Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - Hạng mục SCL 2021: (1) TBA Bình Xá, TBA Bơm Tiền Phong, TBA Bơm Đa Lộc thuộc lộ 371E8.3 và TBA Đào Dương 1 lộ 376E28.2; (2) ĐZ 35kV và TBA Chu Xá thuộc lộ 376E28.2 và TBA Bơm Ấp Bắc lộ 376E28.2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779392-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - Hạng mục SCL 2021: (1) TBA Bình Xá, TBA Bơm Tiền Phong, TBA Bơm Đa Lộc thuộc lộ 371E8.3 và TBA Đào Dương 1 lộ 376E28.2; (2) ĐZ 35kV và TBA Chu Xá thuộc lộ 376E28.2 và TBA Bơm Ấp Bắc lộ 376E28.2
Số hiệu KHLCNT 20210779358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:03:00 đến ngày 2021-08-06 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,547,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.083 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng dấu treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.249 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TBA Bình Xá, TBA Bơm Tiền Phong, TBA Bơm Đa Lộc thuộc lộ 371E8.3 và TBA Đào Dương 1 lộ 376E28.2
B Phần thiết bị
1CSV 35kV (không khe hở) - 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
C Phần lắp đặt
1Cầu chì tự rơi Polyme 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
2Cột BTLT loại PC.I-12-190-7,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cột
3Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Xà đỡ CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
5Xà đỡ FCOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
6Ghế TT CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
7Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
8Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
9Ghế TT FCOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
10Thanh truyền động dọc CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
11Cánh cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà đỡ cáp tổng 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
13Tiếp địa TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
14Dây AC-50/8 (m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V141,1599kg
15Cáp AC70/11-XLPE5.5/PVCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120m
16Đầu cốt AM95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
17Ghíp 3 bulong-A25-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48cái
18Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm NNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70bộ
19Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
20Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
21Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
22Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
23Khóa đồng khóa Cổng TBA + tủ hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
24Sứ A30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16bộ
25Tháo, lắp cáp tổng mặt máy Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV (3x185 + 1x150)mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
26Tháo, lắp cáp tổng mặt máy Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-(3x150 + 1x120)mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10m
27Thay MBA 320kVA-35/0,4kV TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
28Thay MBA 180kVA-35/0,4kV TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
29Tháo, lắp tủ 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
30Tháo, lắp đặt CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
D Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8móng
2Bê tông M150 đổ nền trạm Bình Xá, Bơm Đa Lộc, Đào Dương 1+Cổng TBA Bình Xá, Nhuệ Giang (dày 20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51,606m3
3Bê tông M200 đổ bệ máy 04 TBA (cao 30cm )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,88m3
4Bê tông M200 đổ chân ghế TT FCO (04 TBA)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,584m3
5Bê tông M200 đổ chân ghế TT CDLĐ (03 TBA)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,81m3
6Cát đen nâng nền TBA (TBA Đào Dương 1 và TBA B.Đa Lộc) dày 50cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71,1m3
7Gia cố đường ra vào trạm bê tông M150 (TBA Đào Dương 1 và Bình Xá)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,4m3
8Xây tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,26m3
9Trát tường bao vữa M75 (trát phía ngoài dày 0,015m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,278m3
10Xây trụ tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,215m3
11Trát trụ tường bao vữa M75 (traát hai mặt dày 0,015)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,405m3
12Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112,2m2
13Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112,2m2
E Phần vật tư thu hồi
1Dây dẫn AC-50 - 0,69kmVật tư thu hồi135,135kg
2Dây dẫn AC-70 - 0,1kmVật tư thu hồi28,6kg
3Cột K11mVật tư thu hồi8cột
4Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi70quả
5Ty sứ 35kV - 70 cáiVật tư thu hồi140kg
6Xà đỡ trung gian - 05 bộVật tư thu hồi66,025kg
7FCO 35kVVật tư thu hồi4bộ
8CSV 35kVVật tư thu hồi4bộ
9Cánh cổng TBA mặt đất - 1 bộVật tư thu hồi55,89kg
10Ghế thao tác FCO mặt đất - 4 bộVật tư thu hồi170,36kg
11Ghế thao tác CD mặt đất - 03 bộVật tư thu hồi54,3075kg
12Thanh đồng phi 8 - 16mVật tư thu hồi7,024kg
13Xà đỡ CDLĐ - 3 bộVật tư thu hồi18,33kg
14Xà đỡ FCO - 04 bộVật tư thu hồi134,4kg
15Xà XII-6Đ - 04 bộVật tư thu hồi140,54kg
16Tay TT CDLĐ - 03 bộVật tư thu hồi30kg
F Hạng mục: ĐZ 35kV và TBA Chu Xá thuộc lộ 376E28.2 và TBA Bơm Ấp Bắc lộ 376E28.2
G Phần thiết bị
1CSV 35kV (không khe hở) - 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
H Phần lắp đặt
1Cột BTLT loại PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cột
2Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
3Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
4Chụp cột 3mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
5Xà X2L-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
6Xà X1L-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
7Xà đỡ FCOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
9Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
10Ghế TT FCO mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Cánh cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà đỡ cáp tổng 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
13Ghế thao tác trạm treo + sàn TNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Giá đỡ tủ điện trạm treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Giá đỡ ghế thao tác trạm treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Giá đỡ MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Tiếp địa TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
19Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
20Dây AC-50/8 (m) + lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V504,9349kg
21Cáp AC70/11-XLPE5.5/PVCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75m
22Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2-0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
23Đầu cốt M185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
24Đầu cốt AM95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
25Ghíp 3 bulong-A25-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V117cái
26Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm NNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V113bộ
27Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
28Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
29Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
30Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
31Khóa đồng khóa Cổng TBA + tủ hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
32Sứ A30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
33Ống cách điện co nhiệt trung thế Φ30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
34Ống HDPE 110/90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,5m
35Ống HDPE 80/65Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,5m
36Ống HDPE 32/25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
37Lạt nhựa dài 25x300-400mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,5túi
38Tháo, lắp cáp tổng mặt máy Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x185m2 (MBA T1- Bơm Ấp Bắc)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,5m
39Tháo, lắp cáp tổng mặt máy Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-(3x150+1x120)mm2 (MBA T2- Bơm Ấp Bắc) Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x185m2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6m
40Thay MBA 560kVA-35/0,4kV TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
41Thay MBA 180kVA-35/0,4kV TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
42Thay MBA 250kVA-35/0,4kV TBA treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
43Tháo, lắp tủ điện tổng 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Tủ
I Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Móng MT4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
3Bê tông M150 đổ nền trạm (dày 20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,98m3
4Bê tông M150 đổ bệ máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,44m3
5Bê tông M150 đổ chân ghế TT FCOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,792m3
J Phần vật tư thu hồi
1Dây dẫn AC-50 - 2,36kmVật tư thu hồi460,1025kg
2Dây dẫn AC-70 -0,06kmVật tư thu hồi16,78kg
3Cột K9,6Vật tư thu hồi4cột
4Cột LT16Vật tư thu hồi5cột
5X1-3Đ - 5 bộVật tư thu hồi96,15kg
6X2-6Đ - 4 bộVật tư thu hồi156,56kg
7X2L-6Đ - 2 bộVật tư thu hồi78,28kg
8X1L-3Đ - 2 bộVật tư thu hồi38,46kg
9Tháo xà đỡ FCO - 3 bộVật tư thu hồi96,585kg
10Tháo xà đỡ sứ trung gian cột - 5 bộVật tư thu hồi66,025kg
11Sứ 35 kVVật tư thu hồi78bộ
12Ty sứ - 78 cáiVật tư thu hồi156kg
13Tháo hạ FCO 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi3bộ
14Tháo hạ CSV35kV (3 pha)Vật tư thu hồi3bộ
15Cánh cổng TBA mặt đất - 1 bộVật tư thu hồi55,89kg
16Ghế thao tác FCO mặt đất - 2 bộVật tư thu hồi59,85kg
17Ghế TT TBA treo - 1 bộVật tư thu hồi101,37kg
18Xà đỡ ghế TT TBA treo - 1 bộVật tư thu hồi75,175kg
19Giá đỡ +MBA - 1 bộVật tư thu hồi103,475kg
20Thang trèo - 1 bộVật tư thu hồi16,58kg
21Thanh đồng phi 8 - 14mVật tư thu hồi6,146kg
22Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2-0,6kVVật tư thu hồi15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.083 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng dấu treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.249 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 Công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
11 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc (bộ) Bộ đàm liên lạc (bộ)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->