Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778979-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Phú Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210778193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:27:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,554,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25032,568m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,416tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,968tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,103tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột3,257100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,624tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,642tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm69mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I8,28100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,656m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,656m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T1,656m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,762100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,319m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,136m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,743100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,083100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,634tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,888tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,412m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 46,817m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,033m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,284100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,563100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,563100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,563100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,476100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,23m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,698m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,521100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,865m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,279m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,203m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,807m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x2407,848m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 758,72m
38Đổ đất màu trồng cây3,034m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,353100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,388tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,216tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,429m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,657100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,172tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,089tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,451tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25020,501m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái3,004100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,713tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25035,045m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,313100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,037tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,222tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,137m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,318m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,36m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,241m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 20,208m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,892m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,524100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,273tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,718m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15025,914m3
64Gia công xà gồ thép0,676tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,676tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,275100m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7539,024m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …108,879m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,45100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm18cái
71Lắp đặt đai giữ ống45Cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm9cái
73Lắp đặt ống thoát nước D76 qua dầm20cái
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75431,733m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75334,349m2
76Trát trần, vữa XM mác 75300,4m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75145,869m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75174,895m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,349m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75345m
81Vét chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75514,96m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7550,04m
83Đắp chi tiết đầu cột25Cái
84Biểu tượng quốc huy bằng tấm Composit D7002Cái
85Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa2bộ
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,62m2
87Láng granitô cầu thang64,62m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75265,788m2
89Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x24030,659m2
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường7,515m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ827,967m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ568,454m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt0,505tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,875m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa31,875m2
96Cửa đi 02, 04 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm25,92m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm2,16m2
98Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm24,525m2
99Vách kính cố đinh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm12,75m2
100Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm240m
101Lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm275m
102Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm280m
103Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2180m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 260m
105Nối ống nhựa35cái
106Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện, tủ 30x45 cm1cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
112Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm25cái
113Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm25cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trần11cái
115Lắp đặt, gia công móc treo, cần nối quạt trần11bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn sát trần15bộ
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường1bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
119Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
120Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
121Hồ lô sứ tráng men lắp ngoài kim chống sét3cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm60m
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,093100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,34m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,431m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,254m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,509m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,08100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,08100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,455m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,012m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,254m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,24m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,484m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,063m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,794m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,058tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,091tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,256tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,244tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,177tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,077100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,114100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,088100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,127100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,208100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,809m3
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,235m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,235m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,007m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,852m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,305m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,298m3
41Láng granitô cầu thang2,678m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,134m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,621m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7527,439m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,883m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,108m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,288m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,292m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,856m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,276m2
51Trát trần, vữa XM mác 7520,8m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 7539,768m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7511,722m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,22m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,283m2
56Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm6,72m2
57Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm1,44m2
58Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm221m
59Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm245m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
61Nối ống nhựa4cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
66Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm4cái
67Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm4cái
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ1bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
72Hộp đựng giấy Viglacera (hoặc tương dương)2bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
76Lắp đặt gương soi2cái
77Lắp đặt giá gương Viglacera (hoặc tương dương)2cái
78Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,12100m
81Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm2cái
82Lắp đặt côn 32/251cái
83Lắp T PPR 321cái
84Lắp T thu PPR 32/25/321cái
85Cút ren trong 20x1/2"1cái
86Van tay vặn D32, D25 (tham khảo)2cái
87Máy bơm nước Pentax INOX 80/62 (cánh phíp) (hoặc tương dương)1bộ
88Phao bơm tự động1bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,03100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,07100m
93Lắp đặt côn 90/751cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm2cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm2cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,035100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm2cái
99Đai kẹp ống các loại3bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II3,872m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,026100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,026100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,704m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,114m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,196tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,07100m2
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,03100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,049m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,104tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,56m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,5m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,704m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,704m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,428m2
121Quét nước xi măng 2 nước45,632m2
122Ngâm nước XM chống thấm bể7,139m3
123Máy bơm nước1cái
124Vật liệu lọc nước1khoản
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,589m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,076100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,076100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,076100m3
129Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,457m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,062100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,914m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,138m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,9m2
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,117100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,274tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,674m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu32cấu kiện
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,413m3
139Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,36m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,491m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,072tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,727m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,024m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,28m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,259m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,066100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,042tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,584m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,527m2
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,408m2
155Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,741m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7522,04m
157Đắp đấu đỉnh trụ4cái
158Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ58,676m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15016,25m3
160Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75162,5m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,936m3
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 759,36m2
163Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 7552m
164Tháo dỡ mái tôn cao 352,099m2
165Tháo dỡ trần208,518m2
166Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,8tấn
167Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,31m2
168Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,928m3
169Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph80,161m3
170Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV1,08100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,902100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,902100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV1,902100m3
174Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 163,554m2
175Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,2tấn
176Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,87m2
177Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,264m3
178Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,636m3
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,199100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,199100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,199100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->