Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779236-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210779153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:53:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,2583 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III NT 20,7418 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT 4,2643 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT 21,6878 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT 0,8863 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm NT 1,0101 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy NT 0,6292 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,7328 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT 25,0434 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 NT 34,1949 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 NT 13,2098 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 1,279 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT 0,2876 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT 1,6413 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 0,2789 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT 0,5578 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 NT 2,1599 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 NT 62,3586 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,4342 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật NT 1,2672 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT 0,2141 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT 1,2273 tấn
5 Bu lông M20 dài 0,8 chôn đầu cột NT 72 cái
6 Bu lông M16 dài 0,8 chôn đầu cột NT 72 cái
7 Bu lông M14 liên kết xà gồ và vì kèo NT 318 cái
8 Gia công lắp dựng tăng đơ D16 NT 68 cái
9 Gia công lắp dựng bu lông M14x100 NT 272 cái
10 Gia công lắp dựng vít nở M14x120 NT 272 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 NT 3,7752 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT 0,2034 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT 0,1803 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan NT 0,6147 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT 0,1428 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT 0,7044 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 NT 6,3442 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng NT 0,5767 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 NT 6,4474 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái NT 0,6996 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT 1,096 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT 8,4388 tấn
23 Gia công xà gồ thép NT 4,1261 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT 8,4388 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép NT 4,1261 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 911,5256 m2
27 Gia công giằng mái thép NT 0,6523 tấn
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 NT 0,816 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 NT 49,7802 m2
30 Quét nhựa bitum nóng vào tường NT 64,4742 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT 77,0345 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT 6,5455 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT 1,9545 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 322,6 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 784,976 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 43,56 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 NT 61,47 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 NT 57,67 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 NT 57,3066 m2
40 ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300 mm NT 1,44 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 mm NT 581,0096 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu NT 842,2826 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng NT 485,3 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ NT 9,8915 100m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT 0,0347 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT 0,0347 tấn
47 Gia công xà gồ thép NT 0,2352 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép NT 0,2352 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 14,32 m2
50 Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái NT 7,2752 100m2
51 Tôn úp nóc NT 72,62 md
52 Máng thoát nước bằng tôn liên doanh NT 80,44 md
C PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 38,4 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung thộp bịt tôn dày 1mm NT 53,76 m2
3 Cửa chớp nhà vệ sinh NT 4,32 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn NT 96,48 m2 cấu kiện
5 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm NT 58,08 m2
6 Lắp dựng lưới B40 NT 99 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa NT 58,08 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 47,0024 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao NT 5,544 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m NT 6,1215 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm NT 7,1417 100m2
D BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,044 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy NT 0,0402 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT 4,022 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 NT 14,4792 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 NT 54,297 m2
6 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 NT 54,297 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng NT 0,3931 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT 1,728 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật NT 0,0566 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT 2,25 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT 0,2616 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT 4,6754 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT 0,7588 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 NT 1,5 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm NT 0,1266 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp NT 0,062 100m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 NT 10,5472 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 NT 33,306 m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT 10 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường NT 13,104 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT 0,2621 100m3
E PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe NT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT 50 m
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần NT 12 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi NT 16 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 NT 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 NT 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 NT 135 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp NT 8 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp NT 1 hộp
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần NT 8 cái
15 Gia công và đóng cọc chống sét NT 10 cọc
16 Chôn bật sắt phi 8 NT 80 cái
17 Gia công kim thu sét dài 1m NT 7 cái
18 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm NT 240 m
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm NT 60 m
20 Ống PPR D32 NT 0,1 100m
21 Ống PPR D25 NT 0,8 100m
22 Cút PPR D32 NT 3 cái
23 Cút PPR D25 NT 31 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm NT 2 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi NT 8 bộ
26 Lắp đặt chậu xí xổm NT 8 bộ
27 Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m NT 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 NT 2 bể
29 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm NT 1,7 100m
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89 mm NT 24 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89 mm NT 10 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm NT 26 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.217E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->