Gói thầu: Cong trinh sua chua Nha hanh chinh - Chi nhanh Quang Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777563-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quang Minh
Tên gói thầu Cong trinh sua chua Nha hanh chinh - Chi nhanh Quang Minh
Số hiệu KHLCNT 20210723996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hach toan chi phi tai Chi nhanh Quang Minh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:54:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,070,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67311385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3462277E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về cải tạo, sửa chữa có tính chất tương tự như gói thầu.Loại, cấp công trình: công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2477m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,5375m2
4Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4687tấn
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Tháo dỡ toàn bộ đường ống thép cấp thoát nước (nhân công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15công
10Tháo dỡ trần cũMô tả kỹ thuật theo Chương V170,3828m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,0098M3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm hộp kỹ thuật, mặt ngoài tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4554M3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,2585m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,46m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V336,9892m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,9354m2
17Đục bỏ phần đắp tròn ngoài cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,915m2
18Đục bỏ phần đắp ngoài tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,3155m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5893m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3568m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,6064m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V149,4096m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO
1Bạt che chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V856,995m2
2Thuê dàn giáo 1.7 mạ kẽm để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V385,7475m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,715100m2
4Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712100kg
5Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4776100kg
6Ván khuôn gia cố lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8384m2
7Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,033m3
8Cốt thép giằng chắn mái, đường kính cốt thép <=10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2546100kg
9Ván khuôn gia giằng chắn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9648m2
10Bê tông giằng chắn mái, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0635m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6232m3
12Xây tường gạch đ = 4,1495ất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2805m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1459m3
14Láng tôn nền khu vệ sinh cũ, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,648m2
15Lát gạch chống trơn 300x600m2, vữa XM M75 VIGLACERA KQ3615 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6776m2
16Lát gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,7533m2
17Ốp tường 300x600m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,0456m2
18Vách khu vệ sinh liền cửa bằng MDF dày 18mm chịu ẩm, phụ kiện sus 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1488m2
19Lát đá garanite kim sa trung mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
20Vệ sinh mái, tường trước khi thi công chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
21Quét javen chống mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V491,039m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,032m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,1255m2
24Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5394m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,7896m2
26Trát vữa xi măng cát vàng lanh tô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3912m2
27Trát, đắp gờ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,024m
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,9226m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V721,9536m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V737,8351m2
31Quét Kova CT11A hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,8317m2
32Lưới thép f2 chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,8317m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,8317m2
34Nắp tôn lên mái inox dày 0.8mm+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5893m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3568m2
37Mài và vệ sinh granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V32,064m2
38Thi công vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Thái Lan, bao gồm sơn, bả hoàn thiện 2 mặt bằng sơn Dulux hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,315m2
39Thi công cửa đi liền vách kính cường lực Hải Long (hoặc tương đương) dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,106m2
40Khung U inox cho vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,98md
41Cửa đi kính cường lực Hải Long (hoặc tương đương) liền vách dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,12m2
42Bản lề sàn VVP FC34-20 105kg, Thái Lan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
43Kẹp vuông trên, dưới VVP, Thái Lan hoặc tương đương, CO/CQMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
44Kẹp chữ L VVP, Thái Lan hoặc tương đương, CO/CQ đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
45Khóa sàn VVP, Thái Lan hoặc tương đương, CO/CQ đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
46Tay nắm Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
47Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp (hoặc tương đương) - VK cánh hệ FA450, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
48Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp hoặc tương đương) - VK cánh hệ FA440, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
49Cửa sổ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
50Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm Thạch cao Thái Lan hoặc tương đương dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V244,8912m2
51Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2152m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0296m3
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1072m2
54Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9381m3
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1MCCB-3P-100A-18ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2MCB-3P-50A-10ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCB-3P-32A-10ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4RCB0-1P-20A-30mA, 6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5MCB-1P-20A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6MCB-1P-10A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Thanh cái đồng 100A, 3P+NMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Tủ điện bằng tôn 600x400250 dày 1.5mm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11MCB-3P-32A-10ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12RCB0-1P-20A-30mA, 6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13MCB-1P-20A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14MCB-1P-10A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Thanh cái đồng 32A, 3P+NMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Tủ điện bằng tôn 600x400250 dày 1.5mm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19MCB-3P-50A-10ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20RCB0-1P-20A-30mA, 6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21MCB-1P-32A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22MCB-1P-20A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23MCB-1P-10A-6ka Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Thanh cái đồng 50A, 3P+NMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Tủ điện bằng tôn 600x400250 dày 1.5mm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Đèn led panel 600x600, 220V, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
29Đèn downlight âm trần D110, 7.5W, loại chống ẩm Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
30Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Công tắc đơn 1chiều 10A/220VAC Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Công tắc đôi 1 chiều 10A/220VAC Romanhoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Công tắc ba 1 chiều 10A/220VAC Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Công tắc đơn 2 chiều 10A/220VAC Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
36Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống ẩm Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Ổ cắm đôi 3 chấu gắn cùng nội thất 20 A/220VAC Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Cáp CU/XLPE/PVC 4 x 35mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
39Cáp CU/XLPE/PVC 4 x 10mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
40Cáp CU/XLPE/PVC 4 x 6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
41CU/PVC 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
42CU/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V292m
43CU/PVC 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V680m
44CU/PVC 1x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V846m
45Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2, Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
46Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2, Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
47Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
48Cáp tiếp địa CU/PVC 1x4mm2, Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V146m
49Cáp tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2, Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
50Cáp tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2, Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V423m
51Ống PVC D40 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
52Ống PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
53Ống PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V146m
54Ống PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V763m
55Ống HDPE D85/D65 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
56Đào đường chôn ống HDPE, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,54m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2486m3
58Kím thu sét D16, dài 0.6M - mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4 métMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
60Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
61Dây thoát sét thép tròn trơn D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
D HẠNG MỤC: LĐ ĐIỆN NHỆ
1Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
2Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Cáp UTP cad 6, Commscope (AMP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320m
4Ống PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.320m
E HẠNG MỤC: LĐ ĐHKK
1Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 700 ( m3/h) Vonta hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 400 ( m3/h) Vonta hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 250 ( m3/h) Vonta hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 150 ( m3/h )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Quạt hút gắn tường WC lưu lượng: 300 (m3/h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Quạt hướng trục hút mùi khu bếp lưu lượng: 7000 ( m3/h) - 200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Chụp hút mùi bếp Inox 2850x1000x500 dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Ống gió tôn tráng kẽm 600x450 dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
9Ống gió tôn tráng kẽm 300x300 dày 0.75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
10Côn chuyển tiết diện 600x450/D400/L300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cút cong 45 độ, kèm lưới chắn côn trùng 600x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Bạt nối mềm trước và sau quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
15Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
16Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
21Ống PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m
22Ống PVC D27 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
23Ống PVC D34 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
24Dây điều khiển 2Cx1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V286m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4743m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
7Sản xuất cấu kiện thép hình chôn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1029tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558m3
12Trát tường ngoài hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6936m2
13Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m2
14Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,982m2
15Lắp đặt chậu rửa bát inox Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt lavabo Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Van cảm ứng dùng cho tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt lô giấy Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
26Cầu thu mưa Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Van phao Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Ống PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
29Ống PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
30Ống PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
31Ống PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
32Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Măng sông PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Tê PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Tê PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Tê PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Tê PPR D40/32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tê PPR D32/25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Tê PPR D25/20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
42Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Cút PPR D20 ren trong Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
47Côn PPR D40/32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Côn PPR D32/25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Côn PPR D25/20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Van PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Van PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
52Nút bịt PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
53Ống uPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
54Ống uPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
55Ống uPVC D75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
56Ống uPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
57Ống uPVC D42 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
58Măng sông uPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
59Măng sông uPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
60Măng sông uPVC D75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Măng sông uPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Măng sông uPVC D42 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Tê đều uPVC 135 độ D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
64Tê đều uPVC 135 độ D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Tê đều uPVC 135 độ D75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tê uPVC 135 độ D125/110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Tê uPVC 135 độ D125/90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Tê uPVC 135 độ D110/60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Tê thu uPVC D90/75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
70Tê thu uPVC D90/60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Tê thu uPVC D75/60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Cút uPVC 135 độ D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
73Cút uPVC 135 độ D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
74Cút uPVC 135 độ D75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
75Cút uPVC 135 độ D60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
76Cút uPVC 90 độ D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Côn uPVC D110/90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Côn uPVC D90/60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Côn uPVC D60/42 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
80XIPHONG u.PVC D75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67311385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3462277E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về cải tạo, sửa chữa có tính chất tương tự như gói thầu.Loại, cấp công trình: công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép 5kw Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy mài Mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kw Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt2
11 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->