Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767247-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210707835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:47:00 đến ngày 2021-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,398,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình XD&DD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị D42mm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học (điểm Pu Cai)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V28,5m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗXem Chương V103,2m
3Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V328,234m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V133,338m2
5Phá dỡ vữa xi măng láng sê nôXem Chương V18,62m2
6Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V8,92m2
7Phá dỡ nền bê tôngXem Chương V0,7723m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V0,4189m3
9Đào đất móng băng bằng thủ côngXem Chương V1,9308m3
10Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + hệ thống điệnXem Chương V3công
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V19,9448m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V4,0717m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V4,0717m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V2,775m2
15Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Xem Chương V0,892m3
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V8,92m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V143,6892m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V295,0768m2
19Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V22,806m2
20Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Xem Chương V18,62m2
21Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngXem Chương V18,62m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,264100m
23Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mmXem Chương V18cái
24Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmXem Chương V6cái
25Đai Inox giữ ốngXem Chương V30cái
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V19,9448m2
27Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8Xem Chương V102,64m
28Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V28,656m2
29Gia công hoa sắt cửaXem Chương V0,3293tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,9853m2
31Lắp dựng khuôn cửaXem Chương V102,64m cấu kiện
32Lắp dựng cửaXem Chương V28,656m2 cấu kiện
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,7464100m2
B Nhà bếp (điểm Pu Cai)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,7489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,2367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,672m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0533tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,5216m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,941m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,0222m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,0392m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,1057tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1057tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,3742m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0703tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0703tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1636tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1636tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,1348m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,756100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V15,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,636m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,007m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V22,7141m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V4,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,621m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,7141m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V20,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V20,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,945m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V1,43m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,375m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3372m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,6138m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,6138m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0257tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,04100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2775m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V4,5969m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V35m
52Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V2bộ
58Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
60Đế âmXem Chương V5cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,468100m2
C Nhà vệ sinh (điểm Pu Cai)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V4,5703m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,5234m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,7515m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V1,1898m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,3652m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2922m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0266100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0299tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,773m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmXem Chương V7,9344m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem Chương V16,632m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V2,4m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,3067m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0558100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0284tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V3,5795m3
17Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,0102tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộpXem Chương V0,034tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0102tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,034tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V4,064m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,1248100m2
23Tôn úp nóc + úp sườnXem Chương V10,24md
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V31,94m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V21,813m2
26Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V1,36m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V30,58m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,813m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,0578m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V0,58m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,58m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính Xem Chương V0,0077tấn
33Ván khuôn bồn rửaXem Chương V0,0182100m2
34Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,1245m3
35Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,555m2
36Khuôn cửa thép hộp 40x80Xem Chương V9,24m
37Khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V4,56m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V13,8m cấu kiện
39Cửa đi thép hộpXem Chương V2,4304m2
40Cửa sổ thép hộpXem Chương V0,5832m2
41Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V3,0136m2 cấu kiện
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,3834100m2
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V15m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
45Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V2bộ
46Đế âmXem Chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmXem Chương V0,3100m
48Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmXem Chương V0,04100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmXem Chương V0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmXem Chương V0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem Chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mmXem Chương V2cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem Chương V1cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mmXem Chương V1cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mmXem Chương V1cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mmXem Chương V5cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmXem Chương V6cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mmXem Chương V3cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmXem Chương V1cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmXem Chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
65Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V4cái
66Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V7cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
68Lắp đặt van xả, đường kính van 25mmXem Chương V4cái
69Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V4bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V6bộ
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem Chương V1bể
72Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem Chương V5cái
73Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem Chương V0,07100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem Chương V0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,08100m
79Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
80Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem Chương V3cái
81Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mmXem Chương V4cái
82Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mmXem Chương V5cái
83Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mmXem Chương V5cái
84Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 90-76mmXem Chương V5cái
85Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V3cái
86Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 90-60mmXem Chương V1cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIXem Chương V15,7134m3
88Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6m3
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem Chương V0,0342tấn
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,01100m2
91Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Xem Chương V2,9339m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,051tấn
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V0,03100m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V6cái
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,5404m2
98Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,04m2
99Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V6,7134m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,468m3
101Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V1m3
102Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,468m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V0,256m3
104Bê tông móng đá 1x2 mác 200Xem Chương V0,256m3
105Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hìnhXem Chương V0,1982tấn
106Lắp dựng giá đỡ técXem Chương V0,1982tấn
107Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V10,156m2
108Bu lông M12Xem Chương V8cái
D Cổng, biển trường (điểm Pu Cai)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
E Hàng rào (điểm Pu Cai)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V14,5125m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V4,5m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V6,3375m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V4,104m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,24100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V2,4m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V7,2072m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V4,8675m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1383tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1383tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V71,1Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V90m2
13Đào móng băng, rộng Xem Chương V3,1149m3
14Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,0383m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V1,0048m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,4507m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V1,3816m3
F Sân bê tông (điểm Pu Cai)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V1,8m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V4,5m3
G Sửa chữa nhà lớp học số 1(điểm Háng Giống A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V28,5m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗXem Chương V103,2m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V98,4702m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem Chương V40,0015m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V229,7638m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V93,3365m2
7Phá dỡ vữa xi măng láng sê nôXem Chương V18,62m2
8Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V97,9528m2
9Phá dỡ nền bê tôngXem Chương V0,7723m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V0,4189m3
11Đào đất móng băng bằng thủ côngXem Chương V1,9308m3
12Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiXem Chương V1công
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V19,9448m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V9,6013m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V9,6013m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V35,3556m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V58,0776m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V4,356m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Xem Chương V6,3875m2
20Trát trần, vữa XM M75Xem Chương V33,614m2
21Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Xem Chương V0,892m3
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V97,9528m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V143,6892m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V295,0768m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V22,806m2
26Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Xem Chương V18,62m2
27Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngXem Chương V18,62m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,264100m
29Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mmXem Chương V18cái
30Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmXem Chương V6cái
31Đai Inox giữ ốngXem Chương V30cái
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V19,9448m2
33Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8Xem Chương V102,64m
34Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V28,656m2
35Gia công hoa sắt cửaXem Chương V0,3293tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,9853m2
37Lắp dựng khuôn cửaXem Chương V102,64m cấu kiện
38Lắp dựng cửaXem Chương V28,656m2 cấu kiện
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,7464100m2
H Sửa chữa nhà lớp học số 2(điểm Háng Giống A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V28,5m2
2Vệ sinh cửa, hoa sắt cửaXem Chương V73,74m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V328,234m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V133,338m2
5Phá dỡ vữa xi măng láng sê nôXem Chương V18,62m2
6Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V8,92m2
7Phá dỡ nền bê tôngXem Chương V0,7723m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V0,4189m3
9Đào đất móng băng bằng thủ côngXem Chương V1,9308m3
10Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiXem Chương V1công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V3,6728m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V3,6728m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V2,775m2
14Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Xem Chương V0,892m3
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V8,92m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V143,6892m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V295,0768m2
18Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V22,806m2
19Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Xem Chương V18,62m2
20Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngXem Chương V18,62m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,264100m
22Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mmXem Chương V18cái
23Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmXem Chương V6cái
24Đai Inox giữ ốngXem Chương V30cái
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V73,74m2
26Lắp dựng cửaXem Chương V28,5m2 cấu kiện
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,7464100m2
I Nhà bếp (điểm Háng Giống A)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,7489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,2367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,672m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0533tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,5216m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,941m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,0222m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,0392m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,1057tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1057tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,3742m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0703tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0703tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1636tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1636tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,1348m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,756100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V15,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,636m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,007m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V22,7141m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V4,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,621m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,7141m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V20,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V20,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,945m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V1,43m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,375m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3372m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,6138m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,6138m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0257tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,04100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2775m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V4,5969m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V35m
52Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V2bộ
58Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
60Đế âmXem Chương V5cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,468100m2
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,2100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
64Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V1cái
66Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
67Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,1100m
69Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V3cái
J Cổng, biển trường (điểm Háng Giống A)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
K Hàng rào (điểm Háng Giống A)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V13,3709m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V4,2m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,857m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V3,7917m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,224100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V2,24m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V6,6436m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V4,4935m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1291tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1291tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V65,649Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V83,1m2
L Sân bê tông (điểm Háng Giống A)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V1,5m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V3,75m3
M Sửa chữa nhà lớp học (điểm Háng Giống B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V28,5m2
2Vệ sinh cửa, hoa sắt cửaXem Chương V73,74m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V322,921m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V133,338m2
5Phá dỡ vữa xi măng láng sê nôXem Chương V18,62m2
6Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V8,92m2
7Phá dỡ nền bê tôngXem Chương V0,7723m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V0,4189m3
9Đào đất móng băng bằng thủ côngXem Chương V1,9308m3
10Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiXem Chương V1công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V3,6728m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V3,6728m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V2,775m2
14Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Xem Chương V0,892m3
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V8,92m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V143,6892m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V295,0768m2
18Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V17,493m2
19Láng sê nô, ô văng chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Xem Chương V18,62m2
20Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngXem Chương V18,62m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,264100m
22Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính 90mmXem Chương V18cái
23Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmXem Chương V6cái
24Đai Inox giữ ốngXem Chương V30cái
25Tháo toàn bộ ô kính cửaXem Chương V3công
26Lắp ô kính cửa bằng tấm Mica dày 5mmXem Chương V14,6808m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V73,74m2
28Lắp dựng cửaXem Chương V28,5m2 cấu kiện
29Gia công lan can inoxXem Chương V0,187tấn
30Lắp dựng lan canXem Chương V17,908m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,617100m2
N Nhà bếp (điểm Háng Giống B)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,7489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,2367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,672m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0533tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,5216m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,941m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,0222m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,0392m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,1057tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1057tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,3742m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0703tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0703tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1636tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1636tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,1348m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,756100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V15,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,636m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,007m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V22,7141m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V4,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,621m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,7141m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V20,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V20,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,945m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V1,43m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,375m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3372m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,6138m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,6138m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0257tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,04100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 2000,2775m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V4,5969m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V35m
52Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V2bộ
58Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
60Đế âmXem Chương V5cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,468100m2
O Nhà vệ sinh (điểm Háng Giống B)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V3,3499m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,1166m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,5545m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V0,8996m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,0022m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2094m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,019100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0214tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,5868m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmXem Chương V5,9706m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,584m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V1,8m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2191m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0398100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0203tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,7525m3
17Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộpXem Chương V0,0255tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,0255tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V3,04m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,0936100m2
23Tôn úp nóc + úp sườnXem Chương V9,24md
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V28m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V13,836m2
26Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V1,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V26,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,836m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,055m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V0,555m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,555m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính Xem Chương V0,0064tấn
33Ván khuôn bồn rửaXem Chương V0,0175100m2
34Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,13m3
35Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,45m2
36Khuôn cửa thép hộp 40x80Xem Chương V4,62m
37Khuôn cửa thép hộp 30x60Xem Chương V2,28m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V6,9m cấu kiện
39Cửa đi thép hộpXem Chương V1,4m2
40Cửa sổ thép hộpXem Chương V0,2916m2
41Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V1,69m2 cấu kiện
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,2808100m2
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V6m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
45Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V1bộ
46Đế âmXem Chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmXem Chương V0,3100m
48Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmXem Chương V0,04100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmXem Chương V0,03100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmXem Chương V0,09100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem Chương V1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mmXem Chương V2cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem Chương V1cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mmXem Chương V1cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mmXem Chương V1cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mmXem Chương V3cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmXem Chương V4cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mmXem Chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmXem Chương V1cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmXem Chương V2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mmXem Chương V1cái
65Lắp đặt nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
66Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V2cái
67Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V6cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
69Lắp đặt van xả, đường kính van 25mmXem Chương V2cái
70Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V1bộ
71Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V4bộ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem Chương V1bể
74Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem Chương V2cái
75Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem Chương V0,03100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem Chương V0,15100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,1100m
81Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
82Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
83Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mmXem Chương V3cái
84Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mmXem Chương V3cái
85Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mmXem Chương V5cái
86Lắp đặt tê PVC, đường kính 76mmXem Chương V2cái
87Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V4cái
88Lắp đặt tê PVC, đường kính 76-6076mmXem Chương V1cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIXem Chương V15,7134m3
90Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6m3
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem Chương V0,0342tấn
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,01100m2
93Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Xem Chương V2,9339m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,051tấn
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V0,03100m2
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V6cái
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,5404m2
100Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,04m2
101Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V6,7134m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,468m3
103Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V1m3
104Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,468m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V0,256m3
106Bê tông móng đá 1x2 mác 200Xem Chương V0,256m3
107Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hìnhXem Chương V0,1982tấn
108Lắp dựng giá đỡ técXem Chương V0,1982tấn
109Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V10,156m2
110Bu lông M12Xem Chương V8cái
P Cổng, biển trường (điểm Háng Giống B)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
Q Hàng rào (điểm Háng Giống B)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V13,3709m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V4,2m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,857m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V3,7917m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,224100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V2,24m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V6,6436m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V4,4935m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1291tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1291tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V65,649Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V83,1m2
R Sân Bê tông (điểm Háng Giống B)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V1,48m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V3,7m3
3Đào móng băng, rộng Xem Chương V0,8537m3
4Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,2846m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6766m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V0,6052m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3267m3
8Láng tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V8,316m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,3821m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,3821m2
S Nhà bếp (điểm Phù Lồng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,7489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,2367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,672m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0533tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,5216m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,941m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,0222m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,0392m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,1057tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1057tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,3742m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0703tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0703tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1636tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1636tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,1348m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,756100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V15,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,636m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,007m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V22,7141m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V4,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,621m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,7141m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V20,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V20,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,945m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V1,43m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,375m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3372m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,6138m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,6138m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0257tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,04100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2775m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V4,5969m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V35m
52Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V2bộ
58Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
60Đế âmXem Chương V5cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,468100m2
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,2100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
64Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V1cái
66Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
67Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,1100m
69Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V3cái
T Cổng, Biển trường (điểm Phù Lồng)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
U Hàng rào (điểm Phù Lồng)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V11,3198m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,45m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V4,9233m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V3,1894m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,184100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V1,84m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V5,618m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V3,7868m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1061tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1061tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V47,4Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V60m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình XD&DD)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít2
3 Máy cắt uốn thép >=5,0KW2
4 Đầm dùi >=1,5KW2
5 Máy hàn 23,0 Kw2
6 Đầm bàn >=1,0KW2
7 Máy khoan cầm tay D42mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->