Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Phú Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:27:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 32,568 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,416 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,968 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,103 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 3,257 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,624 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,642 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 69 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 8,28 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,656 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,656 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,656 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,762 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,319 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,136 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,743 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,083 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,634 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,564 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,888 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,412 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 46,817 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,033 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,284 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,563 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,563 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,563 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,476 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,23 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,698 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,521 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,865 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,279 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,203 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,807 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240 | 7,848 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 8,72 | m | |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây | 3,034 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,353 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,388 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,429 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,657 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,172 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,451 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 20,501 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,004 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,713 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,045 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,313 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,222 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,137 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 51,318 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,36 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,241 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 20,208 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,892 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,524 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,718 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,914 | m3 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,676 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,676 | tấn | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,275 | 100m2 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 39,024 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 108,879 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,45 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đai giữ ống | 45 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước D76 qua dầm | 20 | cái | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 431,733 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 334,349 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 300,4 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 145,869 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,895 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,349 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 345 | m | |
| 81 | Vét chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 | 514,96 | m | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,04 | m | |
| 83 | Đắp chi tiết đầu cột | 25 | Cái | |
| 84 | Biểu tượng quốc huy bằng tấm Composit D700 | 2 | Cái | |
| 85 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | 2 | bộ | |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,62 | m2 | |
| 87 | Láng granitô cầu thang | 64,62 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 265,788 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240 | 30,659 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 7,515 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 827,967 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 568,454 | m2 | |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,505 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,875 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,875 | m2 | |
| 96 | Cửa đi 02, 04 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm | 25,92 | m2 | |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 24,525 | m2 | |
| 99 | Vách kính cố đinh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 12,75 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 40 | m | |
| 101 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm2 | 75 | m | |
| 102 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 103 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 260 | m | |
| 105 | Nối ống nhựa | 35 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện, tủ 30x45 cm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 25 | cái | |
| 113 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | 25 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 115 | Lắp đặt, gia công móc treo, cần nối quạt trần | 11 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn sát trần | 15 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 120 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 121 | Hồ lô sứ tráng men lắp ngoài kim chống sét | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,093 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,34 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,431 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,254 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,509 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,455 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,012 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,254 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,24 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,484 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,063 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,794 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,058 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,096 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,244 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,208 | 100m2 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,809 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,235 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,235 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,007 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,852 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,305 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,298 | m3 | |
| 41 | Láng granitô cầu thang | 2,678 | m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,134 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,621 | m3 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,439 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,883 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,108 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,288 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,292 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,856 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,276 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 39,768 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 11,722 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,22 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,283 | m2 | |
| 56 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 6,72 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 21 | m | |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
| 61 | Nối ống nhựa | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Hộp đựng giấy Viglacera (hoặc tương dương) | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt giá gương Viglacera (hoặc tương dương) | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn 32/25 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp T PPR 32 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp T thu PPR 32/25/32 | 1 | cái | |
| 85 | Cút ren trong 20x1/2" | 1 | cái | |
| 86 | Van tay vặn D32, D25 (tham khảo) | 2 | cái | |
| 87 | Máy bơm nước Pentax INOX 80/62 (cánh phíp) (hoặc tương dương) | 1 | bộ | |
| 88 | Phao bơm tự động | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,03 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | 0,1 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,07 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt côn 90/75 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,035 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 99 | Đai kẹp ống các loại | 3 | bộ | |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 3,872 | m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,026 | 100m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,704 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,114 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,049 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,104 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,56 | m3 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,5 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,704 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,704 | m2 | |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,428 | m2 | |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,632 | m2 | |
| 122 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,139 | m3 | |
| 123 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 124 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,589 | m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,457 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,914 | m3 | |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,138 | m3 | |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,9 | m2 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,117 | 100m2 | |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,274 | tấn | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,674 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | cấu kiện | |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,413 | m3 | |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,36 | m3 | |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,491 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,727 | m3 | |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,024 | m3 | |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,28 | m3 | |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,259 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,066 | 100m2 | |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,584 | m3 | |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,527 | m2 | |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,408 | m2 | |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,741 | m2 | |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,04 | m | |
| 157 | Đắp đấu đỉnh trụ | 4 | cái | |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,676 | m2 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,25 | m3 | |
| 160 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 162,5 | m2 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,36 | m2 | |
| 163 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 52 | m | |
| 164 | Tháo dỡ mái tôn cao | 352,099 | m2 | |
| 165 | Tháo dỡ trần | 208,518 | m2 | |
| 166 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,8 | tấn | |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,31 | m2 | |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,928 | m3 | |
| 169 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 80,161 | m3 | |
| 170 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 1,08 | 100m3 | |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,902 | 100m3 | |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,902 | 100m3 | |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,902 | 100m3 | |
| 174 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 163,554 | m2 | |
| 175 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,2 | tấn | |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,87 | m2 | |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,264 | m3 | |
| 178 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,636 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,199 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,199 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,199 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi