Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:47:00 đến ngày 2021-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,398,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình XD&DD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | D42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học (điểm Pu Cai) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Xem Chương V | 103,2 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 328,234 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 133,338 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Xem Chương V | 8,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Xem Chương V | 0,7723 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V | 0,4189 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Xem Chương V | 1,9308 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + hệ thống điện | Xem Chương V | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem Chương V | 19,9448 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V | 4,0717 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem Chương V | 4,0717 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 2,775 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Xem Chương V | 0,892 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 8,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 143,6892 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 295,0768 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 22,806 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,264 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 25 | Đai Inox giữ ống | Xem Chương V | 30 | cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 19,9448 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8 | Xem Chương V | 102,64 | m |
| 28 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 28,656 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa | Xem Chương V | 0,3293 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 13,9853 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa | Xem Chương V | 102,64 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 28,656 | m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 1,7464 | 100m2 |
| B | Nhà bếp (điểm Pu Cai) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,7489 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,2367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,5216 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 4,941 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,0222 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 2,0392 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 2,3742 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,1348 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + sườn | Xem Chương V | 15,91 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 20,636 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 26,007 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 4,386 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,621 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4 | Xem Chương V | 20,5 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 20,5 | m cấu kiện |
| 30 | Cửa đi thép hộp | Xem Chương V | 4,945 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép hộp | Xem Chương V | 1,43 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 6,375 | m2 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,3372 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính | Xem Chương V | 0,0257 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bàn soạn chia | Xem Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2775 | m3 |
| 39 | Ốp gạch men 300x300mm | Xem Chương V | 4,5969 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0105 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,0704 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0031 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,093 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thép kê bếp D20 | Xem Chương V | 12,1 | kg |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường 12W | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn sát trần | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Đế âm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,468 | 100m2 |
| C | Nhà vệ sinh (điểm Pu Cai) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 4,5703 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,5234 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,7515 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 1,1898 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 1,3652 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2922 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0299 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,773 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Xem Chương V | 7,9344 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 16,632 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,3067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0284 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 3,5795 | m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V | 0,0102 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,0102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 4,064 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc + úp sườn | Xem Chương V | 10,24 | md |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 31,94 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 21,813 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 1,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 30,58 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,813 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,0578 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,58 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 0,58 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính | Xem Chương V | 0,0077 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bồn rửa | Xem Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,1245 | m3 |
| 35 | Ốp gạch men 300x300mm | Xem Chương V | 2,555 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa thép hộp 40x80 | Xem Chương V | 9,24 | m |
| 37 | Khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Xem Chương V | 4,56 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 13,8 | m cấu kiện |
| 39 | Cửa đi thép hộp | Xem Chương V | 2,4304 | m2 |
| 40 | Cửa sổ thép hộp | Xem Chương V | 0,5832 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 3,0136 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường 12W | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đế âm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa bát | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòi | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Xem Chương V | 0,07 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Xem Chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 90-76mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 90-60mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem Chương V | 15,7134 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày | Xem Chương V | 2,9339 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,051 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 6 | cái |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 3,5404 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 15,04 | m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 6,7134 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 3,468 | m3 |
| 101 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 1 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,468 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 0,256 | m3 |
| 104 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Xem Chương V | 0,256 | m3 |
| 105 | Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hình | Xem Chương V | 0,1982 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giá đỡ téc | Xem Chương V | 0,1982 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V | 10,156 | m2 |
| 108 | Bu lông M12 | Xem Chương V | 8 | cái |
| D | Cổng, biển trường (điểm Pu Cai) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 0,0793 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V | 9,802 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 5,658 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Xem Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chốt cổng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 13 | Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tôn lá dày 0,8mm | Xem Chương V | 1,5 | m2 |
| 15 | Chữ biển cổng | Xem Chương V | 1 | bộ |
| E | Hàng rào (điểm Pu Cai) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 14,5125 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 6,3375 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 4,104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 7,2072 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 4,8675 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1383 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1383 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8 | Xem Chương V | 71,1 | Kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Xem Chương V | 90 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 3,1149 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,0383 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 1,0048 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 1,4507 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 1,3816 | m3 |
| F | Sân bê tông (điểm Pu Cai) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 4,5 | m3 |
| G | Sửa chữa nhà lớp học số 1(điểm Háng Giống A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Xem Chương V | 103,2 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V | 98,4702 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem Chương V | 40,0015 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 229,7638 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 93,3365 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Xem Chương V | 97,9528 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Xem Chương V | 0,7723 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V | 0,4189 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Xem Chương V | 1,9308 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Xem Chương V | 1 | công |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem Chương V | 19,9448 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V | 9,6013 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem Chương V | 9,6013 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 35,3556 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 58,0776 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 4,356 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 6,3875 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem Chương V | 33,614 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Xem Chương V | 0,892 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 97,9528 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 143,6892 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 295,0768 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 22,806 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,264 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đai Inox giữ ống | Xem Chương V | 30 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 19,9448 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8 | Xem Chương V | 102,64 | m |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 28,656 | m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt cửa | Xem Chương V | 0,3293 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 13,9853 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa | Xem Chương V | 102,64 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 28,656 | m2 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 1,7464 | 100m2 |
| H | Sửa chữa nhà lớp học số 2(điểm Háng Giống A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa, hoa sắt cửa | Xem Chương V | 73,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 328,234 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 133,338 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Xem Chương V | 8,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Xem Chương V | 0,7723 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V | 0,4189 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Xem Chương V | 1,9308 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Xem Chương V | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V | 3,6728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem Chương V | 3,6728 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 2,775 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Xem Chương V | 0,892 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 8,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 143,6892 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 295,0768 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 22,806 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,264 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đai Inox giữ ống | Xem Chương V | 30 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 73,74 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 28,5 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 1,7464 | 100m2 |
| I | Nhà bếp (điểm Háng Giống A) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,7489 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,2367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,5216 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 4,941 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,0222 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 2,0392 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 2,3742 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,1348 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + sườn | Xem Chương V | 15,91 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 20,636 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 26,007 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 4,386 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,621 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4 | Xem Chương V | 20,5 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 20,5 | m cấu kiện |
| 30 | Cửa đi thép hộp | Xem Chương V | 4,945 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép hộp | Xem Chương V | 1,43 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 6,375 | m2 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,3372 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính | Xem Chương V | 0,0257 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bàn soạn chia | Xem Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2775 | m3 |
| 39 | Ốp gạch men 300x300mm | Xem Chương V | 4,5969 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0105 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,0704 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0031 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,093 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thép kê bếp D20 | Xem Chương V | 12,1 | kg |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường 12W | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn sát trần | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Đế âm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa bát | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòi | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| J | Cổng, biển trường (điểm Háng Giống A) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 0,0793 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V | 9,802 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 5,658 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Xem Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chốt cổng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 13 | Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tôn lá dày 0,8mm | Xem Chương V | 1,5 | m2 |
| 15 | Chữ biển cổng | Xem Chương V | 1 | bộ |
| K | Hàng rào (điểm Háng Giống A) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 13,3709 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,857 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 3,7917 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 6,6436 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 4,4935 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1291 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8 | Xem Chương V | 65,649 | Kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Xem Chương V | 83,1 | m2 |
| L | Sân bê tông (điểm Háng Giống A) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 3,75 | m3 |
| M | Sửa chữa nhà lớp học (điểm Háng Giống B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa, hoa sắt cửa | Xem Chương V | 73,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 322,921 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 133,338 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Xem Chương V | 8,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Xem Chương V | 0,7723 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V | 0,4189 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Xem Chương V | 1,9308 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Xem Chương V | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V | 3,6728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem Chương V | 3,6728 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 2,775 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Xem Chương V | 0,892 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 8,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 143,6892 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 295,0768 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 17,493 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Xem Chương V | 18,62 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,264 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đai Inox giữ ống | Xem Chương V | 30 | cái |
| 25 | Tháo toàn bộ ô kính cửa | Xem Chương V | 3 | công |
| 26 | Lắp ô kính cửa bằng tấm Mica dày 5mm | Xem Chương V | 14,6808 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 73,74 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 28,5 | m2 cấu kiện |
| 29 | Gia công lan can inox | Xem Chương V | 0,187 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Xem Chương V | 17,908 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 1,617 | 100m2 |
| N | Nhà bếp (điểm Háng Giống B) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,7489 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,2367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,5216 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 4,941 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,0222 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 2,0392 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 2,3742 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,1348 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + sườn | Xem Chương V | 15,91 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 20,636 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 26,007 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 4,386 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,621 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4 | Xem Chương V | 20,5 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 20,5 | m cấu kiện |
| 30 | Cửa đi thép hộp | Xem Chương V | 4,945 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép hộp | Xem Chương V | 1,43 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 6,375 | m2 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,3372 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính | Xem Chương V | 0,0257 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bàn soạn chia | Xem Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200 | 0,2775 | m3 | |
| 39 | Ốp gạch men 300x300mm | Xem Chương V | 4,5969 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0105 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,0704 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0031 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,093 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thép kê bếp D20 | Xem Chương V | 12,1 | kg |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường 12W | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn sát trần | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Đế âm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,468 | 100m2 |
| O | Nhà vệ sinh (điểm Háng Giống B) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 3,3499 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,1166 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,5545 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 0,8996 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 1,0022 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0214 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,5868 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Xem Chương V | 5,9706 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 10,584 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2191 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0203 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 2,7525 | m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V | 0,0068 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,0255 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,0068 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,0255 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 3,04 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc + úp sườn | Xem Chương V | 9,24 | md |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 28 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 13,836 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 1,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 26,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 13,836 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,055 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,555 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 0,555 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính | Xem Chương V | 0,0064 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bồn rửa | Xem Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,13 | m3 |
| 35 | Ốp gạch men 300x300mm | Xem Chương V | 2,45 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa thép hộp 40x80 | Xem Chương V | 4,62 | m |
| 37 | Khuôn cửa thép hộp 30x60 | Xem Chương V | 2,28 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 6,9 | m cấu kiện |
| 39 | Cửa đi thép hộp | Xem Chương V | 1,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ thép hộp | Xem Chương V | 0,2916 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 1,69 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường 12W | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đế âm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Xem Chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xả, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa bát | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòi | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Xem Chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 76mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 76-6076mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem Chương V | 15,7134 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày | Xem Chương V | 2,9339 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,051 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 6 | cái |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 3,5404 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 15,04 | m2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 6,7134 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 3,468 | m3 |
| 103 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 1 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,468 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 0,256 | m3 |
| 106 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Xem Chương V | 0,256 | m3 |
| 107 | Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hình | Xem Chương V | 0,1982 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giá đỡ téc | Xem Chương V | 0,1982 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V | 10,156 | m2 |
| 110 | Bu lông M12 | Xem Chương V | 8 | cái |
| P | Cổng, biển trường (điểm Háng Giống B) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 0,0793 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V | 9,802 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 5,658 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Xem Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chốt cổng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 13 | Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tôn lá dày 0,8mm | Xem Chương V | 1,5 | m2 |
| 15 | Chữ biển cổng | Xem Chương V | 1 | bộ |
| Q | Hàng rào (điểm Háng Giống B) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 13,3709 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,857 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 3,7917 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 6,6436 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 4,4935 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1291 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8 | Xem Chương V | 65,649 | Kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Xem Chương V | 83,1 | m2 |
| R | Sân Bê tông (điểm Háng Giống B) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 0,8537 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,2846 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,6766 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,6052 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,3267 | m3 |
| 8 | Láng tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 8,316 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,3821 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 6,3821 | m2 |
| S | Nhà bếp (điểm Phù Lồng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,7489 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,2367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,5216 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 4,941 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,0222 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 2,0392 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1057 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 2,3742 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,0703 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,1636 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,1348 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + sườn | Xem Chương V | 15,91 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 20,636 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 26,007 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 4,386 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,621 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 22,7141 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4 | Xem Chương V | 20,5 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 20,5 | m cấu kiện |
| 30 | Cửa đi thép hộp | Xem Chương V | 4,945 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép hộp | Xem Chương V | 1,43 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 6,375 | m2 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,3372 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 6,6138 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính | Xem Chương V | 0,0257 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bàn soạn chia | Xem Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2775 | m3 |
| 39 | Ốp gạch men 300x300mm | Xem Chương V | 4,5969 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,0105 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,0704 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0031 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,093 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thép kê bếp D20 | Xem Chương V | 12,1 | kg |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường 12W | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn sát trần | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Đế âm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa bát | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòi | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| T | Cổng, Biển trường (điểm Phù Lồng) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 0,0793 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V | 9,802 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt, biển tên | Xem Chương V | 5,658 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Xem Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chốt cổng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 13 | Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tôn lá dày 0,8mm | Xem Chương V | 1,5 | m2 |
| 15 | Chữ biển cổng | Xem Chương V | 1 | bộ |
| U | Hàng rào (điểm Phù Lồng) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 11,3198 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 4,9233 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 3,1894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 5,618 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 3,7868 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Xem Chương V | 0,1061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,1061 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8 | Xem Chương V | 47,4 | Kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Xem Chương V | 60 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình XD&DD) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | >=5,0KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23,0 Kw | 2 |
| 6 | Đầm bàn | >=1,0KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | D42mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi