Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, hoa kiểng trong Khuôn viên Trường Đại học Công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, hoa kiểng trong Khuôn viên Trường Đại học Công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745277 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:45:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,348,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.564.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.958.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.831.874.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng lâm nghiệp hoặc nông nghiệp trồng trọt trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp PTTH trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cây xanh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực lâm nghiệp, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới trên 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Bình phun thuốc trừ sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cưa máy cắt cành cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc bảo dưỡng cỏ nhung (bao gồm nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn) | Khối lượng: 2.000m2 x 24 tháng = 48.000 m2 | M2 | 48.000 | |
| 2 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá gừng (bao gồm nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn) | Khối lượng: 12.000m2 x 24 tháng = 288.000 m2 | M2 | 288.000 | |
| 3 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn hoa kiểng (bao gồm nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn) | Khối lượng: 2.000m2 x 24 tháng = 48.000 m2 | M2 | 48.000 | |
| 4 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây Xà Cừ lớn (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 120 cây x 24 tháng = 2.880 cây | Cây | 2.880 | |
| 5 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây Phượng Vĩ lớn (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 10 cây x 24 tháng = 240 cây | Cây | 240 | |
| 6 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây Tha La lớn (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 20 cây x 24 tháng = 480 cây | Cây | 480 | |
| 7 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây Bàng Đài Loan (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 17 cây x 24 tháng = 408 cây | Cây | 408 | |
| 8 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây Giáng Hương (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 32 cây x 24 tháng = 768 cây | Cây | 768 | |
| 9 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây bụi (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 150 cây x 24 tháng = 3.600 cây | Cây | 3.600 | |
| 10 | Chăm sóc, bảo dưỡng những chủng loại cây sộp, cây tràm bông vàng, cây bạch đàn, cây bàng lá lớn, cây dầu lớn, cây bằng lăng, cây me tây, cây bồ đề, cây cọ dầu (bao gồm nhân công tưới nước, bón phân cắt tỉa cành cây theo định kỳ vào mùa mưa, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cây trồng lại cây mới tương đương khi bị chết cây) | Khối lượng: 100 cây x 24 tháng = 2.400 cây | Cây | 2.400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.564.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.564.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.958.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.831.874.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng lâm nghiệp hoặc nông nghiệp trồng trọt trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tốt nghiệp PTTH trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân cây xanh | 10 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực lâm nghiệp, nông nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới trên 5m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 1 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ cầm tay | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 4 | Bình phun thuốc trừ sâu | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 5 | Cưa máy cắt cành cây | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi