Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư, hoá chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, vật tư, hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:33:00 đến ngày 2021-07-30 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,639,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AccuStart II PCR ToughMix, 100R | 2 | Kit 100 PU | PCR SuperMix đậm đặc 2 lần chứa dung dịch đệm phản ứng với nồng độ tối ưu của phân tử MgCl 2 , dNTPs, AccuStart II khởi động nóng Taq DNA polymerase, phụ gia và chất ổn định ToughMix. Thuốc nhuộm tải GelTrack: Thuốc nhuộm theo dõi điện di hỗn hợp màu xanh và màu vàng 50X. (Không chứa thuốc thử mật độ.) | ||
| 2 | Agarose | 1 | Lọ 100 g | Màu trắng dạng bột, nhiệt độ nóng chảy từ 60-90, trọng lượng riêng 700kg/m3 | ||
| 3 | AMV Reverse Transcriptase | 1 | Lọ 200U | Tổng hợp DNA từ RNA hoặc ssDNA Lý tưởng cho RT-PCR, tổng hợp cDNA và giải trình tự RNA. Bộ đệm phản ứng 10X tạo điều kiện phản ứng tối ưu để tổng hợp cDNA chuỗi thứ nhất và thứ hai mạnh mẽ | ||
| 4 | Anti-STAT1 antibody | 1 | Lọ 100 ul | Kháng thể đơn dòng phát hiện protein tái tổ hợp STAT1 gene | ||
| 5 | Địa 6 giếng nuôi cấy tế bào | 1 | Thùng 50 cái | Đĩa nhựa polyester 6 giếng, tế bào có khả năng bám và phát triển, vô trùng | ||
| 6 | Đĩa 96 giếng vô trùng | 1 | Hộp 20 cái | Đĩa nhựa polyester 96 giếng, tế bào có khả năng bám và phát triển, vô trùng | ||
| 7 | DNA ladder | 1 | Ống 500ul | 100bp Plus DNA Ladder chứa 13 băng DNA mạch đôi, được thiết kế cho việc xác định kích thước và định lượng tương đối về khối lượng phân tử trên gel agarose | ||
| 8 | Eppendorf 1.5 ml- F | 1 | Túi 1000 | Ống 1.5ml vô trùng, không chứa RNA, DNA | ||
| 9 | Ethidium Bromide | 1 | Lọ 50 ml | Hóa chất nhuộm ADN có độ nhạy cao (20 ng ADN). Nó có thể được hiển thị sử dụng tia UV hoặc ánh sáng xanh | ||
| 10 | Filter 0.45 um | 1 | Hộp 50 cái | Cột lọc màng nitrogen có kích thước 0.45um | ||
| 11 | Găng tay cao su thông thường | 6 | Hộp 50 đôi | Cao su latex, chống hóa chất, dài 240mm, dày 0.08mm | ||
| 12 | Goat Anti- Chicken IgY H&L (HRP) preadsorbed | 2 | Lọ 500ug | Kháng thể kháng gà được sản xuất trên thỏ hoặc dê có chứa đuôi HRP | ||
| 13 | Hộp lồng | 1 | Túi 100 | Hộp lồng nhựa 10cm dùng để đổ thạch, vô trùng | ||
| 14 | IPTG (Isopropyl- β-D-thiogalactoside) | 1 | Lọ 1g | Bột tinh thể màu trắng, Hợp chất này giống allolactose, một chất chuyển hóa lactose mà khởi động phiên mã operon lac, và bởi vậy nó được sử dụng để kích ứng biểu hiện protein ở E.coli mà được kiểm soát bởi lac operator | ||
| 15 | iTaqTM Universal SYBR® Green Supermix, 200 x 20 μl rxns, 2 ml (2 x 1 ml) | 2 | Kit 200 PU | iTaq™ Universal SYBR® Green Supermix được giữ ở nồng độ 2X, bao gồm tất cả các thành của một mastermix, ngoại trừ primer, probe, bản mẫu, probe dùng cho qPCR( phản ứng đơn kênh hoặc đa kênh) trên bất kì thiết bị qPCR. | ||
| 16 | Khẩu trang | 2 | Hộp 50 cái | Hiệu suất lọc đối với sương dầu ở chế độ thổi khí 30 L/min, %, không nhỏ hơn 90, Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, mmH2O, không lớn hơn 9 | ||
| 17 | L-glutamine- 200mM( 100X) | 1 | Lọ 100 ml | Là tinh thể trắng hoặc tinh thể điện; tan trong nước, không hòa tan trong rượu methyl, rượu cồn, ete, benzen, | ||
| 18 | Ni-NTA resin | 1 | Lo 25ml | Histag bám vào các hạt Niken dạng phân tử, có khả năng bám với protein chứa đuôi HisTag | ||
| 19 | Nước khử Ion | 1 | Lọ 500 ml | Nước khử RNA, DNA | ||
| 20 | ống ly tâm 15 | 1 | Thùng 200 cái | Ống có dung lượng chứa 15ml, nhựa polyester, vô trùng, không chứa RNA, DNA | ||
| 21 | ống ly tâm 50 | 1 | Thùng 200 cái | Ống có dung lượng chứa 50ml, nhựa polyester, vô trùng, không chứa RNA, DNA | ||
| 22 | PBS viên | 1 | Lọ 100 viên | Dạng viên nén, 1 viên pha trong 200ml nước. | ||
| 23 | PCR tube 0.2ml | 1 | Hộp 1000 cái | Ông nhựa polyester 0.2ml, vô trùng, không chứa RNA, DNA, chuyên dụng cho phản ứng PCR | ||
| 24 | pET vector | 1 | Ống 10µg | Là DNA vector có chứa gốc Histag dùng trong biểu hiện protein tái tổ hợp | ||
| 25 | Primer 01 | 6 | Cặp | Nucleotides có độ dài từ 18-24 base | ||
| 26 | qScript cDNA Synthesis Kit | 1 | Kít 100 | Tổng hợp RNA thành cDNA | ||
| 27 | Quần áo phòng thí nghiệm | 3 | Bộ | Bằng vải, trắng phục vụ trong thí nghiệm | ||
| 28 | Random primers | 1 | Lọ 9Unit | Là một chuỗi bao gồm 6 [d(N)6] có khả năng bám vào RNA hoặc DNA | ||
| 29 | Recombinant Anti-JAK2 (phospho Y1007+ Y1008) antibody [E132] | 1 | Lọ 100 ul | Kháng thể đơn dòng phát hiện protein tái tổ hợp JAK2 gene | ||
| 30 | Tấm dán mặt đĩa | 1 | Hộp 100 cái | Dài 12cm, rộng 8cm, bám dính dùng dán địa 96 giếng | ||
| 31 | Tip pipette 10 ul | 4 | Túi 1000 cái | Tip hút dung dịch tối đa 10ul, vô trùng, không chứa RNA, DNA, nhựa polyester | ||
| 32 | Tip pipette 1000 ul | 3 | Túi 1000 cái | Tip hút dung dịch tối đa 1000ul, vô trùng, không chứa RNA, DNA, nhựa polyester | ||
| 33 | Tip pipette 200 ul | 4 | Túi 1000 cái | Tip hút dung dịch tối đa 200ul, vô trùng, không chứa RNA, DNA, nhựa polyester | ||
| 34 | TRIzol™ Reagent | 1 | Chai 200ml | Dung dịch dạng lỏng, màu hồng, có khả năng phá hủy màng tế bào, giải phóng RNA, DNA và protein | ||
| 35 | X-gal | 1 | Lọ 1g | Dạng bột, ít tan trong nước, có chức năng gắn vào các tế bào E.coli khả biến và biểu hiện màu xanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi