Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761034-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210683045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:40:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,040,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.28026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường BTXM, kênh bằng gạch xây, cống BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.728.242.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình thủy, công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các ngành nghề đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Phá dỡ kênh cũ trái tuyếnChi tiết theo chương V90,25m3
2Phá dỡ mặt đường bê tông cũChi tiết theo chương V306,6m3
3Đào đất không thích hợp bằng máy đàoChi tiết theo chương V11,491100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V11,241100m3
5Đào đất móng kênh rộng Chi tiết theo chương V92,75m3
6Đắp đất nền đường và đắp hoàn trả móng kênh K = 0.90 bằng đầm cócChi tiết theo chương V9,523100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V12,649100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V14,863100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4,8km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V23,832100m3/1km
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChi tiết theo chương V396,85m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4,8km bằng ô tôChi tiết theo chương V396,85m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V1,883100m3
13Mua đất để đắpChi tiết theo chương V2.002,199m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V800,36m3
15Thi công móng cấp phối đá dămChi tiết theo chương V9,908100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V39,529100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V3,295100m2
18Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V647,017kg
19Gỗ đệmChi tiết theo chương V0,226m3
20Mạt cưa tẩm nhựaChi tiết theo chương V0,003m3
21Ống nhựa D40chụp đầu cốt thépChi tiết theo chương V186m
22Bọc màng ni lôngChi tiết theo chương V4,383m2
23Quét nhựa bitum nguội chống dínhChi tiết theo chương V30,418m2
24Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V117,8310m
25Trám khe bằng matitChi tiết theo chương V117,8310m
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V1,702tấn
27Gia công thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,431tấn
28Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V148,8100m
29Dăm lót đá 4x6Chi tiết theo chương V23,808m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V47,616m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,808100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V67,144m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V305,2m2
34Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V115,2m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V10,479m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu kênh, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V12,672m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V1,55100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,17tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,38tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V15,36m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,691100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V1,453tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V192cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V192cấu kiện
45Vận tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V3,8410 tấn/1km
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V192cấu kiện
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V75,975m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V945,6m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V99,52m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan kênhChi tiết theo chương V3,566100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan kênhChi tiết theo chương V9,919tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V788cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V788cấu kiện
54Vận tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V24,8810 tấn/1km
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V788cấu kiện
B TUYẾN 2
1Đào đất không thích hợp bằng máy đàoChi tiết theo chương V17,647100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V11,215100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo chương V296,75m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V13,593100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V16,204100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V21,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4.8 km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V19,89100m3/1km
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChi tiết theo chương V296,75m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4.8km bằng ô tôChi tiết theo chương V296,75m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V23,979100m3
11Mua đất để đắpChi tiết theo chương V3.015,09m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.080,2m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V54,01100m2
14Thi công móng cấp phối đá dămChi tiết theo chương V9,738100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V5,117100m2
16Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V763,313kg
17Gỗ đệmChi tiết theo chương V0,328m3
18Mạt cưa tẩm nhựaChi tiết theo chương V0,004m3
19Ống nhựa D40chụp đầu cốt thépChi tiết theo chương V278cái
20Bọc màng ni lôngChi tiết theo chương V6,55m2
21Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V53,683m2
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V139,5610m
23Trám khe bằng matisChi tiết theo chương V139,5610m
24Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V2,722tấn
25Gia công thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,421tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V125,725m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1.396,92m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V162,96m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V5,587100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V16,453tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V1.164cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V1.164cấu kiện
33Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V40,7410 tấn/1km
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1.164cấu kiện
C TUYẾN 3
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V374,849100m
2Đào đất KTH bằng máy đàoChi tiết theo chương V6,212100m3
3Đào móng kênh, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2,838100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V12,463100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V6,212100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4.8km, đất cấp IChi tiết theo chương V6,212100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V6,212100m3
8Mua đất hỗn hợp để đắpChi tiết theo chương V1.278,791m3
9Dăm lót đá 4x6Chi tiết theo chương V59,976m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V119,952m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,445100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V198,715m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V722,6m2
14Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V289,04m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V27,01m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V24,568m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V2,917100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,321tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,597tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V36,2m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,448100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChi tiết theo chương V3,735tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V361cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V361cấu kiện
25Vận tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V9,0510 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V361cấu kiện
D TUYẾN 4
1Đào đất KTH, bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V2,276100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,096100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,185100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,276100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4.8km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,276100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V2,276100m3
7Mua đất hỗn hợp để đắpChi tiết theo chương V531,93m3
8Thi công móng cấp phối đá dămChi tiết theo chương V0,711100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V79,004m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V3,95100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V0,433100m2
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V7,36410m
13Trám khe bằng matisChi tiết theo chương V7,36410m
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 1
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V23,414100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,746m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V8,008m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V11,302m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V5,863m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,104m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,054m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V0,16m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,394tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,802tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,676tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,013tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,039tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,039tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V2cấu kiện
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,139100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,091100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,008100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,021100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,004100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,301100m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,189100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,803100m3
26Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
F CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V56,442100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V9,032m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V21,216m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V17,075m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V9,188m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,592m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,394m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V2,1m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Chi tiết theo chương V3,078m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,239tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,913tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,172tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,039tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,168tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,238tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,238tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,294tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,366100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,664100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,06100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,118100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,05100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,396100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V4,36m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V0,58m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChi tiết theo chương V14đoạn ống
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2,852100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,035100m3
31Vít nâng V1Chi tiết theo chương V7bộ
G CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 3
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V22,464100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,594m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V7,356m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V2,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,392m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V3,93m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,293tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,337tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,151tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,387tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V6cấu kiện
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,117100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,216100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,078100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,068100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V5,685m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,763100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,561100m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 4%(A+B+C+D+E+F+G)Chi tiết theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.28026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường BTXM, kênh bằng gạch xây, cống BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.728.242.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình thủy, công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các ngành nghề đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu ≥ 6T1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
3 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
4 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
6 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m31
7 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
8 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn2
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CV2
13 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 7T1
14 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->