,488100m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo Chương V - E-HSMT7,849100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - E-HSMT12,732100m2
C Tuyến 1 đến 5 Cống bản
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT5,05100m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT2,6100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT2,25100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT2,07m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT11,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT9,81m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo Chương V - E-HSMT204,88m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V - E-HSMT307,99m2
9Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo Chương V - E-HSMT16,29m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mmTheo Chương V - E-HSMT0,507tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mmTheo Chương V - E-HSMT0,515tấn
12Ván khuôn thépTheo Chương V - E-HSMT1,017100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT45cấu kiện
D Tuyến 1 đến 5 Rãnh chịu lực
1Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT2,598100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT1,048100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT12,67m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vai rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT12,22m3
5Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo Chương V - E-HSMT66,56m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 125Theo Chương V - E-HSMT115,2m2
7Đá dăm đệmTheo Chương V - E-HSMT8,96m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mmTheo Chương V - E-HSMT0,673tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mmTheo Chương V - E-HSMT0,473tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d= 8mmTheo Chương V - E-HSMT0,556tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d= 12mmTheo Chương V - E-HSMT0,038tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn thànhTheo Chương V - E-HSMT0,922100m2
13Ván khuôn thép tấm bảnTheo Chương V - E-HSMT0,484100m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo Chương V - E-HSMT64cái
E Tuyến 1 đến 5 Rãnh đá xây
1Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT1,475100m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT1,475100m3
3Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo Chương V - E-HSMT293,23m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.321,6m2
F Tuyến số 6 Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT17,503100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT111,846100m3
3Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT2,972100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT3,69100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT0,482100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT14,48100m3
7Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo Chương V - E-HSMT1,631100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT17,503100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT108,667100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT3,617100m3
G Tuyến số 6 Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT7,611100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT0,646100m3
3Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT10,423100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT691,536m3
5Rải NilonTheo Chương V - E-HSMT43,221100m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo Chương V - E-HSMT4,322100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - E-HSMT4,576100m2
H Tuyến số 6 Cống thoát nước
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT0,326100m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT2,253100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V - E-HSMT0,113100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,93100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT1,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,69m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT3,87m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT3,27m3
9Vữa xi măng chèn M100Theo Chương V - E-HSMT0,12m3
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo Chương V - E-HSMT86,72m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 125Theo Chương V - E-HSMT112,25m2
12Đá hộc gia cốTheo Chương V - E-HSMT3,56m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 6mmTheo Chương V - E-HSMT0,034tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 10mmTheo Chương V - E-HSMT0,114tấn
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo Chương V - E-HSMT2rọ
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mmTheo Chương V - E-HSMT0,169tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mmTheo Chương V - E-HSMT0,172tấn
18Ván khuôn thép ống cốngTheo Chương V - E-HSMT0,276100m2
19Ván khuôn thép tấm bảnTheo Chương V - E-HSMT0,339100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT19cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng công giao thông cấp IV trở lên có giá trị từ 5,27 tỷ đồng trở lên và có hạng mục theo quy mô. - Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực của hợp đồng thi công xây dựng công trình và các tài liệu sau được chứng thực để chứng minh đã thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Các tài liệu khác có thể thể hiện được quy mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.33
4 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m32
2 Máy đào ≥ 1,25 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T5
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T2
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw1
9 Máy cắt uốn ≥ 5kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW3
11 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70kg2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW3
13 Máy hàn ≥ 23 KW3
14 Máy trộn ≥ 250l3
15 Máy trộn vữa ≥ 150l2
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->