Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:30:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,023,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.200.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình xây dựng dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước.- Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học, hợp đồng (nếu có), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng (nếu có), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0.8m3 (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 - 10 T (có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc (Có hóa đơn mua máy, kiểm định máy còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựngCó đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học C4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 161,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 143,052 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7371 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,2248 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0196 | 100m3/1km |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | m2 |
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,912 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2999 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,314 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1707 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,08 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,496 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,6752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7416 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,4168 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0361 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9786 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0727 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7596 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,889 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4729 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8941 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9684 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,0189 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,8662 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2456 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0553 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,702 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,44 | m2 |
| 20 | Đất màu trồng hoa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,793 | m3 |
| 21 | Cây hoa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46 | cây |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3406 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7178 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,572 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3398 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0033 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8689 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,3484 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2964 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0167 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,76 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7601 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,1939 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7636 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5395 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,9954 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49,6266 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,2579 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3398 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9043 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4811 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4263 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7377 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0776 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,0115 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5113 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,2109 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,1572 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8905 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,276 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2776 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7429 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4261 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,634 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1153 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,715 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,1744 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 91,3864 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,2676 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3075 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3021 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2394 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 154 | cái |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,85 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,59 | m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2045 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1163 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1095 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9198 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6379 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3785 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3785 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4155 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc+sườn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,2 | m |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 448,448 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 889,503 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 66,72 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 225,23 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 470,2632 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,0764 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,96 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 300 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 10 | Đắp chân cột sảnh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | m2 |
| 11 | Đắp chân đỉnh cột tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,1084 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,5884 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,575 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,0785 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 342,8496 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,48 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,8411 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa nhôm hệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,24 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,6 | m2 |
| 21 | Sản xuất vách kinh nhôm hệ kính 5 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,58 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 82,42 | m2 cấu kiện |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,564 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,8 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,8 | kg |
| 26 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can, cầu thang INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,0696 | kg |
| 27 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,2942 | kg |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.572,0362 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 561,2016 | m2 |
| 30 | Ống thoát nước phi 90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,6 | m |
| 31 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | m |
| 3 | Tủ điện Kim loại 150x200x100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Tủ điện Kim loại 350x500x100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 12 | Đế âm tường tự chống cháy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | m |
| 18 | ống sứ luồn qua tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | m |
| G | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0464 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0094 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3088 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4154 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6256 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,224 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4388 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 9 | Van hai chiều D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Van khoá hai chiều D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa D32x25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25x20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 13 | Cút D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 14 | Cút D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 15 | Cút D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Thoát sàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,47 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | 100m |
| 20 | Tê chếch 45 nhựa DN110/110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 21 | Cút 135 độ DN 110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Cút 135 độ DN 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Cút 135 độ DN 90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| I | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,08 | m3 |
| 3 | Cọc chống sét L63*63*6 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 108,225 | kg |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Hồ lô chân kim | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Kẹp tiếp địa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Đo tiếp điện trở tiếp địa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | lần |
| J | Phần phòng chống chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt CO2 MT3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| K | Sân khấu, nhà vòm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6389 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,8608 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1793 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,1242 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,2416 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,436 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,147 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1289 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,63 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1779 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2351 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7332 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7332 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1779 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2351 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7757 | 100m2 |
| 21 | Bulong M16x400 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.200.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình xây dựng dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước.- Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học, hợp đồng (nếu có), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III- Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng (nếu có), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0.8m3 (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 - 10 T (có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy vận thăng (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy ép cọc (Có hóa đơn mua máy, kiểm định máy còn hiệu lực) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựngCó đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi