Gói thầu: Cong trinh sua chua Nha hanh chinh - Chi nhanh Quang Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quang Minh |
| Tên gói thầu | Cong trinh sua chua Nha hanh chinh - Chi nhanh Quang Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hach toan chi phi tai Chi nhanh Quang Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:54:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,070,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67311385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3462277E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về cải tạo, sửa chữa có tính chất tương tự như gói thầu.Loại, cấp công trình: công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2477 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4687 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống thép cấp thoát nước (nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3828 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0098 | M3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm hộp kỹ thuật, mặt ngoài tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4554 | M3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,2585 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,9892 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9354 | m2 |
| 17 | Đục bỏ phần đắp tròn ngoài cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,915 | m2 |
| 18 | Đục bỏ phần đắp ngoài tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3155 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5893 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3568 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6064 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4096 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,995 | m2 |
| 2 | Thuê dàn giáo 1.7 mạ kẽm để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,7475 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,715 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100kg |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4776 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8384 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng chắn mái, đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2546 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia giằng chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9648 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng chắn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0635 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6232 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch đ = 4,1495ất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2805 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1459 | m3 |
| 14 | Láng tôn nền khu vệ sinh cũ, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,648 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống trơn 300x600m2, vữa XM M75 VIGLACERA KQ3615 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6776 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,7533 | m2 |
| 17 | Ốp tường 300x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,0456 | m2 |
| 18 | Vách khu vệ sinh liền cửa bằng MDF dày 18mm chịu ẩm, phụ kiện sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1488 | m2 |
| 19 | Lát đá garanite kim sa trung mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mái, tường trước khi thi công chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 21 | Quét javen chống mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,039 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,032 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1255 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5394 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,7896 | m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3912 | m2 |
| 27 | Trát, đắp gờ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,024 | m |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9226 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,9536 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,8351 | m2 |
| 31 | Quét Kova CT11A hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8317 | m2 |
| 32 | Lưới thép f2 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8317 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8317 | m2 |
| 34 | Nắp tôn lên mái inox dày 0.8mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5893 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3568 | m2 |
| 37 | Mài và vệ sinh granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,064 | m2 |
| 38 | Thi công vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Thái Lan, bao gồm sơn, bả hoàn thiện 2 mặt bằng sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,315 | m2 |
| 39 | Thi công cửa đi liền vách kính cường lực Hải Long (hoặc tương đương) dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,106 | m2 |
| 40 | Khung U inox cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,98 | md |
| 41 | Cửa đi kính cường lực Hải Long (hoặc tương đương) liền vách dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 42 | Bản lề sàn VVP FC34-20 105kg, Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Kẹp vuông trên, dưới VVP, Thái Lan hoặc tương đương, CO/CQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 44 | Kẹp chữ L VVP, Thái Lan hoặc tương đương, CO/CQ đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 45 | Khóa sàn VVP, Thái Lan hoặc tương đương, CO/CQ đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 46 | Tay nắm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp (hoặc tương đương) - VK cánh hệ FA450, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp hoặc tương đương) - VK cánh hệ FA440, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 49 | Cửa sổ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm Thạch cao Thái Lan hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,8912 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2152 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1072 | m2 |
| 54 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9381 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB-3P-100A-18ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-50A-10ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-32A-10ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | RCB0-1P-20A-30mA, 6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 100A, 3P+N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện bằng tôn 600x400250 dày 1.5mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB-3P-32A-10ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | RCB0-1P-20A-30mA, 6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | MCB-1P-20A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 32A, 3P+N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tủ điện bằng tôn 600x400250 dày 1.5mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB-3P-50A-10ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | RCB0-1P-20A-30mA, 6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | MCB-1P-32A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB-1P-20A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB-1P-10A-6ka Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 50A, 3P+N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tủ điện bằng tôn 600x400250 dày 1.5mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn led panel 600x600, 220V, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 29 | Đèn downlight âm trần D110, 7.5W, loại chống ẩm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 30 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Công tắc đơn 1chiều 10A/220VAC Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220VAC Romanhoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Công tắc ba 1 chiều 10A/220VAC Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220VAC Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống ẩm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn cùng nội thất 20 A/220VAC Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 4 x 35mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 4 x 10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 4 x 6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 41 | CU/PVC 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 42 | CU/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m |
| 43 | CU/PVC 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 44 | CU/PVC 1x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m |
| 45 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 46 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 47 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 48 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x4mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 49 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 50 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | m |
| 51 | Ống PVC D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Ống PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 53 | Ống PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 54 | Ống PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763 | m |
| 55 | Ống HDPE D85/D65 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 56 | Đào đường chôn ống HDPE, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2486 | m3 |
| 58 | Kím thu sét D16, dài 0.6M - mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 60 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 61 | Dây thoát sét thép tròn trơn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: LĐ ĐIỆN NHỆ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Cáp UTP cad 6, Commscope (AMP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m |
| 4 | Ống PVC D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m |
| E | HẠNG MỤC: LĐ ĐHKK | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 700 ( m3/h) Vonta hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 400 ( m3/h) Vonta hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 250 ( m3/h) Vonta hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng: 150 ( m3/h ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Quạt hút gắn tường WC lưu lượng: 300 (m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục hút mùi khu bếp lưu lượng: 7000 ( m3/h) - 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Chụp hút mùi bếp Inox 2850x1000x500 dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống gió tôn tráng kẽm 600x450 dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 9 | Ống gió tôn tráng kẽm 300x300 dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 10 | Côn chuyển tiết diện 600x450/D400/L300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút cong 45 độ, kèm lưới chắn côn trùng 600x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 21 | Ống PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 22 | Ống PVC D27 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 23 | Ống PVC D34 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Dây điều khiển 2Cx1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4743 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép hình chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6936 | m2 |
| 13 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,982 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa bát inox Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt lavabo Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Van cảm ứng dùng cho tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt lô giấy Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Cầu thu mưa Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Van phao Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 29 | Ống PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 30 | Ống PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 31 | Ống PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Tê PPR D40/32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê PPR D32/25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê PPR D25/20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 42 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 ren trong Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 47 | Côn PPR D40/32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn PPR D32/25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Côn PPR D25/20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Van PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 52 | Nút bịt PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 53 | Ống uPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 58 | Măng sông uPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Măng sông uPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 60 | Măng sông uPVC D75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Măng sông uPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Măng sông uPVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê đều uPVC 135 độ D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Tê đều uPVC 135 độ D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê đều uPVC 135 độ D75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tê uPVC 135 độ D125/110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê uPVC 135 độ D125/90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê uPVC 135 độ D110/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê thu uPVC D90/75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 70 | Tê thu uPVC D90/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê thu uPVC D75/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút uPVC 135 độ D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 73 | Cút uPVC 135 độ D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 74 | Cút uPVC 135 độ D75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Cút uPVC 135 độ D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 76 | Cút uPVC 90 độ D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn uPVC D110/90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Côn uPVC D90/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Côn uPVC D60/42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | XIPHONG u.PVC D75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67311385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3462277E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về cải tạo, sửa chữa có tính chất tương tự như gói thầu.Loại, cấp công trình: công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy mài | Mài vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi