Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:32:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,525,989,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng công giao thông cấp IV trở lên có giá trị từ 5,27 tỷ đồng trở lên và có hạng mục theo quy mô. - Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực của hợp đồng thi công xây dựng công trình và các tài liệu sau được chứng thực để chứng minh đã thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Các tài liệu khác có thể thể hiện được quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 đến 5 Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 27,343 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 231,098 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 23,387 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 10,517 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 1,304 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 16,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,445 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 69,61 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 13,663 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 15,15 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 141,191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 3,97 | 100m3 |
| B | Tuyến 1 đến 5 Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 16,407 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 23,108 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 1.255,8 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa lót | Theo Chương V - E-HSMT | 78,488 | 100m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo Chương V - E-HSMT | 7,849 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - E-HSMT | 12,732 | 100m2 |
| C | Tuyến 1 đến 5 Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 5,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,25 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 204,88 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 307,99 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| D | Tuyến 1 đến 5 Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 2,598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vai rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 66,56 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 125 | Theo Chương V - E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d= 8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d= 12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành | Theo Chương V - E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo Chương V - E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| E | Tuyến 1 đến 5 Rãnh đá xây | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 1,475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 1,475 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 293,23 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.321,6 | m2 |
| F | Tuyến số 6 Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 17,503 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 111,846 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 2,972 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 3,69 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 14,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo Chương V - E-HSMT | 1,631 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 17,503 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 108,667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 3,617 | 100m3 |
| G | Tuyến số 6 Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,423 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 691,536 | m3 |
| 5 | Rải Nilon | Theo Chương V - E-HSMT | 43,221 | 100m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo Chương V - E-HSMT | 4,322 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - E-HSMT | 4,576 | 100m2 |
| H | Tuyến số 6 Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 2,253 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng chèn M100 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 86,72 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 125 | Theo Chương V - E-HSMT | 112,25 | m2 |
| 12 | Đá hộc gia cố | Theo Chương V - E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 6mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | rọ |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chương V - E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo Chương V - E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 19 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng công giao thông cấp IV trở lên có giá trị từ 5,27 tỷ đồng trở lên và có hạng mục theo quy mô. - Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực của hợp đồng thi công xây dựng công trình và các tài liệu sau được chứng thực để chứng minh đã thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Các tài liệu khác có thể thể hiện được quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 5 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : | 16,0 T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh | 25T | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất | 1,0 kW | 3 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 3 |
| 14 | Máy trộn | ≥ 250l | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi